Refine your search

Your search returned 714 results. Subscribe to this search

| |
241. 小方壺齋奧地叢鈔(六) / 王錫祺

by 王錫祺 [biên soạn ].

Material type: Text Text; Format: print Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 915 X6 (1).

242. 小方壺齋奧地叢鈔(七) / 王錫祺

by 王錫祺 [biên soạn ].

Material type: Text Text; Format: print Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 915 X6 (1).

243. 小方壺齋奧地叢鈔 第十帙 (一) / 王錫祺

by 王錫祺 [biên soạn ].

Material type: Text Text; Format: print Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 915 X6 (1).

244. 小方壺齋奧地叢鈔(二) / 王錫祺

by 王錫祺 [biên soạn ].

Material type: Text Text; Format: print Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 915 X6 (1).

245. 小方壺齋奧地叢鈔(五) / 王錫祺

by 王錫祺 [biên soạn ].

Material type: Text Text; Format: print Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 915 X6 (1).

246. Nghiệp vụ thư ký văn phòng / Vũ Thị Phụng

by Vũ, Thị Phụng, PGS.TS.

Edition: Tái bản lần thứ 5Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: Hà Nội : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2012Availability: Items available for loan: Khoa Lưu trữ học - Quản trị văn phòng - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 651.3 NGH307V (1).

247. Hành chính văn phòng trong cơ quan nhà nước : đào tạo đại học hành chính / Lưu Kiếm Thanh chủ biên; Bùi Xuân Lự, Lê Đình Chúc

by Lưu, Kiếm Thanh, TS [chủ biên] | Bùi, Xuân Lự, ThS [biên soạn ] | Lê, Đình Chúc, CN [biên soạn].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: Hà Nội : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2002Availability: Items available for loan: Khoa Lưu trữ học - Quản trị văn phòng - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 351 H107C (1).

248. Hoạt động thư viện tư nhân ở các tỉnh thành phía Nam : luận văn Thạc sĩ : 60.32.20 / Bùi Thị Minh Phương ; Bùi Loan Thùy hướng dẫn

by Bùi, Thị Minh Phương | Bùi, Loan Thùy, PGS.TSKH [hướng dẫn.].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: k.đ. : k.n.x.b., 2010Dissertation note: Luận văn Thạc sĩ --Trường đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, TP. Hồ Chí Minh, 2010. Availability: Items available for loan: Khoa Thư viện - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 027 H411Đ (2).

249. International encyclopedia of information and library science / John Feather, Paul Sturges.

by Feather, John | Sturges, Paul [tác giả].

Material type: Text Text; Format: print Language: English Publication details: London : Routldege, 1997Availability: Items available for loan: Khoa Thư viện - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 004.03 I612 (2).

250. Hoạt động thư mục tại thư viện Trường Đại học y dược Thành phố Hồ Chí Minh / Nguyễn Thị Lan ; Trịnh Thị Hà hướng dẫn

by Nguyễn, Thị Lan | Trịnh Thị Hà, ThS [hướng dẫn].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: k.đ. : k.n.x.b., 2009Dissertation note: Khóa luận tốt nghiệp ngành thông tin- thư viện trường đại học Khoa học Xã hội va Nhân văn (Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh) Availability: Items available for loan: Khoa Thư viện - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 025.3 H411Đ (2).

251. Phát triển hoạt động của thư viện lưu động phục vụ người dùng tin ở các quận huyện ngoại thành TPHCM / Vĩnh Quốc Bảo hướng dẫn

by Phạm, Anh Tuấn | Vĩnh, Quốc Bảo, ThS [hướng dẫn].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: k.đ. : k.n.x.b., 2010Dissertation note: Luận văn tốt nghiệp đại học --Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh), TP. Hồ Chí Minh, 2003 Availability: Items available for loan: Khoa Thư viện - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 025.5 PH110TR (1).

252. Triển khai mô hình thư viện đa năng tại trường Đại học Cảnh sát nhân dân : luận văn Thạc sĩ : 60.22.02.03 / Nguyễn Thị Mỹ Hương ; Bùi Loan Thùy hướng dẫn

by Nguyễn, Thị Mỹ Hương | Bùi, Loan Thùy, PGS.TSKH [hướng dẫn.].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: k.đ. : k.n.x.b., 2017Dissertation note: Luận văn thạc sĩ -- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh), TP. Hồ Chí Minh, 2017. Availability: Items available for loan: Khoa Thư viện - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 027.007 TR305K (1).

253. Đổi mới hoạt động thư viện các trường cao đẳng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa đáp ứng yêu cầu đào tạo theo học chế tín chỉ : luận văn Thạc sĩ : 60.32.20 / Huỳnh Thị Thu Thảo ; Bùi Loan Thùy hướng dẫn

by Huỳnh, Thị Thu Thảo | Bùi, Loan Thùy, PGS.TSKH [hướng dẫn.].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: k.đ. : k.n.x.b., 2011Dissertation note: Luận văn Thạc sĩ --Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh), TP. Hồ Chí Minh, 2011. Availability: Items available for loan: Khoa Thư viện - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 027.7 Đ452M (3).

254. 学海类编。一百十七 / 曹溶, 陶樾

by 曹, 溶 [biên tập] | 陶,樾 [hiệu đính].

Material type: Text Text; Format: print Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 089.951 X8 (1).

255. 欽定全唐文

Material type: Text Text; Format: print Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 089.951 Q12 (1).

256. การเขียนเพื่อพัฒนาองค์การ / วรวรรธน์ ศรียาภัย

by วรวรรธน์ ศรียาภัย.

Edition: Lần thứ 4Material type: Text Text; Format: print Language: Thai Publication details: กรุงเทพฯ : บริษัท มูลนิธิอมตะ, 2019Other title: Kan khian phuea phatthana ongkan.Availability: Items available for loan: Thái Lan học - Khoa Đông Phương học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 352.387 K161 (7). Items available for reference: Thái Lan học - Khoa Đông Phương học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh Not for loanCall number: 352.387 K161 (1).

257. Phát triển hệ thống thư viện phật giáo trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh : luận văn Thạc sĩ : 60.32.20 / Nguyễn Thị Thúy Dương ; Bùi Loan Thùy hướng dẫn

by Nguyễn, Thị Thúy Dương | Bùi, Loan Thùy, PGS.TSKH [hướng dẫn.].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: k.đ. : k.n.x.b., 2013Dissertation note: Luận văn Thạc sĩ --Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh), TP. Hồ Chí Minh, 2013. Availability: Items available for loan: Khoa Thư viện - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 027.6 PH110T (1).

258. 平凡社大百科事典 1 アーイワ

Material type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: Japanese Publication details: 東京 平凡社 1984Other title: Heibonsha daihyakkajiten.Availability: Items available for loan: Khoa Nhật Bản học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 030.952 H465 (1).

259. 平凡社大百科事典 8 スクータイシ

Material type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: Japanese Publication details: 東京 平凡社 1985Other title: Heibonsha daihyakkajiten.Availability: Items available for loan: Khoa Nhật Bản học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 030.952 H465 (1).

260. 日本百科大辭典 名著普及会 1

by 名著普及会.

Material type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: Japanese Publication details: 東京 復刻版 1988Other title: Nihon hyakka daijiten.Availability: Items available for loan: Khoa Nhật Bản học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 030.952 (1).

Powered by Koha