Gia phả họ Lâm (xã Tịnh thọ, Sơn Thịnh, Quãng Ngãi); Gia phả họ Nguyễn Đại(1.Phò Trạch, x.Phong Bình, h.Phong Điền, Thừa Thiên-Huế); Gia phả họ Nguyễn Văn (1.Vân Trình, x.Phong Bình, h.Phong Điền, Thừa Thiên-Huế); Gia phả họ Phạm (L.Phong Lai, h Phong Điền, TT-Huế); Gia phả họ Trần (L.Phong Lai, h.Phong Điền, TT-Huế) (Record no. 59298)

000 -LEADER
fixed length control field 01173nam a22002057a 4500
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 260310s chi d
041 0# - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title chi
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 929.09597
Item number GI-100P
245 00 - TITLE STATEMENT
Title Gia phả họ Lâm (xã Tịnh thọ, Sơn Thịnh, Quãng Ngãi); Gia phả họ Nguyễn Đại(1.Phò Trạch, x.Phong Bình, h.Phong Điền, Thừa Thiên-Huế); Gia phả họ Nguyễn Văn (1.Vân Trình, x.Phong Bình, h.Phong Điền, Thừa Thiên-Huế); Gia phả họ Phạm (L.Phong Lai, h Phong Điền, TT-Huế); Gia phả họ Trần (L.Phong Lai, h.Phong Điền, TT-Huế)
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent [k.đ] :
Other physical details [k.n.x.b]
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 136 p. :
Other physical details hình ảnh ;
Dimensions 30 cm.
500 ## - GENERAL NOTE
General note Tài liệu sưu tầm
650 #4 - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Gia phả họ Lâm
Geographic subdivision Việt Nam
-- Quảng Ngãi
650 #4 - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Gia phả họ Nguyễn Hữu
Geographic subdivision Việt Nam
-- Thừa Thiên Huế
650 #4 - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Gia phả họ Nguyễn Văn
Geographic subdivision Việt Nam
-- Thừa Thiên - Huế
650 #4 - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Gia phả họ Phạm
Geographic subdivision Việt Nam
-- Thừa Thiên Huế
650 #4 - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Gia phả họ Trần
Geographic subdivision Việt Nam
-- Thừa Thiên - Huế
650 #4 - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Họ tộc Việt Nam
General subdivision Nghiên cứu phả hệ
Geographic subdivision Việt Nam
942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA)
Koha item type Sách
Holdings
Withdrawn status Lost status Source of classification or shelving scheme Damaged status Not for loan Home library Current library Shelving location Date acquired Full call number Barcode Date last seen Price effective from Koha item type
        N/A Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh Khoa Văn học 11/03/2026 929.09597 GI-100P 202611001114 11/03/2026 11/03/2026 Sách

Powered by Koha