|
|
1041.
|
现代汉语高级教程 三年级教材 : 普通高等教育十五 国家级规划教才 马树德 主编 ; 李文 副主编 by 马 树德 [主编 ] | 李文 [副主编]. Series: 对外汉语教学Material type: Text; Format:
print
; Literary form:
Not fiction
Language: Chinese Publication details: 北京 北京语言大学 2003Other title: Xiandai hanyu gaoji jiaocheng san nian ji jiaocai : putong gao deng jiaoyu shiwu guojia ji guihua jiaocai.Availability: Items available for loan: Khoa Ngữ Văn Trung Quốc - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 495.1864 X6 (1).
|
|
|
1042.
|
中国世界自然与文化遗产旅游 宗教建筑, 原始遗址类 柳正恒, 林可 编者 by 柳正恒 [编者] | 林可 [编者]. Material type: Text; Format:
print
; Literary form:
Not fiction
Language: Chinese Publication details: 长沙 湖南地图 2002Other title: Zhongguo shi jie zi ran yu wen hua yi chan lü you Zong jiao jian zhu, yuan shi yi zhi lei.Availability: Items available for loan: Khoa Ngữ Văn Trung Quốc - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 910.951 Z63 (1).
|
|
|
1043.
|
佛教的社會關懷與寺產問題 / 黃運喜 by 黃運喜. Material type: Text; Format:
print
Language: chi Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 294.3 F567 (1).
|
|
|
1044.
|
Vai trò người Hoa Đông Nam Á trong sự phát triển của Trung Quốc (1978-2005) / Đỗ Ngọc Toàn by Đỗ, Ngọc Toàn. Material type: Text; Format:
print
Publication details: Hà Nội : Khoa học xã hội, 2009Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 305.8951 V103T (1).
|
|
|
1045.
|
Tác động của quan hệ Mỹ - Trung đến an ninh khu vực Đông Nam Á thập niên đầu thế kỷ XXI : luận văn thạc sĩ : 60310206 / Phạm Văn Mỹ ; Hoàng Anh Tuấn hướng dẫn by Phạm, Văn Mỹ | Phạm, Văn Mỹ, TS [hướng dẫn]. Material type: Text; Format:
print
Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2012Dissertation note: Luận văn Thạc sĩ -- Học viện Ngoại giao, Hà Nội, 2012 Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 355.0330159 T101Đ (1).
|
|
|
1046.
|
Chính sách cân bằng quan hệ với các nước lớn của Việt Nam trong thời kỳ đổi mới : luận văn thạc sĩ : 603140 / Nguyễn Thị Vân Anh ; Đỗ Sơn Hải hướng dẫn by Nguyễn, Thị Vân Anh | Đỗ, Sơn Hải, TS [hướng dẫn]. Material type: Text; Format:
print
Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2009Dissertation note: Luận văn Thạc sĩ -- Học viện ngoại giao, Hà Nội, 2009 Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 327597 CH312S (1).
|
|
|
1047.
|
國音書目 : Quốc âm thư mục Material type: Text; Format:
print
Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 895.9221 G896 (1).
|
|
|
1048.
|
Quan hệ biên giới Việt Nam - Trung Quốc : trường hợp Hà Giang - Vân Nam từ năm 2000 đến nay : luận văn thạc sĩ : 60310206 / Lý Thị Lan ; Hà Mỹ Hương hướng dẫn by Lý, Thị Lan | Hà, Mỹ Hương, PGS.TS [hướng dẫn]. Material type: Text; Format:
print
Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2013Dissertation note: Luận văn Thạc sĩ -- Học viện Ngoại giao, Hà Nội, 2013 Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 327.597051 QU105H (1).
|
|
|
1049.
|
HSK速成强化教程 高等 = An intensive course of HSK : advanced 刘超英 等 by 刘超英 [编者] | 金舒年 [编者] | 蔡云凌 [编者] | 龙清涛 [编者]. Series: 北语社HSK书系Material type: Text; Format:
print
; Literary form:
Not fiction
Language: Chinese Publication details: 北京 北京语言大学 2003Other title: An intensive course of HSK advanced | HSK su cheng qiang hua jiaocheng gao deng.Availability: Items available for loan: Khoa Ngữ Văn Trung Quốc - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 495.1834 H000 (1).
|
|
|
1050.
|
中国世界自然与文化遗产旅游 官殿, 坛庙, 陵墓, 长成 柳正恒 by 柳正恒. Material type: Text; Format:
print
; Literary form:
Not fiction
Language: Chinese Publication details: 长沙 湖南地图 2002Other title: Zhongguo shi jie zi ran yu wen hua yi chan lü you Guan dian, tan miao, lingmu, zhang cheng.Availability: Items available for loan: Khoa Ngữ Văn Trung Quốc - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 910.951 Z63 (1).
|
|
|
1051.
|
紫禁成裡很有事 : 明清宮廷小人物的日常生活 / 王一樵 by 王一樵. Material type: Text; Format:
print
Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 951.156 Z64 (1).
|
|
|
1052.
|
Cạnh tranh Mỹ - Trung ở khu vực Châu Á - Thái Bình Dương dưới thời tổng thống Barach Obama (2009 - 2012 ) : luận văn thạc sĩ : 60310206 / Nguyễn Thị Hồng Nhung ; Phạm Quang Minh hướng dẫn by Nguyễn, Thị Hồng Nhung | Phạm, Quang Minh, PGS.TS [hướng dẫn]. Material type: Text; Format:
print
Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2013Dissertation note: Luận văn Thạc sĩ -- Học viện Ngoại giao, Hà Nội, 2013 Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 327.73051 C107T (1).
|
|
|
1053.
|
Sự phát triển quan hệ Việt - Trung từ sau khi bình thường hóa và tác động của nó tới quá trình giải quyết vấn đề biên giới - lãnh thổ : luận văn thạc sĩ : 60.31.40 / Nguyễn Thị Thủy ; Đỗ Sơn Hải hướng dẫn by Nguyễn, Thị Thủy | Đỗ, Sơn Hải, TS [hướng dẫn]. Material type: Text; Format:
print
Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2006Dissertation note: Luận văn Thạc sĩ -- Học viện Quan hệ Quốc tế, Hà Nội, 2006 Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 327.597051 S550P (1).
|
|
|
1054.
|
中華帝國:傳統天下觀與當代世界秩序 / 蔡東杰 ; 龐君豪 by 蔡東杰 | 龐君豪 [biên tập]. Material type: Text; Format:
print
Language: chi Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 327.51 Z637 (1).
|
|
|
1055.
|
Quan hệ kinh tế giữa Trung Quốc với các nước tiểu vùng sông Mekong mở rộng những năm đầu thế kỷ 21 : Luận văn Thạc Sĩ : 305151022 / Võ Hồng Ánh ; Nguyễn Ngọc Dung hướng dẫn , by Võ, Hồng Ánh | Nguyễn, Ngọc Dung, PGS.TS [hướng dẫn]. Material type: Text; Format:
print
; Literary form:
Not fiction
Language: Japanese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2013Dissertation note: Luận văn Thạc sĩ -- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh), TP. Hồ Chí Minh, 2013 Availability: Items available for loan: Khoa Nhật Bản học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh (1).
|
|
|
1056.
|
Sự trỗi dậy về quân sự của Trung Quốc và những vấn đề đặt ra cho Việt Nam : sách tham khảo / Đỗ Minh Cao chủ biên ; Nguyễn Xuân Cường, Đào Duy Đạt, Đặng Thúy Hà, Chu Thùy Liên, Trần Ánh Tuyết by Đỗ, Minh Cao [chủ biên. ] | Nguyễn, Xuân Cường | Đào, Duy Đạt | Đặng, Thúy Hà | Chu, Thùy Liên | Trần, Ánh Tuyết. Material type: Text; Format:
print
Publication details: Hà Nội : Từ điển bách khoa, 2013Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 355.00951 S550T (1).
|
|
|
1057.
|
Asean trong quan hệ Mỹ - Trung từ sau chiến tranh lạnh đến nay : luận văn thạc sĩ : 60.31.40 / Hoàng Đình Nhàn ; Lê Thanh Bình hướng dẫn by Hoàng, Đình Nhàn | Lê, Thanh Bình, PGS.TS [hướng dẫn]. Material type: Text; Format:
print
Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2009Dissertation note: Luận văn Thạc sĩ -- Học viện ngoại giao, Hà Nội, 2009 Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 341.2473 A100S (1).
|
|
|
1058.
|
唐代東亞教育圈的形成:東亞世界形成史的一側面 : Sự hình thành của lĩnh vực giáo dục Đông Á trong thời nhà Đường: một khía cạnh của lịch sử hình thành thế giới Đông Á / 高明士 by 高明士. Material type: Text; Format:
print
Language: chi Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 370.9519 T626 (1).
|
|
|
1059.
|
学海类编。九十八 / 曹溶, 陶樾 by 曹, 溶 [biên tập] | 陶,樾 [hiệu đính]. Material type: Text; Format:
print
Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 089.951 X8 (1).
|
|
|
1060.
|
昭代叢書 / 张潮 by 张潮. Material type: Text; Format:
print
Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 089.951 Z637 (1).
|