|
|
1881.
|
齊姜醉遣賦 Material type: Text; Format:
print
Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 895.1 Q11 (1).
|
|
|
1882.
|
Lý Tự Trọng - Sống mãi tên anh / Văn Tùng by Văn Tùng. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: Hà Nội : Hồng Đức, 2017Availability: Items available for loan: Khoa Báo chí và Truyền thông - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 959.70 V2171 (1).
|
|
|
1883.
|
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 55 năm xây dựng và phát triển / Viện Khoa học xã hội Việt Nam. Viên Nghiên cứu Trung Quốc by Viện Khoa học xã hội Việt Nam. Viên Nghiên cứu Trung Quốc. Material type: Text; Format:
print
Publication details: Hà Nội : Khoa học xã hội, 2005Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 951 C455H (1).
|
|
|
1884.
|
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 55 năm xây dựng và phát triển / Viện Khoa học xã hội Việt Nam. Viên Nghiên cứu Trung Quốc by Viện Khoa học xã hội Việt Nam. Viên Nghiên cứu Trung Quốc. Material type: Text; Format:
print
Publication details: Hà Nội : Khoa học xã hội, 2005Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 951 C455H (1).
|
|
|
1885.
|
サイゴンは解放された 「赤旗」特派員レポート 木谷八士著 by 木谷, 八士, 1934-. Material type: Text; Format:
print
; Literary form:
Not fiction
Language: Japanese Publication details: 東京 新日本出版社 1975Other title: Saigon wa kaihō sa reta `Akahata' tokuhain repōto.Availability: Items available for loan: Khoa Nhật Bản học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh (1).
|
|
|
1886.
|
Vai trò của tầng lớp địa chủ trong công cuộc khai phá và phát triển đồng bằng sông Cửu Long từ thế kỷ XIX : luận án Tiến sĩ : 62.22.54.01 / Nguyễn Thị Ánh Nguyệt ; Trần Thị Mai , Trần Thuận hướng dẫn by Nguyễn, Thị Ánh Nguyệt | Trần, Thị Mai, PGS.TS [hướng dẫn ] | Trần, Thuận, TS [hướng dẫn]. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: TP. Hồ Chí Minh : [k.n.x.b.], 2015Availability: Items available for loan: Khoa Lưu trữ học - Quản trị văn phòng - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 959.7 V103T (1).
|
|
|
1887.
|
ประวัติพระแก้วมรกต พระพุทธมหามณีรัตนปฏิมากร / อโนชา อิ่มเอิบ Edition: Lần thứ 4Material type: Text; Format:
print
Language: Thai Publication details: กรุงเทพฯ : สำนักพิมพ์แห่งจุฬาลงกรณ์มหาวิทยาลัย, 2009Other title: Prawat phrakaeomorakot phraphut maha mani rattana patimakon.Availability: Items available for reference: Thái Lan học - Khoa Đông Phương học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh Not for loanCall number: 959.3 P918 (1). :
|
|
|
1888.
|
ประวัติและคำกลอนสุนทรภู่ / อาทิตยา by อาทิตยา. Material type: Text; Format:
print
Language: Thai Publication details: กรุงเทพฯ : คลังศึกษา Other title: Prawat Lae Kham Klon Sunthon Phu.Availability: Items available for loan: Thái Lan học - Khoa Đông Phương học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 709.890 P918 (1).
|
|
|
1889.
|
貫華堂評論金雲翹傳 卷之一 by 貫華堂. Material type: Text; Format:
print
Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 895.92209 G975 (1).
|
|
|
1890.
|
Lịch sử, lý luận, thực tiễn về lưu trữ và quản trị văn phòng : tuyển chọn các bài viết / Vương Đình Quyền by Vương, Đình Quyền, PGS. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: Hà Nội : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015Availability: Items available for loan: Khoa Lưu trữ học - Quản trị văn phòng - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 020.9597 L302S (2).
|
|
|
1891.
|
Huyền thoại và văn học / Khoa Ngữ văn và Báo chí by Khoa Ngữ văn và Báo chí. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: TP. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, 2007Availability: No items available :
|
|
|
1892.
|
Trung tâm lưu trữ Quốc gia II 35 năm trên đường phát triển (1976 - 2011) / Cục văn thư và lưu trữ Nhà nước. Trung tâm lưu trữ Quốc gia II by Cục văn thư và lưu trữ Nhà nước. Trung tâm lưu trữ Quốc gia II. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: Hà Nội : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2011Availability: Items available for loan: Khoa Báo chí và Truyền thông - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 025.009 T871 (1).
|
|
|
1893.
|
Hoạt động ngoại giao của Chủ tịch Hồ Chí Minh từ 1954 đến 1969. / Trần Minh Trưởng. by Trần, Minh Trưởng. Material type: Text; Format:
print
; Literary form:
Not fiction
Language: Vietnamese Publication details: Hà Nội : Công an Nhân dân , 2005 Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 335.4346 H411Đ (1).
|
|
|
1894.
|
Tuổi trẻ Sài Gòn Mậu Thân 1968 / Nhiều tác giả. Edition: Tái bản lần 2. Material type: Text; Format:
print
Publication details: TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2013Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 959.7043 T515T (1).
|
|
|
1895.
|
戦後日本資本主義と「東アジア経済圏」 小林英夫著 by 小林, 英夫, 1943-. Material type: Text; Format:
print
; Literary form:
Not fiction
Language: Japanese Publication details: 東京 御茶の水書房 1983Other title: Sengonihon shihon shugi to `Higashiajia keizai-ken'.Availability: Items available for loan: Khoa Nhật Bản học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 332.107 Se64-N (1).
|
|
|
1896.
|
Cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước những vấn đề Khoa học và thực tiễn : kỷ yếu Hội thảo Khoa học kỷ niệm 30 năm giải phóng miền Nam (30-4-1975 - 30-4-2005 ) by Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn. Material type: Text Language: Vietnamese Publication details: TP. Hồ Chí Minh : ĐH quốc gia TP. HCM, 2005Availability: Items available for loan: Khoa Đô thị học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 959.704 C514K (1).
|
|
|
1897.
|
국어의 변화와 국어사 탐색 / 허재영 by 허, 재영. Material type: Text; Format:
print
Language: Korean Publication details: 서울 : 소통, 2008Other title: Những thay đổi trong ngôn ngữ Hàn Quốc và khám phá lịch sử Hàn Quốc | Gug-eoui byeonhwawa gug-eosa tamsaeg.Availability: Items available for loan: Khoa Hàn Quốc - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 495.709 G942 (2).
|
|
|
1898.
|
고구려 생활문화사 연구 / 전호태지음 by 전, 호태. Material type: Text; Format:
print
Language: Korean Publication details: 서울 : 서울대학교출판문화원, 2016Other title: Nghiên cứu về lịch sử cuộc sống và văn hóa của Goguryeo | Gogulyeo saenghwalmunhwasa yeongu.Availability: Items available for loan: Khoa Hàn Quốc - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 951.901 G613 (1).
|
|
|
1899.
|
Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc gia: 80 năm Nam Bộ cùng cả nước xây dựng, bảo vệ, phát triển và hội nhập quốc tế (1945 - 2025) / Lê Đình Trọng ... [và những người khác] by Lê, Đình Trọng | Trần, Chúc Lam | Ngô, Hồ Khánh Băng | Nguyễn, Thị Ánh Nguyệt | Mai, Quốc Dũng | Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh. Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn. Material type: Text; Format:
print
; Literary form:
Not fiction
Language: Vietnamese Publication details: TP. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, 2025 Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 959.7 K600Y (1).
|
|
|
1900.
|
一切總歸儒林: 明史.儒林傳與清初學術研究 / 黃聖修 by 黃聖修. Material type: Text; Format:
print
Language: chi Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 951 Y101 (1).
|