Refine your search

Your search returned 1070 results. Subscribe to this search

| |
281. Thống kê ứng dụng trong kinh tế xã hội

Material type: Text Text Language: Vietnamese Publication details: Hà Nội : NXB Thống kê, 2007Availability: Items available for loan: Khoa Công tác xã hội - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh (2).

282. 현대 한국경제의 이해 / 김대래지음 ; 천인호지음

by 김, 대래 [지음] | 천,인호 [지음].

Material type: Text Text; Format: print Language: Korean Publication details: 부산 : 신지서원, 2005Other title: Tìm hiểu nền kinh tế Hàn Quốc hiện đại | Hyeondae hanguggyeongje-ui ihae.Availability: Items available for loan: Khoa Hàn Quốc - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 330.9519 H995 (1).

283. 한국형 시장경제체제 / 이영훈엮음지음

by 이영훈 엮음 [지음] | 서울대학교.

Material type: Text Text; Format: print Language: kor,, English Publication details: 서울 : 서울대학교출판문화원, 2015Other title: Hệ thống kinh tế thị trường kiểu Hàn Quốc | Hangukyong sijanggyongjecheje.Availability: Items available for loan: Khoa Hàn Quốc - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 330.9519 H239 (1).

284. 韓國經濟史 / 權丙卓著

by 權丙卓著.

Material type: Text Text; Format: print Language: Korean Publication details: 서울 : Hakueisha, 1996Other title: Lịch sử kinh tế Hàn Quốc.Availability: Items available for loan: Khoa Hàn Quốc - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 320.9519 L432 (1).

285. รากเหง้ามหาอำนาจโลก

by เคนเนดี้, พอล | เคนเนดี้, พอล.

Material type: Text Text; Format: print Language: Thai Publication details: กรุงเทพฯ : Tourism Authority of Thailand, 2016Other title: Rakngao maha-amnat lok.Availability: Items available for reference: Thái Lan học - Khoa Đông Phương học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh Not for loanCall number: 330.9 R162 (1). :

286. 強國危機:中國官僚資本主義的興衰 : Cuộc khủng hoảng của một cường quốc: Sự trỗi dậy và sụp đổ của chủ nghĩa tư bản quan liêu ở Trung Quốc / 區龍宇 ; 劉銘佑

by 區龍宇 | 劉銘佑 [tổng biên tập].

Material type: Text Text; Format: print Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 332.51051 Q15 (1).

287. Những chuyển biến kinh tế - xã hội của tỉnh Bình Dương từ 1945 đến 2005 : Luận án tiến sĩ : 62.22.50.05 / Nguyễn Văn Hiệp ; Ngô Văn Lệ, Lê Hữu Phước hướng dẫn.

by Nguyễn Văn Hiệp | Ngô Văn Lệ GS.TS [hướng dẫn.] | Lê Hữu Phước TS [hướng dẫn.].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: [k.đ. : k.n.x.b.], 2005Dissertation note: Luận án tiến sĩ. Availability: Items available for loan: Khoa Nhân học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 959.774 (1).

288. Quá trình hình thành những thành phố trung tâm kinh tế quốc tế / Thái Lai Hưng

by Thái Lai Hưng.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: Hà Hội : Chính Trị Quốc Gia, 1998Availability: No items available :

289. Sáp nhập một xu thế phổ biến trong điều kiện cạnh tranh hiện nay / Trung Tâm Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn. Viện Thông Tin Khoa Học Xã Hội

by Trung Tâm Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn. Viện Thông Tin Khoa Học Xã Hội.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: Hà Hội : Khoa học xã hội chuyên đề, 2001Availability: No items available :

290. 新경제 용어 사전 / 이정무엮음

by 이, 청무.

Material type: Text Text; Format: print Language: Korean Publication details: 서울 : 더난출판, 2008Other title: Từ điển thuật ngữ kinh tế mới | Gyeongje yong-eo sajeon.Availability: Items available for loan: Khoa Hàn Quốc - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 330.03 G996 (3).

291. อํานาจธุรกิจใหม่ ยุคไอเอ็มเอฟ. / วิรัตน์ แสงทองคำ

by วิรัตน์ แสงทองคำ.

Material type: Text Text; Format: print Language: Thai Publication details: กรุงเทพฯ : องค์การค้าคุรุสภา, 2002Other title: Amnat thurakit mai yuk ai em e fo.Availability: Items available for reference: Thái Lan học - Khoa Đông Phương học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh Not for loanCall number: 650.1 A522 (1). :

292. Thâm Quyến : phát triển thần kỳ - hiện đại hóa - quốc tế hóa / Võ Đại Lược

by Võ, Đại Lược.

Material type: Text Text; Format: print Publication details: Hà Nội : Thế giới, 2008Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 330951 TH120Q (1).

293. Thành công của Xin-ga-po trong phát triển kinh tế

by Trần Khánh.

Material type: Text Text Language: Vietnamese Publication details: H. : Chính trị quốc gia, 1993Availability: Items available for loan: Khoa Địa Lý - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh (1).

294. Những vấn đề cơ bản của các lý thuyết kinh tế / Đinh Sơn Hùng, Trương Thị Hiền

by Đinh, Sơn Hùng | Trương, Thị Hiền.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: TP Hồ Chí Minh : Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh, 2009Availability: Items available for loan: Khoa Nhật Bản học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 330.1 NH556V (1).

295. Hành lang chuyển tiền Canada - Việt Nam : Những bài học của quá trình chuyển đổi từ các hình thức không chính thức sang chính thức / Raúl Hernández-Coss.

by Hernández-Coss, Raúl.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: Hà Hội : Văn hóa thông tin, 2005Availability: No items available :

296. Kinh tế vi mô / Lê Bảo Lâm chủ biên ; Nguyễn Như Ý,... [và những người khác].

by Lê, Bảo Lâm, TS [chủ biên] | Nguyễn, Như Ý | Trần, Thị Bích Dung | Trần, Bá Thọ, ThS.

Edition: Tái bản lần thứ 7, có sửa chữa và bổ sung Material type: Text Text; Format: print Publication details: TP. Hồ Chí Minh : Kinh tế, 2013Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 338.5 K312T (1).

297. Kinh tế vi mô / Lê Bảo Lâm chủ biên ; Nguyễn Như Ý,... [và những người khác].

by Lê, Bảo Lâm, TS [chủ biên] | Nguyễn, Như Ý | Trần, Thị Bích Dung | Trần, Bá Thọ, ThS.

Edition: Tái bản lần thứ 7, có sửa chữa và bổ sung Material type: Text Text; Format: print Publication details: TP. Hồ Chí Minh : Kinh tế, 2013Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 338.5 K312T (1).

298. Công nghiệp Việt Nam 20 năm đổi mới và phát triển = Vietnamese industry in 20 years of renovation and development / Tổng Cục Thống Kê

by Tổng cục thống kê.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: Hà Hội : Thống Kê, 2006Other title: Vietnamese industry in 20 years of renovation and development.Availability: No items available :

299. Việt Nam chuyển sang kinh tế thị trường

by Ngân hàng thế giới.

Material type: Text Text Language: Vietnamese Publication details: H. : Chính trị quốc gia, 1994Availability: Items available for loan: Khoa Địa Lý - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh (1).

300. Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam: Những vấn đề KT-VH-XH Bình Dương

Material type: Text Text Language: Vietnamese Publication details: TP. Hồ Chí Minh : Tổng hợp thành phố HCM, 2004Availability: Items available for loan: Khoa Công tác xã hội - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh (1).

Powered by Koha