Cạnh tranh Mỹ - Trung Quốc trong lĩnh vực công nghệ cao. / (Record no. 60489)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01057nam a22002537a 4500 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 260709b ||||| |||| 00| 0 vie d |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786047397075 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 04 - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 327.973051 |
| Item number | C107T |
| 100 1# - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bùi, Hải Đăng. |
| 245 10 - TITLE STATEMENT | |
| Title | Cạnh tranh Mỹ - Trung Quốc trong lĩnh vực công nghệ cao. / |
| Statement of responsibility, etc. | Bùi Hải Đăng chủ biên … [và những người khác]. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP. Hồ Chí Minh : |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, 2023 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 356 tr.; |
| Dimensions | 24 cm. |
| 500 ## - GENERAL NOTE | |
| General note | ĐTTS ghi: Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn. Khoa Quan hệ quốc tế... |
| 650 #4 - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Công nghệ cao |
| General subdivision | Cạnh tranh |
| Geographic subdivision | Mỹ. |
| 650 #4 - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Công nghệ cao |
| General subdivision | Cạnh tranh |
| Geographic subdivision | Trung Quốc. |
| 651 #4 - SUBJECT ADDED ENTRY--GEOGRAPHIC NAME | |
| Geographic name | Hoa Kỳ |
| General subdivision | Quan hệ đối ngoại |
| Geographic subdivision | Trung Quốc. |
| 651 #4 - SUBJECT ADDED ENTRY--GEOGRAPHIC NAME | |
| Geographic name | Trung Quốc |
| General subdivision | Quan hệ đối ngoại |
| Geographic subdivision | Hoa Kỳ. |
| 700 #4 - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Xuân Trung. |
| 700 #4 - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần, Xuân Hiệp. |
| 700 #4 - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phan, Thị Hải Yến. |
| 700 #4 - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Huỳnh, Tâm Sáng. |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) | |
| Source of classification or shelving scheme | |
| Koha item type | Sách |
| Withdrawn status | Lost status | Source of classification or shelving scheme | Damaged status | Not for loan | Home library | Current library | Shelving location | Date acquired | Total Checkouts | Full call number | Barcode | Date last seen | Price effective from | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| N/A | Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh | Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh | Khoa Quan hệ quốc tế | 13/07/2026 | 327.973051 C107T | 202110001941 | 13/07/2026 | 13/07/2026 | Sách |


