Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc gia: 80 năm Nam Bộ cùng cả nước xây dựng, bảo vệ, phát triển và hội nhập quốc tế (1945 - 2025) / (Record no. 60557)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01118nam a22002417a 4500 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 260709b ||||| |||| 00| 0 vie d |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786326084504 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 04 - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 959.7 |
| Item number | K600Y |
| 245 10 - TITLE STATEMENT | |
| Title | Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc gia: 80 năm Nam Bộ cùng cả nước xây dựng, bảo vệ, phát triển và hội nhập quốc tế (1945 - 2025) / |
| Statement of responsibility, etc. | Lê Đình Trọng ... [và những người khác] |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP. Hồ Chí Minh : |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, 2025 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 745 tr.; |
| Dimensions | 24 cm. |
| 651 #4 - SUBJECT ADDED ENTRY--GEOGRAPHIC NAME | |
| Geographic name | Nam Bộ (Việt Nam) |
| General subdivision | Lịch sử |
| Chronological subdivision | 1945–2025. |
| 651 #4 - SUBJECT ADDED ENTRY--GEOGRAPHIC NAME | |
| Geographic name | Nam Bộ (Việt Nam) |
| General subdivision | Kinh tế - xã hội |
| Chronological subdivision | 1945–2025. |
| 651 #4 - SUBJECT ADDED ENTRY--GEOGRAPHIC NAME | |
| Geographic name | Nam Bộ (Việt Nam) |
| General subdivision | Hội nhập quốc tế |
| Chronological subdivision | 1945–2025. |
| 700 #4 - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê, Đình Trọng |
| 700 #4 - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần, Chúc Lam |
| 700 #4 - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ngô, Hồ Khánh Băng |
| 700 #4 - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Thị Ánh Nguyệt |
| 700 #4 - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Mai, Quốc Dũng |
| 710 2# - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh. |
| Subordinate unit | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) | |
| Source of classification or shelving scheme | |
| Koha item type | Sách |
| Withdrawn status | Lost status | Source of classification or shelving scheme | Damaged status | Not for loan | Home library | Current library | Shelving location | Date acquired | Total Checkouts | Full call number | Barcode | Date last seen | Price effective from | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| N/A | Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh | Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh | Khoa Quan hệ quốc tế | 13/07/2026 | 959.7 K600Y | 202140002079 | 13/07/2026 | 13/07/2026 | Sách |


