Refine your search

Your search returned 1216 results. Subscribe to this search

| |
1041. 现代汉语高级教程 三年级教材 : 普通高等教育十五 国家级规划教才 马树德 主编 ; 李文 副主编

by 马 树德 [主编 ] | 李文 [副主编].

Series: 对外汉语教学Material type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: Chinese Publication details: 北京 北京语言大学 2003Other title: Xiandai hanyu gaoji jiaocheng san nian ji jiaocai : putong gao deng jiaoyu shiwu guojia ji guihua jiaocai.Availability: Items available for loan: Khoa Ngữ Văn Trung Quốc - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 495.1864 X6 (1).

1042. 中国世界自然与文化遗产旅游 宗教建筑, 原始遗址类 柳正恒, 林可 编者

by 柳正恒 [编者] | 林可 [编者].

Material type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: Chinese Publication details: 长沙 湖南地图 2002Other title: Zhongguo shi jie zi ran yu wen hua yi chan lü you Zong jiao jian zhu, yuan shi yi zhi lei.Availability: Items available for loan: Khoa Ngữ Văn Trung Quốc - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 910.951 Z63 (1).

1043. 佛教的社會關懷與寺產問題 / 黃運喜

by 黃運喜.

Material type: Text Text; Format: print Language: chi Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 294.3 F567 (1).

1044. Vai trò người Hoa Đông Nam Á trong sự phát triển của Trung Quốc (1978-2005) / Đỗ Ngọc Toàn

by Đỗ, Ngọc Toàn.

Material type: Text Text; Format: print Publication details: Hà Nội : Khoa học xã hội, 2009Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 305.8951 V103T (1).

1045. Tác động của quan hệ Mỹ - Trung đến an ninh khu vực Đông Nam Á thập niên đầu thế kỷ XXI : luận văn thạc sĩ : 60310206 / Phạm Văn Mỹ ; Hoàng Anh Tuấn hướng dẫn

by Phạm, Văn Mỹ | Phạm, Văn Mỹ, TS [hướng dẫn].

Material type: Text Text; Format: print Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2012Dissertation note: Luận văn Thạc sĩ -- Học viện Ngoại giao, Hà Nội, 2012 Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 355.0330159 T101Đ (1).

1046. Chính sách cân bằng quan hệ với các nước lớn của Việt Nam trong thời kỳ đổi mới : luận văn thạc sĩ : 603140 / Nguyễn Thị Vân Anh ; Đỗ Sơn Hải hướng dẫn

by Nguyễn, Thị Vân Anh | Đỗ, Sơn Hải, TS [hướng dẫn].

Material type: Text Text; Format: print Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2009Dissertation note: Luận văn Thạc sĩ -- Học viện ngoại giao, Hà Nội, 2009 Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 327597 CH312S (1).

1047. 國音書目 : Quốc âm thư mục

Material type: Text Text; Format: print Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 895.9221 G896 (1).

1048. Quan hệ biên giới Việt Nam - Trung Quốc : trường hợp Hà Giang - Vân Nam từ năm 2000 đến nay : luận văn thạc sĩ : 60310206 / Lý Thị Lan ; Hà Mỹ Hương hướng dẫn

by Lý, Thị Lan | Hà, Mỹ Hương, PGS.TS [hướng dẫn].

Material type: Text Text; Format: print Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2013Dissertation note: Luận văn Thạc sĩ -- Học viện Ngoại giao, Hà Nội, 2013 Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 327.597051 QU105H (1).

1049. HSK速成强化教程 高等 = An intensive course of HSK : advanced 刘超英 等

by 刘超英 [编者] | 金舒年 [编者] | 蔡云凌 [编者] | 龙清涛 [编者].

Series: 北语社HSK书系Material type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: Chinese Publication details: 北京 北京语言大学 2003Other title: An intensive course of HSK advanced | HSK su cheng qiang hua jiaocheng gao deng.Availability: Items available for loan: Khoa Ngữ Văn Trung Quốc - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 495.1834 H000 (1).

1050. 中国世界自然与文化遗产旅游 官殿, 坛庙, 陵墓, 长成 柳正恒

by 柳正恒.

Material type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: Chinese Publication details: 长沙 湖南地图 2002Other title: Zhongguo shi jie zi ran yu wen hua yi chan lü you Guan dian, tan miao, lingmu, zhang cheng.Availability: Items available for loan: Khoa Ngữ Văn Trung Quốc - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 910.951 Z63 (1).

1051. 紫禁成裡很有事 : 明清宮廷小人物的日常生活 / 王一樵

by 王一樵.

Material type: Text Text; Format: print Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 951.156 Z64 (1).

1052. Cạnh tranh Mỹ - Trung ở khu vực Châu Á - Thái Bình Dương dưới thời tổng thống Barach Obama (2009 - 2012 ) : luận văn thạc sĩ : 60310206 / Nguyễn Thị Hồng Nhung ; Phạm Quang Minh hướng dẫn

by Nguyễn, Thị Hồng Nhung | Phạm, Quang Minh, PGS.TS [hướng dẫn].

Material type: Text Text; Format: print Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2013Dissertation note: Luận văn Thạc sĩ -- Học viện Ngoại giao, Hà Nội, 2013 Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 327.73051 C107T (1).

1053. Sự phát triển quan hệ Việt - Trung từ sau khi bình thường hóa và tác động của nó tới quá trình giải quyết vấn đề biên giới - lãnh thổ : luận văn thạc sĩ : 60.31.40 / Nguyễn Thị Thủy ; Đỗ Sơn Hải hướng dẫn

by Nguyễn, Thị Thủy | Đỗ, Sơn Hải, TS [hướng dẫn].

Material type: Text Text; Format: print Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2006Dissertation note: Luận văn Thạc sĩ -- Học viện Quan hệ Quốc tế, Hà Nội, 2006 Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 327.597051 S550P (1).

1054. 中華帝國:傳統天下觀與當代世界秩序 / 蔡東杰 ; 龐君豪

by 蔡東杰 | 龐君豪 [biên tập].

Material type: Text Text; Format: print Language: chi Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 327.51 Z637 (1).

1055. Quan hệ kinh tế giữa Trung Quốc với các nước tiểu vùng sông Mekong mở rộng những năm đầu thế kỷ 21 : Luận văn Thạc Sĩ : 305151022 / Võ Hồng Ánh ; Nguyễn Ngọc Dung hướng dẫn ,

by Võ, Hồng Ánh | Nguyễn, Ngọc Dung, PGS.TS [hướng dẫn].

Material type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: Japanese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2013Dissertation note: Luận văn Thạc sĩ -- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh), TP. Hồ Chí Minh, 2013 Availability: Items available for loan: Khoa Nhật Bản học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh (1).

1056. Sự trỗi dậy về quân sự của Trung Quốc và những vấn đề đặt ra cho Việt Nam : sách tham khảo / Đỗ Minh Cao chủ biên ; Nguyễn Xuân Cường, Đào Duy Đạt, Đặng Thúy Hà, Chu Thùy Liên, Trần Ánh Tuyết

by Đỗ, Minh Cao [chủ biên. ] | Nguyễn, Xuân Cường | Đào, Duy Đạt | Đặng, Thúy Hà | Chu, Thùy Liên | Trần, Ánh Tuyết.

Material type: Text Text; Format: print Publication details: Hà Nội : Từ điển bách khoa, 2013Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 355.00951 S550T (1).

1057. Asean trong quan hệ Mỹ - Trung từ sau chiến tranh lạnh đến nay : luận văn thạc sĩ : 60.31.40 / Hoàng Đình Nhàn ; Lê Thanh Bình hướng dẫn

by Hoàng, Đình Nhàn | Lê, Thanh Bình, PGS.TS [hướng dẫn].

Material type: Text Text; Format: print Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2009Dissertation note: Luận văn Thạc sĩ -- Học viện ngoại giao, Hà Nội, 2009 Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 341.2473 A100S (1).

1058. 唐代東亞教育圈的形成:東亞世界形成史的一側面 : Sự hình thành của lĩnh vực giáo dục Đông Á trong thời nhà Đường: một khía cạnh của lịch sử hình thành thế giới Đông Á / 高明士

by 高明士.

Material type: Text Text; Format: print Language: chi Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 370.9519 T626 (1).

1059. 学海类编。九十八 / 曹溶, 陶樾

by 曹, 溶 [biên tập] | 陶,樾 [hiệu đính].

Material type: Text Text; Format: print Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 089.951 X8 (1).

1060. 昭代叢書 / 张潮

by 张潮.

Material type: Text Text; Format: print Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 089.951 Z637 (1).

Powered by Koha