|
|
21.
|
文獻通考 二 / 馬端臨 by 馬端臨. Material type: Text; Format:
print
Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 951.02 W842 (1).
|
|
|
22.
|
文獻通考 七 / 馬端臨 by 馬端臨. Material type: Text; Format:
print
Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 951.02 W842 (1).
|
|
|
23.
|
文獻通考 八 / 馬端臨 by 馬端臨. Material type: Text; Format:
print
Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 951.02 W842 (1).
|
|
|
24.
|
與西方史家論中國史學 / 杜維運 by 杜維運. Material type: Text; Format:
print
Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 951 Y101 (1).
|
|
|
25.
|
Русская историческая мысль и Западная Европа (XVII_ первая половина XIX в.)/ А. А. Преображенский by Преображенский, А. А. Material type: Text Language: Russian Publication details: Москва: Наука, 1985Availability: Items available for loan: Khoa Nga - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 947.0072 Р89 (1).
|
|
|
26.
|
Sử học Việt Nam với nhiệm vụ bảo tồn và phát huy di sản văn hóa dân tộc / Hội Khoa học Lịch sử Việt Nam - Trường ĐHKHXH & NV by Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn. Hội Khoa học Lịch sử Việt Nam. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: TP. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, 2008Availability: Items available for loan: Khoa Nhật Bản học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 363.69 S550H (1).
|
|
|
27.
|
歷史敘事與經典文獻隅論 / 李隆獻, 車行健, 金培懿 by 李隆獻 | 車行健 | 金培懿 [chủ biên]. Material type: Text; Format:
print
Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 809 L959 (1).
|
|
|
28.
|
Làng cây dừa : Tập 2-Dân tộc lịch sử học Xã Bình Quang / Diệp Đình Hoa by Diệp, Đình Hoa. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: Tp. Hồ Chí Minh : Khoa học xã hội, 2002Availability: Items available for loan: Khoa Nhân học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 306.59754 L106C (2).
|
|
|
29.
|
Sử học Việt Nam với nhiệm vụ bảo tồn và phát huy di sản văn hóa dân tộc / Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh. Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn. Hội Khoa học Lịch sử Việt Nam. by Hội Khoa học Lịch sử Việt Nam. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: TP. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, 2008Availability: Items available for loan: Khoa Thư viện - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 363.6 S550H (1).
|
|
|
30.
|
一切總歸儒林: 明史.儒林傳與清初學術研究 / 黃聖修 by 黃聖修. Material type: Text; Format:
print
Language: chi Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 951 Y101 (1).
|
|
|
31.
|
Tộc người và Dân tộc học : Chương thứ 4 (Phần II): Nghiên cứu Dân tộc học thời quá khứ và thời hiện đại. Dân tộc học, Sử học và Xã hội học Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Availability: Items available for loan: Khoa Nhân học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 305.8 T451N (1).
|
|
|
32.
|
Trần Văn Giàu dấu ấn trăm năm : Tái bản lần thứ 3 / Phan Văn Hoàng chủ biên; Quách Thu Nguyệt, Nguyễn Trọng Tuất ban biên tập; Dương Đình Thảo..[và những người khác] tác giả. by Phan Văn Hoàng. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015Availability: Items available for loan: Khoa Nhân học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 959.704092 TR121V (1).
|
|
|
33.
|
Sử học Việt Nam với nhiệm vụ bảo tồn và phát huy di sản văn hóa dân tộc / Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh. Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Hội Khoa học Lịch sử Việt Nam. by Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn | Hội Khoa học Lịch sử Việt Nam. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2008Availability: Items available for loan: Khoa Ngữ văn Đức - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 363.6 S550H (1).
|