Refine your search

Your search returned 1459 results. Subscribe to this search

| |
1421. สวนสมุทร / สมเด็จพระเทพรัตนราชสุดาฯ สยามบรมราชกุมารี

by สมเด็จพระเทพรัตนราชสุดาฯ สยามบรมราชกุมารี.

Edition: Lần thứ 2Material type: Text Text; Format: print Language: Thai Publication details: กรุงเทพฯ : บริษัทอมรินทร์พริ้นติ้งแอนด์พับลิชชิ่ง, 1995Other title: Suan samut.Availability: Items available for reference: Thái Lan học - Khoa Đông Phương học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh Not for loanCall number: 914.4 S939 (1). :

1422. 先秦法家集權思想的形成與影響 : Ảnh hưởng và hình thành tư tưởng tập quyền pháp gia thời Tiên Tần / 黃紹梅

by 黃紹梅.

Material type: Text Text; Format: print Language: chi Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181.11 X6 (1).

1423. Tập bài giảng lý luận về nhà nước / Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh. Khoa Luật hành chính - Nhà nước

by Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: TP. Hồ Chí Minh Availability: Items available for loan: Khoa Lưu trữ học - Quản trị văn phòng - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 320.1 T123B (1).

1424. Nâng cao hiệu quả công tác kiểm soát thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý hộ tịch (Từ thực tiễn quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh) : luận văn Thạc sĩ Quản lý Hành chính công : 603482 / Lê Thị Quãng ; Nguyễn Mạnh Bình hướng dẫn

by Lê, Thị Quãng | Lê, Thị Quãng, TS [hướng dẫn].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: TP. Hồ Chí Minh : [k.n.x.b.], 2013Availability: Items available for loan: Khoa Lưu trữ học - Quản trị văn phòng - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 352.387 N122C (1).

1425. Hy vọng táo bạo : suy nghĩ về việc tìm lại giấc mơ Mỹ / Barack Obama ; Nguyễn Hằng dịch.

by Obama, Barack, 1961- | Nguyễn, Hằng [dịch].

Material type: Text Text; Format: print Publication details: TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2008Other title: The audacity of hope.Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 973.932 H600V (1).

1426. 大南典例撮要 兵例 / Nguyễn Tuyên

by Nguyễn, Tuyên [tác giả].

Material type: Text Text; Format: print Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 349.597 D111 (1).

1427. 大南典例撮要 吏例

by Nguyễn, Văn Mại [tác giả].

Material type: Text Text; Format: print Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 349.597 D111 (1).

1428. Tình đoàn kết đặc biệt Lào - Việt Nam trong sự nghiệp đấu tranh giải phóng dân tộc thời kỳ chống Pháp : luận văn thạc sĩ : 60.31.40 / NhotKhammani Souphanouvong ; Nguyễn Thái Yên Hương hướng dẫn

by Souphanouvong, NhotKhammani | Nguyễn, Thái Yên Hương, PGS.TS [hướng dẫn].

Material type: Text Text; Format: print Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2009Dissertation note: Luận văn Thạc sĩ -- Học viện ngoại giao, Hà Nội, 2009 Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 327.5970594 T312Đ (1).

1429. Nguồn lực cán bộ khoa học trẻ trong các Viện nghiên cứu Khoa học Kỹ thuật quân sự ở Việt Nam hiện nay : luận văn Thạc sĩ : 60.22.85 / Trịnh Xuân Sơn ; Trịnh Doãn Chính hướng dẫn

by Trịnh, Xuân Sơn | Trịnh, Doãn Chính, PGS.TS [hướng dẫn.].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2009Availability: Items available for loan: Khoa Triết - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 336.092 NG517L 2009 (1).

1430. 律令制から立憲制へ 島善高著

by 島, 善高, 1952-.

Material type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: Japanese Publication details: 東京 成文堂 2009Other title: Ritsuryōsei kara rikken-sei e.Availability: Items available for loan: Khoa Nhật Bản học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 322.16 R47 (2).

1431. Giáo dục quyền con người : những vấn đề lý luận và thực tiễn / Võ Khánh Vinh

by Võ, Khánh Vinh, GS.TS.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: Hà Nội : Khoa học xã hội, 2010Availability: Items available for loan: Khoa Nhân học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 342.08 GI-108D (1).

1432. Triết học chính trị Montesquieu với việc xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam : luận án Tiến sĩ : 5.01.02 / Lê Tuân Huy ; Đinh Ngọc Thạch ; Lê Trọng Ân hướng dẫn

by Lê, Tuân Huy | Đinh, Ngọc Thạch, PGS.TS [hướng dẫn] | Lê, Trọng Ân, TS [hướng dẫn].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2005Availability: Items available for loan: Khoa Triết - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 190 TR308H 2005 (1).

1433. The journalist's guide to media law / Mark Pearson, Mark Polden

by Pearson, Mark | Polden, Mark.

Material type: Text Text; Format: print Language: English Publication details: Crows Nest NSW : Allen & Unwin, 1997Availability: Items available for loan: Khoa Báo chí và Truyền thông - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 343.940 P3613 (1).

1434. Chiến thắng bằng mọi giá : thiên tài quân sự Việt Nam : Đại tướng Võ Nguyên Giáp / Cecil B. Currey ; Nguyễn Văn Sự dịch

by Currey, Cecil B | Nguyễn, Văn Sự [dịch. ].

Material type: Text Text; Format: print Publication details: Hà Nội : Thế giới, 2013Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 923.5597 CH305T (1).

1435. 組織の中で伸びる男・伸びない男 二挺木秀雄著

by 二挺木秀雄, 1941-.

Material type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: Japanese Publication details: 三笠書房 1991Other title: Soshiki no naka de nobiru otoko nobinai otoko.Availability: Items available for loan: Khoa Nhật Bản học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 159 Sh95 (1).

1436. Giáo trình phân tích dữ liệu bằng phần mềm SPSS : dành cho sinh viên khối ngành Khoa học Xã hội và Nhân văn / Đỗ Văn Thắng, Phan Thành Huân

by Đỗ, Văn Thắng | Phan, Thành Huân | Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh. Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: TP. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, 2014Availability: Items available for loan: Khoa Lưu trữ học - Quản trị văn phòng - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 005.2 GI-108T (1).

1437. Công tác văn thư tại văn phòng Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam - thực trạng và giải pháp : khóa luận tốt nghiệp / Kiều Thị Tài Ngân ; Đỗ Văn Học hướng dẫn

by Kiều, Thị Tài Ngân | Đỗ, Văn Học, ThS [hướng dẫn].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: TP. Hồ Chí Minh : [k.n.x.b.], 2014Availability: Items available for loan: Khoa Lưu trữ học - Quản trị văn phòng - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 025.1 C455T (3).

1438. Từ điển Việt Nam văn hóa tín ngưỡng và phong tục / Vũ Ngọc Khánh, Phạm Minh Thảo

by Vũ, Ngọc Khánh.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: Hà Hội : Văn hóa thông tin, 2005Availability: Items available for loan: Khoa Nhân học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 413.03 T550Đ (1).

1439. Wortschatz & Grammatik : Üben mit Bildern / Michael Dreke, Sofia Prestes Salgueiro

by Dreke, Michael | Salgueiro, Sofia Prestes.

Material type: Text Text Language: German Publication details: Berlin München : Langenscheidt KG, 2004Availability: Items available for loan: Khoa Ngữ văn Đức - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 438.24 W935 (1).

1440. Nông nghiệp Hàn Quốc trên đường phát triển / Trần Quang Minh chủ biên.

by Trần, Quang Minh, TS [chủ biên. ].

Material type: Text Text; Format: print Publication details: Hà Nội : Từ điển bách khoa, 2010Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 338.1095195 N455N (1).

Powered by Koha