Refine your search

Your search returned 1070 results. Subscribe to this search

| |
341. Phố cảng vùng Thuận Quảng thế kỷ XVII- XVIII / Đỗ Bằng

by Đỗ, Bằng.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: Thuận Hóa : Nxb. Thuận Hóa : Hội khoa học lịch sử Việt Nam, 1996Availability: Items available for loan: Khoa Nhân học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 910.0959752 PH450C (1).

342. (에센스)재무관리 / 김영규, 감형규지음

by 김, 영규 [지음] | 감, 형규 [지음].

Material type: Text Text; Format: print Language: Korean Publication details: 서울 : 博英社, 1999Other title: (Bản chất) Quản lý tài chính | Esenseujaemugwalri.Availability: Items available for loan: Khoa Hàn Quốc - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 658.15 E752 (1).

343. (주식투자)최진식과 함께 천만원으로 16억 벌기 / 최진식지음

by 최, 진식.

Material type: Text Text; Format: print Language: Korean Publication details: 서울 : 가야넷, 2000Other title: (Jusigtuja) Choejinsiggwa hamkke cheonman-won-eulo 16eog beolgi | (Đầu tư cổ phiếu) Kiếm 1,6 tỷ won với 10 triệu won cùng Choi Jin Sik.Availability: Items available for loan: Khoa Hàn Quốc - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 332.6322 C545 (1).

344. (최호진 교수)한국경제 50년 논선. 下 / 최호진

by 최, 호진.

Material type: Text Text; Format: print Language: Korean Original language: Chinese Publication details: 서울 : 世經社, 2001Other title: (Giáo sư Ho-Jin Choi) 50 năm kinh tế Hàn Quốc. | (choehojin gyosu) Hanguggyeongje 50nyeon nonseon.Availability: Items available for loan: Khoa Hàn Quốc - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 330.9519 H239 (1).

345. Báo chí trong kinh tế thị trường : sách tham khảo nghiệp vụ / A.A. Grabennhicốp ; Lê Tâm Hằng, Ngữ Phan, Đới Thị Kim Thoa dịch

by Grabennhicốp, A.A | Lê, Tâm Hằng [dịch.] | Ngữ Phan [dịch.] | Đới, Thị Kim Thoa [dịch.].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: Hà Nội : Giáo dục, 2003Availability: Items available for loan: Khoa Báo chí và Truyền thông - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 002.63 G727 (1).

346. Toàn cầu hoá và những mặt trái / Joseph E. Stiglitz ; Nguyễn Ngọc Toàn dịch

by Stiglitz, Joseph E | Nguyễn, Ngọc Toàn [dịch ].

Series: Tủ sách Doanh tríMaterial type: Text Text; Format: print Publication details: TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2008Other title: Globalization and its discontents .Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 330.91 T406C (1).

347. Kinh tế Việt Nam 2008 suy giảm và thách thức đổi mới : báo cáo thường niên kinh tế Việt Nam của CEPR2009 / Nguyễn Đức Thành

by Nguyễn, Đức Thành.

Material type: Text Text; Format: print Publication details: Hà Nội : Tri thức, 2009Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 338.9597 K312T (1).

348. Sự lớn mạnh về kinh tế của Trung Quốc và tác động đến hợp tác Đông Á : luận văn thạc sĩ : 60.31.40 / Nguyễn Thị Thái Bình ; Nguyễn Phương Bình hướng dẫn

by Nguyễn, Thị Thái Bình | Nguyễn, Phương Bình, PGS.TS [hướng dẫn].

Material type: Text Text; Format: print Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2009Dissertation note: Luận văn Thạc sĩ -- Học viện ngoại giao, Hà Nội, 2009 Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 330.951 S550L (1).

349. Vượt qua khủng hoảng kinh tế / Nguyễn Sơn

by Nguyễn, Sơn.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: Hà Nội : Thống kê, 2009Availability: Items available for loan: Khoa Báo chí và Truyền thông - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 338.5 N5764 (1).

350. Biện chứng giữa kinh tế và chính trị trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam hiện nay : luận văn Thạc sĩ : 60.22.80 / Hồ Trần Hùng ; Vũ Văn Gầu hướng dẫn

by Hồ, Trần Hùng | Vũ, Văn Gầu, PGS.TS [hướng dẫn].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2009Availability: Items available for loan: Khoa Triết - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 330.01 B305C 2009 (1).

351. Hợp tác vùng Chu Giang mở rộng ở Trung Quốc : hiện trạng và tác động / Nguyễn Xuân Cường chủ biên

by Nguyễn, Xuân Cường [chủ biên ].

Material type: Text Text; Format: print Publication details: Hà Nội : Từ điển bách khoa, 2010Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 338951 H466T (1).

352. Giáo trình kinh tế các nước Châu Á - Thái Bình Dương / Hoàng Thị Chỉnh

by Hoàng, Thị Chỉnh.

Edition: Tái bản lần thứ 1, có bổ sung sửa chữa. Material type: Text Text; Format: print Publication details: Hà Nội : Thống kê, 2005Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 330.95 GI-108T (1).

353. Bí quyết hoá Rồng

Material type: Text Text Language: Vietnamese Publication details: TP.HCM. : Trẻ, 1993Availability: No items available :

354. Tiến trình đổi mới quản lý nền kinh tế quốc dân Việt Nam / Thế Đạt . Vol. 2

by Thế Đạt.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: Hà Hội : Nxb. Hà Nội, 1977Availability: No items available :

355. Kinh tế đối ngoại Việt Nam / Nguyễn Văn Trình chủ biên ; Nguyễn Văn Luân,... [và những người khác].

by Nguyễn, Văn Trình, PGS.TS [chủ biên] | Nguyễn, Văn Luân, PGS.TS | Trần, Văn Đức, TS | Hoàng, Vĩnh Long, TS | Phạm, Thị Hạ Nguyên, ThS.

Material type: Text Text; Format: print Publication details: TP. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, 2006Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 337597 K212T (1).

356. Biện chứng giữa tăng trưởng kinh tế và bảo vệ môi trường ở Bến Tre hiện nay : luận văn Thạc sĩ / Phạm Xuân Yên ; Nguyễn Thế Nghĩa hướng dẫn

by Phạm, Xuân Yên | Nguyễn, Thế Nghĩa, PGS.TS [hướng dẫn.].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2014Availability: Items available for loan: Khoa Triết - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 333.7 B305C 2014 (3).

357. Vấn đề đảm bảo định hướng xã hội chủ nghĩa trong phát triển kinh tế thị trường ở Việt Nam hiện nay : luận văn Thạc sĩ : 60.22.85 / Nguyễn Chí Hiếu ; Trần Chí Mỹ hướng dẫn

by Nguyễn, Chí Hiếu | Trần, Chí Mỹ, TS [hướng dẫn].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2015Availability: Items available for loan: Khoa Triết - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 330.9597 V121Đ 2015 (1).

358. Biện chứng giữa kinh tế thị trường với định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam hiện nay : luận án Tiến sĩ : 62.22.80.05 / Đoàn Thế Hùng ; Nguyễn Quang Điển hướng dẫn

by Đoàn, Thế Hùng | Nguyễn, Quang Điển, PGS.TS [hướng dẫn].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2008Availability: Items available for loan: Khoa Triết - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 330.01 B305C 2008 (1).

359. Quan hệ quốc tế - những khía cạnh lý thuyết và vấn đề : sách tham khảo / Nguyễn Quốc Hùng, Hoàng Khắc Nam

by Nguyễn, Quốc Hùng | Hoàng, Khắc Nam.

Material type: Text Text; Format: print Publication details: Hà Nội : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2006Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 327 QU105H (1).

360. Mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và công bằng xã hội ở tỉnh Đồng Nai hiện nay - thực trạng và giải pháp : luận văn Thạc sĩ : 60.22.80 / Nguyễn Thị Phương ; Nguyễn Văn Long hướng dẫn

by Nguyễn, Thị Phương | Nguyễn, Văn Long, TS [hướng dẫn].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2011Availability: Items available for loan: Khoa Triết - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 338.9597 M452Q 2011 (2).

Powered by Koha