PHƯƠNG NGÔN
Material type:
TextLanguage: Chinese Description: [k.đ] : [k.n.x.b]; 92 p. ; 24 cmSubject(s): Tiếng Hán -- Phương ngữDDC classification: 495.1
| Item type | Current library | Call number | Status | Date due | Barcode |
|---|---|---|---|---|---|
| Sách | Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh Khoa Văn học | 495.1 P561N (Browse shelf (Opens below)) | Available | 202611002198 |
Browsing Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh shelves, Shelving location: Khoa Văn học Close shelf browser (Hides shelf browser)
| 495.1 F648 方言俗語 : Phương ngôn tục ngữ | 495.1 H649 漢字學堂:畫說地球與萬物的故事 / | 495.1 H677 漢字的起源與演變論叢 : Bài luận về nguồn gốc và sự phát triển của chữ Hán / | 495.1 P561N PHƯƠNG NGÔN | 495.1 S546 聲韻學─聲韻之旅 / | 495.1 T623 TRCCS Biennial Bulletin : 「臺灣漢學資源中心」雙年刊 / | 495.1 X7 許慎及其說文解字 : Hứa Thận và "Thuyết văn giải tự" của ông / |
Tài liệu sưu tầm



There are no comments on this title.