|
|
1901.
|
地獄‧法律‧人間秩序:中古中國宗教、社會與國家 : Địa ngục, Luật pháp và trật tự Nhân loại: Tôn giáo, Xã hội và Nhà nước ở Trung Quốc thời Trung cổ / 陳登武 ; 柯皓仁 by 陳登武 | 柯皓仁 [biên tập]. Material type: Text; Format:
print
Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 951.1 D779 (1).
|
|
|
1902.
|
居延漢簡(肆) : Chữ Hán trên thẻ tre ở Cư Diên / 簡牘整理小組 by 簡牘整理小組. Material type: Text; Format:
print
Language: chi Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 951.01 J11 (1).
|
|
|
1903.
|
Berlin : Bilder einer Stadt / Michael Haddenhorst, Thomas Friedrich, Catherine Amé by Haddenhorst, Michael | Friedrich, Thomas | Amé, Catherine. Material type: Text Language: English, German, French Publication details: Berlin : Nicolai, 2001Availability: Items available for loan: Khoa Ngữ văn Đức - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 943.1550879 B515 (1).
|
|
|
1904.
|
Tư tưởng giải phóng con người trong triết học của C.Mác thời kỳ 1844 - 1848 và ý nghĩa của nó : luận văn Thạc sĩ : 60.22.80 / Ngô Thị Huyền ; Nguyễn Thế Nghĩa hướng dẫn by Ngô, Thị Huyền | Nguyễn, Thế Nghĩa, PGS.TS [hướng dẫn]. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2011Availability: Items available for loan: Khoa Triết - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 335.401 T550T 2011 (2).
|
|
|
1905.
|
Tư tưởng chính trị thời Lê Sơ : luận văn Thạc sĩ: 60.22.80 / Bùi Thị Mỹ Hạnh ; Trần Thị Mai hướng dẫn by Bùi, Thị Mỹ Hạnh | Trần, Thị Mai, PGS.TS [hướng dẫn]. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2012Availability: Items available for loan: Khoa Triết - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 320.9597 T550T 2012 (1).
|
|
|
1906.
|
Loại hình câu thơ trong Thơ mới : luận văn Thạc sĩ : 60.22.34 / Nguyễn Thị Khánh Hòa; Lê Tiến Dũng hướng dẫn by Nguyễn, Thị Khánh Hòa | Lê, Tiến Dũng [hướng dẫn]. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: [k.đ. : k.n.x.b.], 2014Dissertation note: Luận văn Thạc sĩ --Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh), TP. Hồ Chí Minh, 2014. Availability: Items available for loan: Khoa Ngôn ngữ học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 495.9223 L404H (1).
|
|
|
1907.
|
Grüne Utopien in Deutschland : zur Geschichte des ökologischen Bewusstseins / Jost Hermand by Hermand, Jost. Material type: Text Language: German Publication details: Frankfurt am Main : Fischer-Taschenbuch, 1991Availability: Items available for loan: Khoa Ngữ văn Đức - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 943 G872 (1).
|
|
|
1908.
|
Lyrik, Erlebnis und Kritik : Gedichte und Aufsätze des dritten und vierten Lyrikertreffens in Münster / Lothar Jordan, Axel Marquardt, Winfried Woesler by Jordan, Lothar | Marquardt, Axel | Woesler Winfried. Material type: Text Language: German Publication details: Frankfurt am Main : Fischer Verlag, 1988Availability: Items available for loan: Khoa Ngữ văn Đức - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 831.91408 L992 (1).
|
|
|
1909.
|
Lyrik, von allen Seiten : Gedichte und Aufsätze des ersten Lyrikertreffens in Münster / Lothar Jordan, Axel Marquardt, Winfried Woesler by Jordan, Lothar | Marquardt, Axel | Woesler, Winfried. Material type: Text Language: German Publication details: Frankfurt am Main : Fischer Taschenbuch Verlag, 1981Availability: Items available for loan: Khoa Ngữ văn Đức - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 831.91408 L992 (1).
|
|
|
1910.
|
Một số vấn đề về chiến tranh bảo vệ Tổ quốc ở biên giới Tây Nam : kỷ yếu hội thảo khoa học / Ngô Minh Oanh,...[và những người khác] by Đỗ, Thị Hạnh | Lê, Tùng Lâm | Ngô, Minh Oanh | Trần, Nam Tiến | Trần, Thuận. Material type: Text; Format:
print
Language: vie Publication details: TP. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2018Availability: Items available for loan: Khoa Giáo Dục - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 959.70441 M458S (1).
|
|
|
1911.
|
Ma Cao sau khi trở về Trung Quốc : thực trạng và triển vọng / Vũ Thùy Dương chủ biên by Vũ, Thùy Dương, TS [chủ biên]. Material type: Text; Format:
print
Publication details: Hà Nội : Từ điển Bách khoa, 2012Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 320.95126 M100C (1).
|
|
|
1912.
|
Nền hòa bình mong manh : Washington, Hà Nội và tiến trình của Hiệp định Paris / Pierre Asselin ; Dương Văn Nghiên, Lê Thế Phiệt, Nguyễn Hoàng Thành... dịch by Asselin, Pierre | Dương, Văn Nghiên [dịch] | Lê, Thế Phiệt [dịch] | Nguyễn, Hoàng Thành [dịch ]. Edition: Tái bản lần thứ 1Material type: Text; Format:
print
Publication details: Hà Nội : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2012Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 959.7043 N254H (1).
|
|
|
1913.
|
ใบไม้ที่หายไป / จิระนันท์ พิตรปรีชา by จิระนันท์ พิตรปรีชา. Edition: Lần thứ 2Material type: Text; Format:
print
Language: Thai Publication details: กรุงเทพฯ : สยามสมาคมในพระบรมราชูปถัมภ์, 2003Other title: Baimai thi hai pai.Availability: Items available for reference: Thái Lan học - Khoa Đông Phương học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh Not for loanCall number: 895.911 B161 (1). :
|
|
|
1914.
|
คืออิสสรชน คือคนดี คือศรีบูรพา by โครงการ 100 ปี กุหลาบ สายประดิษฐ์ (ศรีบูรพา). Material type: Text; Format:
print
Language: Thai Publication details: Bangkok : กรุงเทพฯ (๑๙๘๕), 2005Availability: Items available for loan: Thái Lan học - Khoa Đông Phương học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 928.95911 K459 (1).
|
|
|
1915.
|
唐文彙一送 Material type: Text; Format:
print
Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 895.13 T626 (1).
|
|
|
1916.
|
貫華堂評論金雲翹傳 卷之三 / 蕝華堂 by 蕝華堂. Material type: Text; Format:
print
Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 895.92209 J91 (1).
|
|
|
1917.
|
Kế sách giữ nước của nhà Trần từ góc nhìn văn hóa : luận văn Thạc sĩ : 60.31.70 / Ngô Viết Cường ; Đinh Thị Dung hướng dẫn by Ngô, Viết Cường | Đinh, Thị Dung, TS [hướng dẫn.]. Material type: Text Language: Vietnamese Publication details: [k.đ. : k.n.x.b.], 2009Dissertation note: Luận văn Thạc sĩ --Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh), TP. Hồ Chí Minh, 2009. Availability: Items available for loan: Khoa Văn hóa học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 959.7024 K250S 2009 (1).
|
|
|
1918.
|
Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội trong lịch sử Nam tiến của người Việt ở Tây Nam Bộ : luận văn Thạc sĩ : 60.31.70 / Vũ Thị Huyền Ly ; Đinh Thị Dung hướng dẫn by Vũ, Thị Huyền Ly | Đinh, Thị Dung, TS [hướng dẫn.]. Material type: Text Language: Vietnamese Publication details: [k.đ. : k.n.x.b.], 2010Dissertation note: Luận văn Thạc sĩ --Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh), TP. Hồ Chí Minh, 2010. Availability: Items available for loan: Khoa Văn hóa học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 306 V115H 2010 (1).
|
|
|
1919.
|
Chế độ Shoen (trang viên) và những ảnh hưởng đến đời sống xã hội Nhật Bản (so sánh với chế độ điền trang- thái ấp thời Trần ở Việt Nam) : Khóa luận tốt nghiệp / Trần Thị Mai Ngân ; Nguyễn Tiến Lực hướng dẫn by Trần, Thị Mai Ngân | Nguyễn, Tiến Lực, PGS.TS [hướng dẫn]. Material type: Text; Format:
print
; Literary form:
Not fiction
Language: Vietnamese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2011Dissertation note: Khóa luận tốt nghiệp -- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh), TP. Hồ Chí Minh, 2011 Availability: Items available for loan: Khoa Nhật Bản học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh (1).
|
|
|
1920.
|
詩經正詁 / 余培林 Edition: Lần thứ 3Material type: Text; Format:
print
Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181.11 S555 (1).
|