Refine your search

Your search returned 714 results. Subscribe to this search

| |
341. Thử so sánh tính cách tiếp thu văn hóa của người Nhật Bản và người Việt Nam : Khóa luận tốt nghiệp / Trương Phạm Hồng Đào ; Lý Kim Hoa hướng dẫn

by Trương, Phạm Hồng Đào | Lý, Kim Hoa, TS [hướng dẫn].

Material type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: Vietnamese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 1997Dissertation note: Khóa luận tốt nghiệp -- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh), TP. Hồ Chí Minh, 1997 Availability: Items available for loan: Khoa Nhật Bản học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh (1).

342. Lettere commerciali / Luca Albani

by Albani, Luca.

Edition: 6th ed.Material type: Text Text Language: Italian Publication details: Milan : Edizioni FAG, 2004Availability: Items available for loan: Khoa Ngữ văn Ý - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 651.7 L6514 (1).

343. Lịch triều hiến chương loại chí. T.6/8 / Phan Huy Chú biên soạn

by Phan, Huy Chú [biên soạn].

Material type: Text Text; Format: print Language: Chinese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.] Other title: 歷朝憲章類誌.Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 959.7 L302T (1).

344. Lịch triều hiến chương loại chí. T.(4-5-6/16) / Phan Huy Chú biên soạn

by Phan, Huy Chú [biên soạn].

Material type: Text Text; Format: print Language: Chinese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.] Other title: 歷朝憲章類誌.Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 959.7 L302T (1).

345. Lịch triều hiến chương loại chí. T.(10-11-12/16) / Phan Huy Chú biên soạn

by Phan, Huy Chú [biên soạn].

Material type: Text Text; Format: print Language: Chinese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.] Other title: 歷朝憲章類誌.Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 959.7 L302T (1).

346. Tụ khuê thư viện tổng mục. T.3/3

Material type: Text Text; Format: print Language: Chinese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.] Other title: 聚奎書院總目.Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 011.071 T500K (1).

347. หนังสือดอกโมกข์ ฉบับพิเศษ สารานุกรม "โลกเร้นลับ" อันดับ 1 รู้แล้วทึ่ง สัตว์โลกมหัศจรรย์ / สัมพันธ์ ก้องสมุทร, วรุตม์ ปริปุณณะ, อนุสรณ์ ธราพร

by สัมพันธ์ ก้องสมุทร | วรุตม์ ปริปุณณะ | อนุสรณ์ ธราพร.

Edition: Lần thứ 3Material type: Text Text; Format: print Language: Thai Publication details: กรุงเทพฯ : ชมรมดอกโมกข์ 35, 2012Other title: Amazing Animals.Availability: Items available for loan: Thái Lan học - Khoa Đông Phương học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 591.03 A489 (1).

348. Nghiệp vụ Thư ký giúp việc cho lãnh đạo các cơ quan, doanh nghiệp / Lê Văn In, Nghiêm Kỳ Hồng, Nguyễn Văn Báu

by Lê, Văn In | Nguyễn, Văn Báu | Nghiêm, Kỳ Hồng.

Material type: Text Text Language: Vietnamese Publication details: TP. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia, 2012Availability: Items available for loan: Khoa Đông Phương học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 651.3741 NGH307V (1).

349. Giáo trình nghiệp vụ thư ký văn phòng đối ngoại : lưu hành nội bộ / Mai Thị Phòng, Nguyễn Đình Sơn

by Mai, Thị Phòng | Nguyễn, Đình Sơn.

Material type: Text Text; Format: print Publication details: Hà Nội : Học viện Quan hệ Quốc tế, 2005Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 651.3 GI-108T (1).

350. Nâng cao hiệu quả khai thác vốn tài liệu tại thư viện trường Đại học Tiền Giang : luận văn Thạc sĩ : 60.32.20 / Nguyễn Thị Ngọc Ánh ; Lê Văn Viết hướng dẫn

by Nguyễn, Thị Ngọc Ánh | Lê, Văn Viết, TS [hướng dẫn.].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: k.đ. : k.n.x.b., 2014Dissertation note: Luận văn Thạc sĩ --Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh), TP. Hồ Chí Minh, 2014. Availability: Items available for loan: Khoa Thư viện - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 025.8 N122C (1).

351. Ứng dụng công nghệ thông tin vào công tác văn thư trong doanh nghiệp với phần mềm Edocman (qua khảo sát thực tiễn chủ yếu tại công ty SPT) : khóa luận tốt nghiệp / Trương Thị Hằng ; Liêng Thị Bích Ngọc hướng dẫn

by Trương, Thị Hằng | Liêng, Thị Bích Ngọc, Th.S [hướng dẫn].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: TP. Hồ Chí Minh : [k.n.x.b.], 2009Availability: Items available for loan: Khoa Lưu trữ học - Quản trị văn phòng - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 025.30285 U556D (1).

352. Công tác văn thư ở Ủy ban nhân dân huyện Hưng Yên tỉnh Nghệ An - thực trạng và giải pháp : đề tài nghiên cứu khoa học / Cao Sơn Liên chủ nhiệm ; Lê Xuân Thương , Nguyễn Văn Thỏa thành viên

by Cao, Sơn Liên [chủ nhiệm] | Lê, Xuân Thương [thành viên ] | Nguyễn, Văn Thỏa [thành viên].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: TP.Hồ Chí Minh : [k.n.x.b.], 2008Availability: Items available for loan: Khoa Lưu trữ học - Quản trị văn phòng - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 025.1 C455T (1).

353. Xây dựng các chính sách an toàn bảo mật thông tin cho thư viện điện tử theo ISO 17799 - 27001 : luận văn Thạc sĩ : 60.32.02.03 / Nguyễn Văn Hiệp ; Đào Thế Long hướng dẫn

by Nguyễn, Văn Hiệp | Đào, Thế Long, TS [hướng dẫn.].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: k.đ. : k.n.x.b., 2015Dissertation note: Luận văn thạc sĩ -- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh), TP. Hồ Chí Minh, 2015. Availability: Items available for loan: Khoa Thư viện - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 025.2 X126D (1).

354. Hoạt động thu thập, bổ sung tài liệu lưu trữ tại Trung tâm Lưu trữ Quốc gia II thực trạng và giải pháp : khóa luận tốt nghiệp / Trần Thị Hiền ; Phan Đình Nham

by Trần, Thị Hiền | Phan, Đình Nham, TS [hướng dẫn].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: TP. Hồ Chí Minh : [k.n.x.b.], 2012Availability: Items available for loan: Khoa Lưu trữ học - Quản trị văn phòng - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 025 H411Đ (1).

355. Các giải pháp chia sẻ nguồn tài nguyên thông tin giữa thư viện đại học và thư viện tỉnh trên địa bàn Bình Dương : luận văn Thạc sĩ : 60.32.20 / Hoàng Thị Hằng ; Bùi Loan Thùy hướng dẫn

by Hoàng, Thị Hằng | Bùi, Loan Thùy, PGS.TS [hướng dẫn.].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: k.đ. : k.n.x.b., 2015Dissertation note: Luận văn thạc sĩ -- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh), TP. Hồ Chí Minh, 2015. Availability: Items available for loan: Khoa Thư viện - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 020 C101G (1).

356. 部首三字经 Three sinogram versas on radical 张明明

by 张明明.

Material type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: Chinese Publication details: 北京 北京语言文化大学 2001Other title: Bu shou san zi jing | Three sinogram versas on radical.Availability: Items available for loan: Khoa Ngữ Văn Trung Quốc - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 495.111 B917 (1).

357. Thủ công mỹ nghệ truyền thống Trung Quốc

by Hàng, Gian | Quách, Thu Huệ.

Material type: Text Text Language: Vietnamese Publication details: Tp. Hồ Chí Minh : Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh : Truyền bá Ngũ Châu , 2012Availability: Items available for loan: Khoa Văn hóa học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 745.50951 TH500C (1).

358. Chuyển đổi số và quản lý tri thức trong các tổ chức / Ngô Thị Huyền, Ninh Thị Kim Thoa, Nguyễn Hồng Sinh đồng chủ biên ; Đoàn Thị Thu ... [và những người khác] biên tập.

by Ngô, Thị Huyền | Ninh, Thị Kim Thoa, TS [đồng chủ biên.] | Nguyễn, Hồng Sinh, PGS.TS [đồng chủ biên.] | Đoàn, Thị Thu [TS.,, biên tập.] | Bùi, Vũ Bảo Khuyên, ThS [biên tập.].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: TP. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, 2022Availability: Items available for loan: Khoa Thư viện - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 025 CH527Đ (4).

359. Từ điển giải nghĩa thư viện học và tin học Anh - Việt / Phạm Thị Lệ Hương, Lâm Vĩnh Thế, Nguyễn Thị Nga dịch

by Phạm Thị Lệ Hương, dịch | Lâm Vĩnh Thế, dịch | Nguyễn Thị Nga, dịch.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: Arizona, U.S.A : Galen Press, Ltd, 1996Availability: Items available for loan: Khoa Thư viện - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 025.03 T550Đ (2).

360. Chân dung các Tổng bí thư dành trọn đời cho lý tưởng / Nguyễn Công Anh tuyển chọn và hệ thống

by Nguyễn, Công Anh [tuyển chọn và hệ thống].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: Hà Nội : Hồng Đức, 2017Availability: Items available for loan: Khoa Báo chí và Truyền thông - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 355 N5764 (1).

Powered by Koha