|
|
1381.
|
Vấn đề đảm bảo định hướng xã hội chủ nghĩa trong phát triển kinh tế thị trường ở Việt Nam hiện nay : luận văn Thạc sĩ : 60.22.85 / Nguyễn Chí Hiếu ; Trần Chí Mỹ hướng dẫn by Nguyễn, Chí Hiếu | Trần, Chí Mỹ, TS [hướng dẫn]. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2015Availability: Items available for loan: Khoa Triết - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 330.9597 V121Đ 2015 (1).
|
|
|
1382.
|
Giáo trình luật thương mại quốc tế / Nguyễn Bá Diến by Nguyễn, Bá Diến. Material type: Text; Format:
print
Publication details: Hà Nội : Tư pháp, 2005Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 343.087 GI-108T (1).
|
|
|
1383.
|
Hướng dẫn tham khảo về chống rửa tiền và chống tài trợ cho khủng bố / Paul Allan Schott by Schott, Paul Allan. Edition: Tái bản lần thứ 2Material type: Text; Format:
print
Publication details: Hà Nội : Văn hóa - Thông tin, 2007Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 332.4 H561D (1).
|
|
|
1384.
|
汉语语法教程 孙德金 著 by 孙德金 [著]. Series: 对外汉语本科系列教材Material type: Text; Format:
print
; Literary form:
Not fiction
Language: Chinese Publication details: 北京 北京语言大学 2003Other title: Hanyu yufa jiaocheng.Availability: Items available for loan: Khoa Ngữ Văn Trung Quốc - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 495.15 H233 (1).
|
|
|
1385.
|
Pháp luật về Hợp đồng kinh tế và trọng tài kinh tế (Tập 2) Material type: Text Language: Vietnamese Publication details: Tp. Hồ Chí Minh : Pháp lý, 1991Availability: Items available for loan: Khoa Địa Lý - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh (1).
|
|
|
1386.
|
หลักภาษาไทย : ฉบับนักเรียน นักศึกษา / วันเพ็ญ เทพโสภา by วันเพ็ญ เทพโสภา. Material type: Text; Format:
print
Language: Thai Publication details: กรุงเทพฯ : พัฒนาศึกษา, 2008Other title: Lak Phasa Thai : Chabap Nakrian Naksueksa.Availability: Items available for loan: Thái Lan học - Khoa Đông Phương học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 495.915 L192 (1).
|
|
|
1387.
|
Công tác văn thư tại UBND xã Phước Tân, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - thực trạng và giải pháp : khóa luận tốt ghiệp / Đinh Tuấn Đức ; Mai Thanh Xuân hướng dẫn by Đinh, Đức Tuấn | Mai, Thanh Xuân, ThS [hướng dẫn]. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: TP. Hồ Chí Minh : [k.n.x.b.], 2014Availability: Items available for loan: Khoa Lưu trữ học - Quản trị văn phòng - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 025.1 C455T (2).
|
|
|
1388.
|
Quản trị chất lượng by Phan, Thăng [chủ biên]. Material type: Text Language: Vietnamese Publication details: Hà Nội : Thống kê, 2009Availability: Items available for loan: Khoa Đô thị học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 658.562 QU105T (1).
|
|
|
1389.
|
Sự sụp đổ các nền kinh tế trong tương lai : làm thế nào để các quốc gia có thể thịnh vượng khi giá dầu lên tới 200 USD/thùng / Stephen Leeb, Glen Strathy ; Phạm Thọ Quang, Phạm Khoa An, Trần Trí Dũng dịch by Leeb, Stephen | Strathy, Glen | Phạm, Thọ Quang [dịch] | Phạm, Khoa An [dịch] | Trần, Trí Dũng [dịch]. Material type: Text; Format:
print
Publication details: Hà Nội : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2011Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 330.9 S550S (1).
|
|
|
1390.
|
Giáo trình ngữ pháp tiếng Indonesia thực hành : trình độ Trung cấp / Nguyễn Thanh Tuấn by Nguyễn, Thanh Tuấn. Material type: Text Language: Indonesian Language: Vietnamese Publication details: Thành phố Hồ Chí Minh : ĐHQG TP.HCM, 2018Availability: Items available for loan: Khoa Đông Phương học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 499.22107 GI-108T (1).
|
|
|
1391.
|
SPSS for Windows step by step : a simple guide and reference / Darren George, Paul Mallery by George, Darren | Mallery, Paul. Material type: Text; Format:
print
Language: English Publication details: Boston : Allyn and Bacon, 1999Availability: Items available for loan: Khoa Báo chí và Truyền thông - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 519.50 G3471 (1).
|
|
|
1392.
|
An overview of the National Assembly of Thailand / The Secretariat of the Senate of Thailand by The Secretariat of the Senate of Thailand. Material type: Text; Format:
print
Publication details: Bangkok : The Secretariat of the Senate, 2007Other title: Présentation générale de l'Assemblée nationale de la Thaïlande | 泰王国国会及参议院简介 | ຄວາມຮູ້ໃນວົງງານລັດຖະສະພາໄທ | ความรู้ในวงงานรัฐสภาไทย.Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 328.593 O-96 (1).
|
|
|
1393.
|
Philippines kiện Trung Quốc về tranh chấp Biển Đông : các sự kiện và phân tích pháp lý / Trần Công Trục chủ biên ; Hoàng Việt, Phùng Anh Tuấn by Trần, Công Trục [chủ biên] | Hoàng, Việt | Phùng, Anh Tuấn. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: Hà Nội : Thông tin và Truyền thông, 2016Availability: Items available for loan: Khoa Lưu trữ học - Quản trị văn phòng - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 341.52 PH309P (1).
|
|
|
1394.
|
Deutsch als Fremdsprache - Übungsgrammatik für die Oberstufe : Niveau B2-C2 / Karin Hall, Barbara Scheiner by Hall, Karin | Scheiner, Barbara. Edition: 1. AuflageMaterial type: Text; Format:
print
Language: German Publication details: München : Hueber Verlag, 2014Availability: Items available for loan: Khoa Ngữ văn Đức - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 435 D486 (1).
|
|
|
1395.
|
Grammatik lehren und lernen : Fernstudieneinheit 1 / Hermann Funk, Michael Koenig by Funk, Hermann | Koenig, Michael. Material type: Text; Format:
print
Language: German Publication details: Berlin : Langenscheidt, 1991Availability: Items available for loan: Khoa Ngữ văn Đức - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 430.71 G745 (5).
|
|
|
1396.
|
Wege zum verstehenden Lesen : Lesegrammatik für Dt. als Fremdsprache / Hans Jürgen Heringer by Heringer, Hans Jürgen. Edition: 1. AuflageMaterial type: Text; Format:
print
Language: German Publication details: München : Max Hueber Verlag, 1987Availability: Items available for loan: Khoa Ngữ văn Đức - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 430.5 W411 (1).
|
|
|
1397.
|
Niên giám các điều ước quốc tế nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký năm 2006 / Nguyễn Thị Hoàng Anh ... [và những người khác] by Nguyễn, Thị Hoàng Anh. Material type: Text; Format:
print
Publication details: Hà Nội : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2010Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 341.3597 N305G (1).
|
|
|
1398.
|
Dẫn luận ngôn ngữ học / Nguyễn Đức Dân; Hồng Dân, Nguyễn Hàm Dương, Nguyễn Công Đức by Nguyễn, Đức Dân. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: TP. Hồ Chí Minh : Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn TP. Hồ Chí Minh Availability: Items available for loan: Khoa Ngôn ngữ học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 410 D121L (1).
|
|
|
1399.
|
Thúc đẩy nhóm làm việc hiệu quả : 24 bài học để làm việc cùng nhau một cách thành công = Making teams work / Maginn Michael ; Trần Phi Tuấn dịch . by Michael, Maginn | Trần, Phi Tuấn [dịch]. Material type: Text Language: Vietnamese Publication details: TP. Hồ Chí Minh : Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh, 2007Other title: Making teams work.Availability: Items available for loan: Khoa Lưu trữ học - Quản trị văn phòng - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 658.4 TH506Đ (1).
|
|
|
1400.
|
Công tác văn thư tại Sở Văn hóa - Thông tin tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu - thực trạng và giải pháp : khóa luận tốt nghiệp / Nguyễn Khoa Anh Thư ; Nghiêm Kỳ Hồng hướng dẫn by Nguyễn, Khoa Anh Thư | Nghiêm, Kỳ Hồng, TS [hướng dẫn]. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: TP. Hồ Chí Minh : [k.n.x.b.], 2006Availability: Items available for loan: Khoa Lưu trữ học - Quản trị văn phòng - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 025.1 C455T (2).
|