|
|
381.
|
Điều chỉnh một số chính sách kinh tế ở Trung Quốc (giai đoạn 1992 - 2010) : Giai đoạn 1992-2010 / Nguyễn Kim Bảo. by Nguyễn Kim Bảo. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: Hà Hội : Khoa học xã hội, 2004Availability: No items available :
|
|
|
382.
|
Thị trường du lịch / Nguyễn Văn Lưu by Nguyễn Văn Lưu. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: Hà Hội : Đại học quốc gia, 1998Availability: No items available :
|
|
|
383.
|
Vấn đề hạch toán môi trường trong tài khoản quốc gia / Vũ Xuân Nguyệt Hồng (Biên soạn) by Vũ Xuân Nguyệt Hồng [Biên soạn]. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: Hà Hội : Khoa học kỹ thuật, 2004Availability: No items available :
|
|
|
384.
|
Đổi mới vài nét lớn của một chính sách kinh tế Việt Nam / Nguyễn Xuân Oánh by Nguyễn, Xuân Oánh. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: TP. Hồ Chí Minh : Nxb. TP. Hồ Chí Minh, 2001Availability: Items available for loan: Khoa Báo chí và Truyền thông - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 338.959 N5764 (1).
|
|
|
385.
|
Quản lý đổi mới và phát triển sản phẩm mới / Vũ Quế Hương biên soạn. by Vũ Quế Hương [Biên soạn]. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: Hà Hội : Khoa học và Kỹ thuật, 2001Availability: No items available :
|
|
|
386.
|
Góp phần tìm hiểu vùng đất Nam Bộ các thế kỷ XVII, XVIII, XIX / Huỳnh Lứa by Huỳnh, Lứa. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: Hà Hội : Khoa học xã hội, 2000Availability: Items available for loan: Khoa Nhân học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 301 G434P (1).
|
|
|
387.
|
Quan hệ đối ngoại của các nước Asean / Nguyễn Xuân Sơn, Thái Văn Long chủ biên by Nguyễn, Xuân Sơn [chủ biên] | Thái, Văn Long [chủ biên]. Material type: Text Language: Vietnamese Publication details: Hà Nội : Chính trị quốc gia, 1997Availability: Items available for loan: Khoa Đông Phương học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 337.59 QU105H (1).
|
|
|
388.
|
Everyday life in Joseon-era Korea : economy and society / Shin Michael D. ; Park Edward by Shin, Michael D | Park, Edward. Material type: Text; Format:
print
Language: English Publication details: Leiden : Global Oriental, 2014Other title: Cuộc sống hàng ngày ở Hàn Quốc thời Joseon : kinh tế và xã hội.Availability: No items available :
|
|
|
389.
|
Tác động của quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp đến đời sống của người nông dân đồng bằng Sông Cửu Long (nghiên cứu trường hợp xã Phú Bình, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang) : luận văn Thạc sĩ : 60.22.70 / Lê Thị Hiếu ; Nguyễn Văn Tiệp hướng dẫn. by Lê, Thị Hiếu | Nguyễn, Văn Tiệp PGS.TS [hướng dẫn. ]. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Dissertation note: Luận văn Thạc sĩ. Availability: Items available for loan: Khoa Nhân học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 330.959791 (1).
|
|
|
390.
|
Nhân lực Việt Nam trong chiến lược kinh tế 2001-2010 / Nguyễn Văn Đễ chủ biên ; Bùi Xuân Trường, Nguyễn Kim Liệu biên dịch, hiệu đính by Nguyễn, Văn Đễ [chủ biên] | Bùi, Xuân Trường [biên dịch, hiệu đính] | Nguyễn, Kim Liệu [biên dịch, hiệu đính]. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: Hà Nội : Nxb. Hà Nội, 2004Availability: Items available for loan: Khoa Giáo Dục - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 331.11 NH121L (1).
|
|
|
391.
|
Kinh tế, chính trị thế giới năm 2006 và triển vọng năm 2007 / Nguyễn Xuân Thắng, Nguyễn Hồng Sơn chủ biên by Nguyễn, Xuân Thắng [chủ biên ] | Nguyễn, Hồng Sơn [chủ biên]. Material type: Text; Format:
print
Publication details: Hà Nội : Khoa học xã hội, 2007Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 330.91 K312T (1).
|
|
|
392.
|
Hợp tác du lịch giữa Việt Nam & Campuchia : thực trạng và giải pháp by Lâm, Ngọc Huyền Trân | Nguyễn, Văn Tiệp, PGS.TS [hướng dẫn.]. Material type: Text Language: Vietnamese Publication details: [k.đ. : k.n.x.b.], 2008Availability: Items available for loan: Khoa Du lịch - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 338.409597 H466T (1).
|
|
|
393.
|
大月経済学辞典 経済学辞典編集委員会 編 by 経済学辞典編集委員会 編. Material type: Text; Format:
print
; Literary form:
Not fiction
Language: Japanese Publication details: 大月書店 1979Other title: Ōtsuki keizai-gaku jiten O-88.Availability: Items available for loan: Khoa Nhật Bản học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 330.03 (1).
|
|
|
394.
|
鉄道ひとつばなし 原武史著 Vol.1 by 原武史著. Material type: Text Language: Japanese Publication details: 講談社 2003Other title: Tetsudō hitotsu-banashi .Availability: Items available for loan: Khoa Nhật Bản học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 686.21 Te86(1) (1).
|
|
|
395.
|
Một số vấn đề về vùng kinh tế xã hội chủ nghĩa Material type: Text Language: Vietnamese Publication details: H. : Khoa học và kỹ thuật, 1971Availability: No items available :
|
|
|
396.
|
Bàn về cạnh tranh toàn cầu : Sách tham khảo / Bạch Thụ Cường; Nguyễn Trình, Lưu Thị Thìn (Dịch giả); Trần Khang (Hiệu đính) by Bạch Thụ Cường [Tác giả] | Lưu Thị Thìn [Dịch giả] | Nguyễn Trình [Dịch giả] | Trần Khang [Hiệu đính]. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: Hà Hội : Thông Tấn, 2002Availability: No items available :
|
|
|
397.
|
Địa lí kinh tế - xã hội thế giới / Ông Thị Đan Thanh by Ông, Thị Đan Thanh. Edition: Tái bản lần thứ 8 có chỉnh lý bổ sungMaterial type: Text; Format:
print
Publication details: Hà Nội : Đại học Sư phạm, 2013Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 330.91 Đ301L (1).
|
|
|
398.
|
Địa lí kinh tế - xã hội thế giới / Ông Thị Đan Thanh by Ông, Thị Đan Thanh. Edition: Tái bản lần thứ 8 có chỉnh lý bổ sungMaterial type: Text; Format:
print
Publication details: Hà Nội : Đại học Sư phạm, 2013Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 330.91 Đ301L (1).
|
|
|
399.
|
Cẩm nang kinh tế chính trị quốc tế : kinh tế chính trị quốc tế với tư cách là cuộc đối thoại mang tính toàn cầu / Mark Blyth by Blyth, Mark. Material type: Text; Format:
print
Publication details: Hà Nội, 2011Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 337 C120N (1).
|
|
|
400.
|
Một số vấn đè hạch toán kinh tế, phân tích hoạt động kinh tế, lao động và tiền lương Material type: Text Language: Vietnamese Publication details: Tập bài giảng của giáo sư Liên Xô tại trường quản lí kinh tế Trung ương., 1984Availability: No items available :
|