บันทึกของ ดั่ง ถุ่ย เจิ่ม / (Record no. 59180)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01342nam a22002177a 4500 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 251016s2002 th tha d |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9789749435045 |
| 041 0# - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | tha |
| 082 04 - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 959.7043 |
| Item number | N576 |
| 100 1# - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | ดั่ง ถุ่ย เจิ่ม (Đặng Thùy Trâm) |
| 245 10 - TITLE STATEMENT | |
| Title | บันทึกของ ดั่ง ถุ่ย เจิ่ม / |
| Statement of responsibility, etc. | ดั่ง ถุ่ย เจิ่ม (Đặng Thùy Trâm); มนธิรา ราโท dịch |
| 246 11 - VARYING FORM OF TITLE | |
| Title proper/short title | Nhật ký Đặng Thùy Trâm |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | กรุงเทพฯ : |
| Name of publisher, distributor, etc. | คบไฟ, |
| Date of publication, distribution, etc. | 2006 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 311 tr. ; |
| Dimensions | 21 cm. |
| 500 ## - GENERAL NOTE | |
| General note | Nhật ký Đặng Thùy Trâm là tập nhật ký viết tay của bác sĩ Đặng Thùy Trâm ghi lại hai năm cuối đời bà trong chiến tranh Việt Nam, được nhà phê bình văn học Vương Trí Nhàn biên tập và xuất bản năm 2005, kể về cuộc sống, lý tưởng và tình yêu của một thiếu nữ trên chiến trường. Cuốn sách đã thu hút sự chú ý quốc tế, được ví như "Nhật ký Anne Frank của Việt Nam", và là nguồn cảm hứng cho bộ phim "Đừng đốt". |
| 650 04 - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | สารคดี |
| 650 04 - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Non-fiction |
| 650 04 - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tiểu thuyết phi hư cấu |
| 700 1# - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | มนธิรา ราโท |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) | |
| Koha item type | Sách |
| Withdrawn status | Lost status | Source of classification or shelving scheme | Damaged status | Not for loan | Home library | Current library | Shelving location | Date acquired | Total Checkouts | Full call number | Barcode | Date last seen | Price effective from | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| N/A | Thái Lan học - Khoa Đông Phương học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh | Thái Lan học - Khoa Đông Phương học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh | Khoa Đông Phương học | 16/10/2025 | 959.7043 N576 | 200610002480 | 16/10/2025 | 16/10/2025 | Sách |


