Refine your search

Your search returned 76 results. Subscribe to this search

| |
21. Đạo đức kinh / Lão Tử; Phan Ngọc dịch

by Lão Tử.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: Hà Hội : Văn học, 2001Availability: Items available for loan: Khoa Nhân học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 299.5 L108T (1).

22. 佛教與儒教 : Phật giáo và Nho giáo / 荒木見悟 ; 胡金倫

by 荒木見悟 | 胡金倫 [biên tập].

Edition: Lần thứ 2Material type: Text Text; Format: print Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181.11 F589 (1).

23. Confucianism in VietNam = Nho giáo ở Việt Nam.

Material type: Text Text; Format: print Publication details: TP. Hồ Chí Minh : Ho Chi Minh City Pub. House, 2002Other title: Nho giáo ở Việt Nam. .Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 299.5 C748 (1).

24. 宗教の世界史. 第5卷/ 小島毅

by 小島, 毅, 1962-.

Material type: Text Text Language: Japanese Publication details: 東京: 山川出版社, 2017Other title: Shūkyō no sekaishi. .Availability: Items available for loan: Khoa Nhật Bản học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 124.1 Sh696 (1).

25. Confucianism in Viet Nam (Nho giáo ở Việt Nam) / Nguyễn Quang Điển

by Nguyễn, Quang Điển.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: TP. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh, 2002Availability: Items available for loan: Khoa Triết - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 299.597 C748 2002 (6).

26. Phật giáo và nho giáo thời Trần nhìn từ triết học so sánh : luận văn Thạc sĩ : 60.22.80 / Phan Đình Thùy ; Trương Văn Chung hướng dẫn

by Phan, Đình Thùy | Trương, Văn Chung, PGS.TS [hướng dẫn].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2014Availability: Items available for loan: Khoa Triết - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 200 PH124G 2014 (1).

27. Lễ kí đại toàn diễn nghĩa (2/2) : 禮記大全節要演義卷之二

Material type: Text Text; Format: print Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 299.51 L250K (1).

28. Confucianism in VietNam = Nho giáo ở Việt Nam.

Material type: Text Text; Format: print Publication details: Ho Chi Minh City : Ho Chi Minh City Pub. House, 2002Other title: Nho giáo ở Việt Nam. .Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 299.512 C748 (1).

29. Học thuyết tử tư Mạnh Tử / Hầu Ngoại Lư, Triệu Kỷ Bân, Đỗ Quốc Tường

by Hầu, Ngoại Lư.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: Hà Hội : Sự Thật, 1960Availability: Items available for loan: Khoa Nhân học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 299.5 H419T (1).

30. Lễ kí đại toàn diễn nghĩa (1/2) : 禮記大全節要演義卷之一 / 温,陵; 二,水; Sa張,瑞圖

by 温,陵 [編纂] | 温,陵 [編纂] | 二,水 [編纂] | 張,瑞圖 [編纂].

Material type: Text Text; Format: print Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 299.51 L250K (1).

31. 儀禮復原研究叢刊: 鄉射禮儀節簡釋,鄉飲酒禮儀節簡釋 : Tập sách nghiên cứu phục nguyên các nghi lễ: giải thích lễ nghi ở làng thôn, và lễ uống rượu ở làng quê / 施隆民, 吳宏一 ; 劉郁君

by 施隆民 | 吳宏一 [tác giả ] | 劉郁君 [chủ biên].

Material type: Text Text; Format: print Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181.112 Y101 (1).

32. 講道德經: 老子思想的現代意義 : Giảng Đạo Đức kinh: ý nghĩa hiện đại của tư tưởng Lão tử / 傅佩榮

by 傅佩榮.

Material type: Text Text; Format: print Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181.112 F949 (1).

33. Quá trình nho giáo du nhập Việt Nam từ đầu công nguyên đến thế kỷ XIX : luận văn Thạc sĩ : 60.22.80 / Phạm Thị Loan ; Trịnh Doãn Chính hướng dẫn

by Phạm, Thị Loan | Trịnh, Doãn Chính, PGS.TS [hướng dẫn.].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2009Availability: Items available for loan: Khoa Triết - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181.09597 QU100T 2009 (1).

34. Lão tử và đạo đức kinh / Dương Hưng Thuận

by Dương, Hưng Thuận.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: Hà Hội : Sự Thật, 1963Availability: Items available for loan: Khoa Nhân học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 299.5 L108T (1).

35. 论文集: 中国、曲阜. 5. THE 5TH SESSION OF THE WORLD CONFUCIAN CONFERENCE / 中华人民共和国文化部; 山东省人民政府

by 中华人民共和国文化部; 山东省人民政府.

Material type: Text Text; Format: print Language: chi Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181.11 L779 (1).

36. Nam Sơn tùng thoại. T.2/2 / Nguyễn Đức Đạt

by Nguyễn, Đức Đạt.

Material type: Text Text; Format: print Language: Chinese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 1880Other title: 南山叢話.Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181.11 N104S (1).

37. 曲阜孔氏家风 : Khúc Phụ Khổng thị gia phong / 孔祥林 著;王志民 主编 ; 王钧林,刘爱敏 副主编

by 王志林 | 方国根 [biên tập] | 李之美 [biên tập].

Material type: Text Text; Format: print Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 392.36 Q13 (1).

38. Nho giáo / Trần Trọng Kim

by Trần, Trọng Kim.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: Hà Nội : Văn Học, 2017Availability: Items available for loan: Khoa Giáo Dục - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181.112 NH400G (1).

39. 從當代儒學觀點看韓國儒學的重要論爭續編 : Phần tiếp theo của những tranh cãi quan trọng trong Nho giáo Hàn Quốc từ góc nhìn của Nho giáo đương đại / 楊祖漢 ; 黃俊傑

by 楊祖漢 | 黃俊傑 [biên tập].

Material type: Text Text; Format: print Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181.11 C629 (1).

40. Nam Sơn tùng thoại. T.1/2 / Nguyễn Đức Đạt

by Nguyễn, Đức Đạt.

Material type: Text Text; Format: print Language: Chinese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 1880Other title: 南山叢話.Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181.11 N104S (1).

Powered by Koha