Quan hệ kinh tế Việt Nam - Nhật Bản trong bối cảnh quốc tế mới. / (Record no. 60615)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 00912nam a22002537a 4500 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 260709b ||||| |||| 00| 0 vie d |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 04 - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 337.597052 |
| Item number | QU105H |
| 245 10 - TITLE STATEMENT | |
| Title | Quan hệ kinh tế Việt Nam - Nhật Bản trong bối cảnh quốc tế mới. / |
| Statement of responsibility, etc. | Dương Phú Hiệp ... [và những người khác]. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội : |
| Name of publisher, distributor, etc. | Khoa học Xã hội, 2004 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 249 tr.; |
| Dimensions | 21 cm. |
| 650 #4 - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Quan hệ quốc tế. |
| 651 #4 - SUBJECT ADDED ENTRY--GEOGRAPHIC NAME | |
| Geographic name | Nhật Bản |
| General subdivision | Quan hệ kinh tế |
| Geographic subdivision | Việt Nam. |
| 651 #4 - SUBJECT ADDED ENTRY--GEOGRAPHIC NAME | |
| Geographic name | Việt Nam |
| General subdivision | Quan hệ kinh tế |
| Geographic subdivision | Nhật Bản |
| 700 #4 - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Dương, Phú Hiệp. |
| 700 #4 - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Vũ, Văn Hà. |
| 700 #4 - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Duy Dũng. |
| 700 #4 - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần, Anh Phương. |
| 700 #4 - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Thuý Phương. |
| 700 #4 - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm, Quý Long. |
| 700 #4 - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Thanh Đức. |
| 700 #4 - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đinh, Thị Hoàng Yến. |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) | |
| Source of classification or shelving scheme | |
| Koha item type | Sách |
| Withdrawn status | Lost status | Source of classification or shelving scheme | Damaged status | Not for loan | Home library | Current library | Shelving location | Date acquired | Total Checkouts | Full call number | Barcode | Date last seen | Price effective from | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| N/A | Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh | Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh | Khoa Quan hệ quốc tế | 13/07/2026 | 337.597052 QU105H | 202110001886 | 13/07/2026 | 13/07/2026 | Sách |


