|
|
21.
|
Quy tắc biên mục Anh - Mỹ = Anglo - American cataloguing rules / Biên soạn dưới sự chỉ đạo của Ủy ban chỉ đạo liên hợp chính lý AACR, một ủy ban của Hội thư viện Hoa Kỳ ... [và nhiều đơn vị khác] ; Nguyễn Thị Xuân Bình dịch ... [và những người khác]. by Nguyến, Thị Xuân Bình | Nguyễn, Huyền Dân | Nguyễn, Thị Hạnh | Cao, Minh Kiểm | Trần, Thu Lan | Nguyễn, Thanh Loan | Đặng, Thị Mai | Đào, Mạnh Thắng | Ủy ban chỉ đạo liên hợp chính lý AACR. Edition: Tái bản lần thứ 2Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: Hà Nội : Khoa học và Kỹ Thuật, 2009Availability: Items available for loan: Khoa Thư viện - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 025.3 Q523T (3).
|
|
|
22.
|
Die Oper als Textgestalt : Perspektiven einer interdisziplinären Übersetzungswissenschaft / Klaus Kaindl by Kaindl, Klaus. Material type: Text Language: German Publication details: Tübingen : Stauffenburg Verlag, 1997Availability: Items available for loan: Khoa Ngữ văn Đức - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 782.10268 D559 (1).
|
|
|
23.
|
Sổ tay biên tập : sách giáo dục. T.1 Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: Hà Nội : Giáo dục, 2003Availability: Items available for loan: Khoa Ngôn ngữ học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 370.7 S450T (1).
|
|
|
24.
|
Sự biến đổi ngôn từ của các cộng đồng chuyển cư đến thủ đô / Trịnh Cẩm Lan by Trịnh, Cẩm Lan. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: Hà Nội : Khoa học Xã hội , 2007Other title: Nghiên cứu trường hợp cộng đồng Nghệ Tĩnh ở Hà Nội.Availability: Items available for loan: Khoa Ngôn ngữ học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 495.9227 S550B (1).
|
|
|
25.
|
Philippines kiện Trung Quốc về tranh chấp Biển Đông : các sự kiện và phân tích pháp lý / Trần Công Trục chủ biên ; Hoàng Việt, Phùng Anh Tuấn by Trần, Công Trục [chủ biên] | Hoàng, Việt | Phùng, Anh Tuấn. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: Hà Nội : Thông tin và Truyền thông, 2016Availability: Items available for loan: Khoa Lưu trữ học - Quản trị văn phòng - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 341.52 PH309P (1).
|
|
|
26.
|
Nhật Bản với việc giải quyết tranh chấp biển đảo khu vực Biển Hoa Đông : Khóa luận tốt nghiệp / Phạm Duy Chi Quân ; Nguyễn Tiến Lực hướng dẫn by Phạm, Duy Chi Quân | Nguyễn, Tiến Lực, PGS.TS [hướng dẫn]. Material type: Text; Format:
print
; Literary form:
Not fiction
Language: Vietnamese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2014Dissertation note: Khóa luận tốt nghiệp -- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh), TP. Hồ Chí Minh, 2014 Availability: Items available for loan: Khoa Nhật Bản học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh (2).
|
|
|
27.
|
Dự báo khí tượng Biển Đông / Dương Văn Khánh, Kim Quang Minh by Dương, Văn Khánh | Kim, Quang Minh. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: Hà Nội : Tài nguyên - Môi trường và Bản đồ Việt Nam, 2017Availability: Items available for loan: Khoa Báo chí và Truyền thông - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 551.651 D928 (1).
|
|
|
28.
|
社会の変化と人間関係 広島大学放送教育実験実施委員会編 by 広島大学放送教育実験実施委員会編. Series: 広島大学公開講座 / 広島大学放送教育実験実施委員会編Material type: Text; Format:
print
; Literary form:
Not fiction
Language: Japanese Publication details: 東京 広島大学放送教育実験実施委員会 1977Other title: Shakai no henka to ningen kankei.Availability: Items available for loan: Khoa Nhật Bản học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 361.3 Sh12 (1).
|
|
|
29.
|
Biển và đảo Việt Nam / Nhóm khảo sử Nam Bộ và Trung Tâm Nghiên Cứu Biển Đảo by Nhóm khảo sử Nam Bộ và Trung Tâm Nghiên Cứu Biển Đảo. Material type: Text Language: Vietnamese Publication details: TP. Hồ Chí Minh : Tổng Hợp TP.HCM, 2012Availability: Items available for loan: Khoa Ngữ văn Đức - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 912.597 B305V (1).
|
|
|
30.
|
Giáo trình luật biển quốc tế. / Nguyễn Thị Kim Ngân ... [và những người khác]. by Nguyễn, Thị Kim Ngân | Nguyễn, Toàn Thắng [chủ biên.] | Chu, Mạnh Hùng | Nguyễn, Thị Hồng Yến | Nguyễn, Thị Thuận. Edition: Tái bản lần thứ 1Material type: Text; Format:
print
; Literary form:
Not fiction
Language: Vietnamese Publication details: Hà Nội : Tư pháp, 2021 Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 341.45 GI-108T (1).
|
|
|
31.
|
Văn hóa ứng xử với biển của người Việt miền Tây Nam Bộ : luận văn Thạc sĩ : 60.31.70 / Nguyễn Hữu Nghị ; Phan Thu Hiền hướng dẫn by Nguyễn, Hữu Nghị | Phan, Thu Hiền, PGS.TS [hướng dẫn.]. Material type: Text Language: Vietnamese Publication details: [k.đ. : k.n.x.b.], 2010Dissertation note: Luận văn Thạc sĩ --Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh), TP. Hồ Chí Minh, 2010. Availability: Items available for loan: Khoa Văn hóa học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 306 V115H 2010 (1).
|
|
|
32.
|
Tài liệu hỏi - đáp về biển, đảo Việt Nam : dùng để phổ biến đến nhân dân by Ban Tuyên giáo thành ủy TP.HCM, Phòng tuyên giáo. Material type: Text Language: Vietnamese Publication details: TP. Hồ Chí Minh : Văn hóa- Văn nghệ, 2012Availability: Items available for loan: Khoa Đô thị học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 320.109597 T103L (5).
|
|
|
33.
|
炎徼紀聞 (二,三) : Viêm kiểu kỷ văn. Q.2-3 / 錢塘田 by 錢塘田. Material type: Text; Format:
print
Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 915.904 Y53 (1).
|
|
|
34.
|
炎徼紀聞 (一) : Viêm kiểu kỷ văn. Q.1 / 錢塘田 by 錢塘田. Material type: Text; Format:
print
Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 915.904 Y53 (1).
|
|
|
35.
|
Góc nhìn cận cảnh : thế giới và biển Đông sau phán quyết của Toà Trọng tài / Trần Nam Tiến chủ biên ; Phạm Ngọc Minh Trang, Huỳnh Tâm Sáng, Nguyễn Thu Trang by Trần, Nam Tiến [chủ biên] | Phạm, Ngọc Minh Trang | Huỳnh, Tâm Sáng | Nguyễn, Thu Trang. Series: Tủ sách Biển đảo Việt NamMaterial type: Text; Format:
print
Publication details: TP. Hồ Chí Minh : Văn hoá - Văn nghệ, 2017Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 320.15 G419N (1).
|
|
|
36.
|
よくわかる翻訳通訳学/ 鳥飼玖美子 by 鳥飼, 玖美子, 1946-. Edition: 再発行3Material type: Text Language: Japanese Publication details: 京都: ミネルヴァ書房, 2013Other title: Yoku wakaru honyaku tsūyakugaku.Availability: Items available for loan: Khoa Nhật Bản học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 801.7 Y77 (1).
|
|
|
37.
|
紀錄彙編 十三 Material type: Text; Format:
print
Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 951 J61 (1).
|
|
|
38.
|
Kinh tế biển Việt Nam trên đường phát triển và hội nhập by Ngô, Lực Tải. Material type: Text Language: Vietnamese Publication details: Tp. Hồ Chí Minh : Tồng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2014Availability: Items available for loan: Khoa Văn hóa học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 333.9164 K312T (1).
|
|
|
39.
|
바다는 왜 파랄까? / 피에르 라즐로 ; 곽영직 감수 ; 김성희 옮기 by 라즐로, 피에르 | 곽, 영직 [감수] | 김, 성희 [옮기]. Material type: Text; Format:
print
Language: Korean Publication details: 서울 : 민음사 출판 그룹, 2007Other title: Badaneun wae paralkka? | Sao biển lại có màu xanh nhỉ?.Availability: Items available for loan: Khoa Hàn Quốc - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 550 B132 (1).
|
|
|
40.
|
동해안권 / 최동욱 by 최, 동욱. Material type: Text; Format:
print
Language: Korean Publication details: 서울 : 대원사, 1996Other title: 최동욱의 최신 드라이브 코스.Availability: Items available for loan: Khoa Hàn Quốc - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 915.19 D682 (1).
|