|
|
181.
|
Hợp tác ở Biển Đông : từ góc nhìn quan hệ quốc tế / Trần Nam Tiến chủ biên... [và những người khác] by Trần, Nam Tiến [chủ biên ] | Trương, Minh Huy Vũ | Nguyễn, Tuấn Khanh | Lê, Thành Lâm. Material type: Text; Format:
print
Publication details: TP. Hồ Chí Minh : Văn hóa - Văn nghệ, 2014Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 327.17 H466T (1).
|
|
|
182.
|
Chính sách đối với vấn đề Biển Đông của chính quyền Obama : luận văn thạc sĩ : 60310206 / Trịnh Quốc Dũng ; Hà Mỹ Hương hướng dẫn by Trịnh, Quốc Dũng | Trịnh, Quốc Dũng, PGS.TS [hướng dẫn]. Material type: Text; Format:
print
Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2012Dissertation note: Luận văn Thạc sĩ -- Học viện Ngoại giao, Hà Nội, 2012 Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 327.1 CH312S (1).
|
|
|
183.
|
Cảng biển nước sâu và khu công nghiệp phức hợp Dung Quất Material type: Text Language: Vietnamese Publication details: [k.đ.k.n.x.b.]: , 1994Availability: Items available for loan: Khoa Địa Lý - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh (1).
|
|
|
184.
|
Phân tích cảnh quan vùng ven biển Bà Rịa Vũng tàu và giải pháp quản lý, phát triển cảnh quản thiên nhiên để phục vụ cho du lịch sinh thái by Ngô Văn Phong. Material type: Text Language: Vietnamese Availability: Items available for loan: Khoa Địa Lý - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh (1).
|
|
|
185.
|
Biển Đông trong tầm nhìn chiến lược của Trung Quốc: 10 năm nhìn lại (2012-2022) - Từ chính sách đến thực thi. / Bùi Thị Thu Hiền ... [và những người khác]. by Bùi Thị Thu Hiền | Nguyễn Đặng Lan Anh | Vũ Thị Phương Dung | Vũ Thị Vân Dung | Đỗ Tiến Sâm. Material type: Text; Format:
print
; Literary form:
Not fiction
Language: Vietnamese Publication details: Hà Nội : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2023 Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 320.12951 B305Đ (1).
|
|
|
186.
|
Khảo sát đánh giá hiện trạng xói lở và bồi tị bờ biển Trà Vinh-xác định nguyện nhân và đề xuất giải pháp khắc phục by Nguyễn Thị Mộng Lan. Material type: Text Language: Vietnamese Availability: Items available for loan: Khoa Địa Lý - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh (1).
|
|
|
187.
|
Chiến thắng Điện Biên Phủ : những vấn đề lịch sử. T.4 / Lê Hữu Phước,... [và những người khác]. by Lê, Hữu Phước | Trần, Thuận | Hà, Minh Hồng | Nguyễn, Đình Thống | Trần, Thị Nhung | Huỳnh, Thị Liêm | Nguyễn, Phương Lan | Phạm, Văn Thịnh. Material type: Text; Format:
print
Publication details: TP. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, 2014Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 959.7041 CH305T (1).
|
|
|
188.
|
Giao thương vùng biên giới giữa Việt Nam-Trung Quốc (1991-2018) : luận văn Thạc sĩ : 8.31.02.06 / Trương Anh Tài ; Nguyễn Thành Trung hướng dẫn. by Trương, Anh Tài | Nguyễn, Thành Trung, TS [hướng dẫn.]. Material type: Text; Format:
print
Publication details: [k.đ.] : k.n.x.b.], 2022Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 382096 GI-108T (1).
|
|
|
189.
|
Chiến lược phát triển cho doanh nghiệp vừa và nhỏ ngành chế biến thủy hải sản tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, trường hợp doanh nghiệp Đại Quang đến năm 2015 by Vũ Thị Hồng Thêu. Material type: Text Language: Vietnamese Availability: No items available :
|
|
|
190.
|
Lễ hội dân gian các dân tộc thiểu số tỉnh Điện Biên / Đặng Thị Oanh chủ biên, Nguyễn Song Bình ... [và những người khác] by Đặng, Thị Oanh. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: Hà Nội : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2013Availability: Items available for loan: Khoa Ngôn ngữ học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 394.2 L250H (1).
|
|
|
191.
|
Mối quan hệ giữa con người và tự nhiên với việc giải quyết vấn đề môi trường tự nhiên ở Việt Nam hiện nay : luận văn Thạc sĩ : 62.22.80 / Nguyễn Huỳnh Bích Phương ; Hà Thiên Sơn hướng dẫn by Nguyễn, Huỳnh Bích Phương | Hà, Thiên Sơn, TS [hướng dẫn]. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2010Availability: Items available for loan: Khoa Triết - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181 M452Q 2010 (1).
|
|
|
192.
|
Phép biện chứng duy vật với quản lý doanh nghiệp by Lê, Thanh Sinh | Trường ĐH Kinh tế TP.HCM. Edition: 2nd ed.Material type: Text Language: Vietnamese Publication details: TP. Hồ Chí Minh : Nxb. TP. Hồ Chí Minh, 2003Availability: Items available for loan: Khoa Đô thị học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 335.4112 PH206B (1).
|
|
|
193.
|
Những chuyển biến về ruộng đất và đời sống kinh tế của nông dân ở tỉnh Vĩnh Long trong quá trình đổi mới (1986- 2000) : Luận văn thạc sĩ / Nguyễn Bách Khoa: Nguyễn Công Bình hướng dẫn. by Nguyễn, Bách Khoa | Nguyễn Công Bình GS.TS [Hướng dẫn]. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: [k.đ. : k.n.x.b.], 2003Dissertation note: Luận văn thạc sĩ Availability: Items available for loan: Khoa Nhân học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 330.12 (1).
|
|
|
194.
|
Dấu ấn Chiến thắng biên giới Tây Nam / Vũ Thiên Bình sưu tầm, tuyển chọn by Vũ, Thiên Bình [sưu tầm, tuyển chọn]. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: Hà Nội : Lao động, 2019Availability: Items available for loan: Khoa Báo chí và Truyền thông - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 959.704 V986 (1).
|
|
|
195.
|
Chiến thắng Điện Biên Phủ : những vấn đề lịch sử. T.3 / Lê Hữu Phước,... [và những người khác]. by Lê, Hữu Phước | Trần, Thuận | Hà, Minh Hồng | Nguyễn, Đình Thống | Trần, Thị Nhung | Huỳnh, Thị Liêm | Nguyễn, Phương Lan | Phạm, Văn Thịnh. Material type: Text; Format:
print
Publication details: TP. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, 2014Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 959.7041 CH305T (1).
|
|
|
196.
|
Hợp tác quốc tế trong vấn đề biến đổi khí hậu : luận văn Thạc sĩ : 60.31.40 / Hoàng Thúy Quỳnh ; Hoàng Khắc Nam hướng dẫn by Hoàng, Thúy Quỳnh | Hoàng, Khắc Nam, PGS.TS [hướng dẫn]. Material type: Text; Format:
print
Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2010Dissertation note: Luận văn Thạc sĩ --Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia Hà Nội), Hà Nội, 2010 Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 363.73874 H466T (1).
|
|
|
197.
|
Thailand's underwater world : a celebration of Thailand's amazing marine life by Mitchell chris. Material type: Text; Format:
print
Language: English Publication details: กรุงเทพฯ : The Books Other title: Thailand's underwater world.Availability: Items available for reference: Thái Lan học - Khoa Đông Phương học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh Not for loanCall number: 591.77 T326 (1). :
|
|
|
198.
|
Lễ hội cúng biển ở Trà Vinh (trường hợp huyện Cầu Ngang) : luận văn Thạc sĩ: 60.31.06.40 / Lâm Thị Thu Hiền ; Trần Hồng Liên hướng dẫn by Lâm, Thị Thu Hiền | Lâm, Thị Thu Hiền, PGS.TS [hướng dẫn.]. Material type: Text Language: Vietnamese Publication details: [k.đ. : k.n.x.b.], 2016Dissertation note: Luận văn thạc sĩ -- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh), TP. Hồ Chí Minh, 2016. Availability: Items available for loan: Khoa Văn hóa học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 394.2 L250H 2016 (1).
|
|
|
199.
|
十八世紀末御製臺灣原漢界址圖解讀 / 葉高華; 蘇峯楠 by 葉高華 [Biên soạn] | 蘇峯楠 [ dịch thuật, minh họa]. Material type: Text; Format:
print
Language: chi Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 951.249 S538 (1).
|
|
|
200.
|
芙蓉新傳 : Phù Dung tân truyện Material type: Text; Format:
print
Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 895.1 F921 (1).
|