Vai trò của nhà nước Việt Nam sau hai năm gia nhập Tổ chức Thương mại Thế giới WTO. / (Record no. 60666)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 00847nam a22002177a 4500 |
| 003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER | |
| control field | OSt |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260714084758.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 260709b ||||| |||| 00| 0 vie d |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | a |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 04 - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 337.1597 |
| Item number | V103T |
| 110 2# - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Hà Nội. |
| Subordinate unit | Khoa Quốc tế học |
| 245 10 - TITLE STATEMENT | |
| Title | Vai trò của nhà nước Việt Nam sau hai năm gia nhập Tổ chức Thương mại Thế giới WTO. / |
| Statement of responsibility, etc. | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Hà Nội. Khoa Quốc tế học |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội : |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thế giới , 2010 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 262 tr.; |
| Dimensions | 21 cm. |
| 610 #4 - SUBJECT ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tổ chức Thương mại Thế giới |
| 651 #4 - SUBJECT ADDED ENTRY--GEOGRAPHIC NAME | |
| Geographic name | Việt Nam |
| -- | Quan hệ quốc tế |
| 651 #4 - SUBJECT ADDED ENTRY--GEOGRAPHIC NAME | |
| Geographic name | Việt Nam |
| -- | Hội nhập quốc tế |
| 653 #4 - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | WTO |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) | |
| Source of classification or shelving scheme | |
| Koha item type | Sách |
| Withdrawn status | Lost status | Source of classification or shelving scheme | Damaged status | Not for loan | Home library | Current library | Shelving location | Date acquired | Total Checkouts | Full call number | Barcode | Date last seen | Price effective from | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| N/A | Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh | Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh | Khoa Quan hệ quốc tế | 13/07/2026 | 337.1597 V103T | 202110002008 | 13/07/2026 | 13/07/2026 | Sách | |||||
| N/A | Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh | Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh | Khoa Quan hệ quốc tế | 13/07/2026 | 337.1597 V103T | 202110002014 | 13/07/2026 | 13/07/2026 | Sách |


