|
|
221.
|
Phương pháp định tiêu đề chủ đề cho tài liệu thư viện / Nguyễn Hồng Sinh by Nguyễn, Hồng Sinh. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: TP. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, 2011Availability: Items available for loan: Khoa Thư viện - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 025.47 PH561PH (5).
|
|
|
222.
|
Quan điểm của Ph. Ăngghen về mối quan hệ biện chứng giữa con người - xã hội - tự nhiên trong tác phẩm Biện chứng của tự nhiên : luận văn Thạc sĩ : 60.22.80 / Phạm Thị Yến ; Đinh Ngọc Thạch hướng dẫn by Phạm, Thị Yến | Đinh, Ngọc Thạch, PGS.TS [hướng dẫn]. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2013Availability: Items available for loan: Khoa Triết - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 335.4 QU105Đ 2013 (1).
|
|
|
223.
|
Biện chứng giữa truyền thống và hiện đại trong quá trình xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiến tiến, đậm đà bản sắc dân tộc : luận án Tiến sĩ : 5.01.02 / Trần Hoàng Hảo ; Lê Ngọc Trà, Đỗ Huy hướng dẫn by Trần, Hoàng Hảo | Lê, Ngọc Trà, GS.TS KH [hướng dẫn] | Đỗ, Huy, GS.TS [hướng dẫn]. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2005Availability: Items available for loan: Khoa Triết - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181.19 B305C 2005 (1).
|
|
|
224.
|
芳花新傳 : Phương Hoa tân truyện Material type: Text; Format:
print
Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 895.1 F648 (1).
|
|
|
225.
|
芳花備錄 : Phương Hoa bị lục / 義安堂 by 義安堂 [biên soạn]. Material type: Text; Format:
print
Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 895.1 F648 (1).
|
|
|
226.
|
徐式新傳 : Từ Thức tân truyện Material type: Text; Format:
print
Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 895.1 X7 (1).
|
|
|
227.
|
Bahasa Surat Dinas / Dirgo Sabariyanto by Sabariyanto, Dirgo. Material type: Text Language: Indonesian Publication details: Yogyakarta : PT. Mitra Gama Widya. Availability: Items available for loan: Khoa Đông Phương học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 808.609598 B151 (1).
|
|
|
228.
|
Hợp tác ở Biển Đông : từ góc nhìn quan hệ quốc tế / Trần Nam Tiến chủ biên... [và những người khác] by Trần, Nam Tiến [chủ biên.] | Trương, Minh Huy Vũ | Nguyễn, Tuấn Khanh | Lê, Thành Lâm | Lục, Minh Tuấn. Material type: Text; Format:
print
Publication details: TP. Hồ Chí Minh : Văn hóa - Văn nghệ, 2014Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 327 H466T (1).
|
|
|
229.
|
จอมยุทธ์การตลาด / ม.ล. ชัยวัฒน์ ชยางกูร by ม.ล. ชัยวัฒน์ ชยางกูร. Material type: Text; Format:
print
Language: Thai Publication details: ห้างหุ้นส่วนจำกัด รุ่งเรืองสาส์นการพิมพ์ : ผู้โฆษณา, 2012Other title: Chom yut kantlat.Availability: Items available for reference: Thái Lan học - Khoa Đông Phương học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh Not for loanCall number: 658.4 C548 (1). :
|
|
|
230.
|
Ứng phó với thiên tai trong bối cảnh biến đổi khí hậu của cộng đồng dân cư ven biển huyện Cần Giờ,TPHCM by Lê Ánh Ngọc. Material type: Text Language: Vietnamese Availability: Items available for loan: Khoa Địa Lý - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh (1).
|
|
|
231.
|
風情新傳 : Phong tình tân truyện Material type: Text; Format:
print
Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 895.1 F648 (1).
|
|
|
232.
|
徐式新傳 : Thừ Thức tân truyện Material type: Text; Format:
print
Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 895.1 X7 (1).
|
|
|
233.
|
潤正忠孝節義二度梅傳 : Nhuận chính trung hiếu tiết nghĩa Nhị độ mai truyện Material type: Text; Format:
print
Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 895.1 R627 (1).
|
|
|
234.
|
Quan hệ giữa phát triển kinh tế và phát triển văn hóa ở Tiền Giang hiện nay : luận văn Thạc sĩ : 60.22.80 / Phan Thị Mỹ Phượng ; Trịnh Doãn Chính hướng dẫn by Phạm, Thị Mỹ Phượng | Trịnh, Doãn Chính, PGS.TS [hướng dẫn.]. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2011Availability: Items available for loan: Khoa Triết - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181 QU105H 2011 (2).
|
|
|
235.
|
Giao thoa văn hóa trong thời kỳ hội nhập quốc tế ở Việt Nam : luận văn thạc sĩ : 60.31.02.06 / Ngô Thị Tuyết Lan ; Vũ Dương Huân hướng dẫn by Ngô, Thị Tuyết Lan | Vũ, Dương Huân, PGS.TS [hướng dẫn]. Material type: Text; Format:
print
Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2014Dissertation note: Luận văn Thạc sĩ -- Học viện Ngoại giao, Hà Nội, 2014 Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 303482 GI-108T (1).
|
|
|
236.
|
Text, Kultur, Kommunikation : Translation als Forschungsaufgabe : Festschrift aus Anlass des 50jährigen Bestehens des Instituts für Übersetzer- und Dolmetscherausbildung an der Universität Graz / Nadja Grbíc, Michaela Wolf by Grbíc, Nadja | Wolf, Michaela. Material type: Text Language: German Publication details: Tübingen : Stauffenburg Verlag, 1997Availability: Items available for loan: Khoa Ngữ văn Đức - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 418.02 T355 (1).
|
|
|
237.
|
พลังของคนหัวรั้น / เอลคิงตัน,จอห์น by เอลคิงตัน,จอห์น. Material type: Text; Format:
print
Language: Thai Publication details: กรุงเทพฯ : พ.ศ. พัฒนา จำกัด, 2013Other title: Unreasonable People.Availability: Items available for reference: Thái Lan học - Khoa Đông Phương học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh Not for loanCall number: 361.7 U589 (1). :
|
|
|
238.
|
Phát triển giáo dục vùng dân tộc Khmer / Nhiều tác giả Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: Tp. Hồ Chí Minh : Đại học quốc gia, 2003Availability: Items available for loan: Khoa Nhân học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 305.895932 PH110T (1).
|
|
|
239.
|
Tăng cường hoạt động phổ biến thông tin phục vụ đồng bào dân tộc thiểu số tại thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai : luận văn Thạc sĩ : 60.32.20 / Hồ Thị Ngọc Thúy ; Bùi Loan Thùy hướng dẫn by Hồ, Thị Ngọc Thúy | Bùi, Loan Thùy, PGS.TSKH [hướng dẫn.]. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: k.đ. : k.n.x.b., 2013Dissertation note: Luận văn Thạc sĩ --Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh), TP. Hồ Chí Minh, 2013. Availability: Items available for loan: Khoa Thư viện - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 025.5 T116C (1).
|
|
|
240.
|
Tư tưởng chính trị của Lê Quý Đôn trong tác phẩm "Quần thư khảo biện" : luận văn Thạc sĩ : 60.22.80 / Nguyễn Văn Cương ; Trương Văn Chung hướng dẫn by Nguyễn, Văn Cương | Trương, Văn Chung, PGS.TS [hướng dẫn]. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2010Availability: Items available for loan: Khoa Triết - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181 T550T 2010 (1).
|