Những khía cạnh dân tộc - tôn giáo - văn hóa trong tam giác phát triển Việt Nam - Lào - Campuchia. / (Record no. 60588)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01099nam a22002537a 4500 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 260709b ||||| |||| 00| 0 vie d |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 04 - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 305.8959 |
| Item number | NH556K |
| 245 10 - TITLE STATEMENT | |
| Title | Những khía cạnh dân tộc - tôn giáo - văn hóa trong tam giác phát triển Việt Nam - Lào - Campuchia. / |
| Statement of responsibility, etc. | Phạm Đức Thành ... [và những người khác]. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội : |
| Name of publisher, distributor, etc. | Khoa học Xã hội, 2009 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 280 tr.; |
| Dimensions | 21 cm. |
| 650 #4 - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tộc người |
| General subdivision | Tôn giáo |
| -- | Văn hóa |
| Geographic subdivision | Tây Nguyên (Việt Nam). |
| 650 #4 - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tộc người |
| General subdivision | Dân tộc |
| -- | Tôn giáo |
| -- | Văn hóa |
| Geographic subdivision | Nam Lào (Lào). |
| 650 #4 - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tộc ngừời |
| General subdivision | Tôn giáo |
| -- | Văn hóa |
| Geographic subdivision | Đông Bắc Campuchia. |
| 650 #4 - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tam giác phát triển |
| Geographic subdivision | Đông Nam Á. |
| 700 #4 - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm, Đức Thành. |
| 700 #4 - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Vũ, Công Quý. |
| 700 #4 - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Khammany, Sourideth. |
| 700 #4 - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Keo, Socheath. |
| 700 #4 - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Hào Hùng. |
| 700 #4 - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Vũ, Huy Quang |
| 710 2# - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Khoa học Xã hội Việt Nam. |
| Subordinate unit | Viện Nghiên cứu Đông Nam Á. |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) | |
| Source of classification or shelving scheme | |
| Koha item type | Sách |
| Withdrawn status | Lost status | Source of classification or shelving scheme | Damaged status | Not for loan | Home library | Current library | Shelving location | Date acquired | Total Checkouts | Full call number | Barcode | Date last seen | Price effective from | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| N/A | Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh | Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh | Khoa Quan hệ quốc tế | 13/07/2026 | 305.8959 NH556K | 202110001951 | 13/07/2026 | 13/07/2026 | Sách |


