|
|
41.
|
Tìm hiểu các nước trên thế giới: Nhật Bản trong thế giới Đông Á và Đông Nam Á : kỷ yếu hội thảo khoa học Material type: Text Language: Vietnamese Publication details: Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh, 2003Availability: Items available for loan: Khoa Văn hóa học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 952 T310H (1).
|
|
|
42.
|
Mỹ - EU trong trật tự thế giới mới / Robert Kagan ; Nguyễn Văn Đóa dịch by Kagan, Robert | Nguyễn, Văn Đóa [dịch]. Material type: Text; Format:
print
Publication details: Hà Nội : Thông tấn, 2004Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 327.7304 M600E (1).
|
|
|
43.
|
Nóng bỏng bán đảo Triều Tiên / Nguyệt Ánh biên soạn by Nguyệt Ánh [biên soạn]. Material type: Text; Format:
print
Publication details: Hà Nội : Thông tấn, 2004Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 327.5913 N431B (1).
|
|
|
44.
|
An overview of the National Assembly of Thailand / The Secretariat of the Senate of Thailand by The Secretariat of the Senate of Thailand. Material type: Text; Format:
print
Publication details: Bangkok : The Secretariat of the Senate, 2007Other title: Présentation générale de l'Assemblée nationale de la Thaïlande | 泰王国国会及参议院简介 | ຄວາມຮູ້ໃນວົງງານລັດຖະສະພາໄທ | ความรู้ในวงงานรัฐสภาไทย.Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 328.593 O-96 (1).
|
|
|
45.
|
Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam (1969 - 1976) / Hà Minh Hồng chủ biên ... [và những người khác] by Hà, Minh Hồng | Trần, Nam Tiến | Trần, Thuận | Lưu, Văn Quyết | Đỗ, Văn Biên | Hà, Kim Phương | Dương, Thành Thông | Vũ, Quý Tùng Anh. Material type: Text; Format:
print
; Literary form:
Not fiction
Language: Vietnamese Publication details: TP. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, 2019 Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 959.7043 CH312P (1).
|
|
|
46.
|
Cộng đồng các quốc gia độc lập (SNG) : những vấn đề chính trị - kinh tế nổi bật / Đặng Minh Đức chủ biên by Đặng, Minh Đức, ThS [chủ biên]. Material type: Text; Format:
print
Publication details: Hà Nội : Khoa học xã hội, 2011Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 320.94 C455Đ (1).
|
|
|
47.
|
Nhật Bản trong thế giới Đông Á và Đông Nam Á : kỷ yếu hội thảo khoa học / Nguyễn Tiến Lực, Lê Văn Quang, Trần Thị Thu Lương. by Nguyễn, Tiến Lực | Lê, Văn Quang | Trần, Thị Thu Lương. Material type: Text; Format:
print
Publication details: TP. Hồ Chí Minh : Nxb. TP. Hồ Chí Minh, 2003Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 952 NH124B (1).
|
|
|
48.
|
Hồng Kông mười năm trở về Trung Quốc : thực trạng và triển vọng / Phùng Thị Huệ chủ biên by Phùng, Thị Huệ, PGS.TS [chủ biên]. Material type: Text; Format:
print
Publication details: Hà Nội : Từ điển Bách khoa, 2011Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 330.95125 H455K (1).
|
|
|
49.
|
อินโดจีนภายใต้ระบบคอมมิวนิสต์ ความเปลี่ยนแปลงทางการเมือง ตั้งแต่ ค.ศ. 1975-1991 / ธีระ นุชเปี่ยม by ธีระ นุชเปี่ยม. Material type: Text; Format:
print
Language: Thai Publication details: Thailand : Parragon Book, 2002Other title: Indochin phaitai rabop khommionit khwamplianplaeng thang kanmueang tangtae khoso 1975-1991.Availability: Items available for reference: Thái Lan học - Khoa Đông Phương học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh Not for loanCall number: 320.959 I412 (1). :
|
|
|
50.
|
Sự hình thành chủ nghĩa khu vực của Asean / Nguyễn Ngọc Dung by Nguyễn, Ngọc Dung. Material type: Text; Format:
print
Publication details: TP. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, 2002Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 330.959 S550H (1).
|
|
|
51.
|
Hy vọng táo bạo : suy nghĩ về việc tìm lại giấc mơ Mỹ / Barack Obama ; Nguyễn Hằng dịch. by Obama, Barack, 1961- | Nguyễn, Hằng [dịch]. Material type: Text; Format:
print
Publication details: TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2008Other title: The audacity of hope.Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 973.932 H600V (1).
|
|
|
52.
|
Nghiên cứu Đông Bắc Á năm 2013. T.1, Chính trị - an ninh, kinh tế / Trần Quang Minh, Phạm Hồng Thái chủ biên. by Trần, Quang Minh [chủ biên. ] | Phạm, Hồng Thái [chủ biên. ]. Material type: Text; Format:
print
Publication details: Hà Nội : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2014Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 320.95 NGH305C (1).
|
|
|
53.
|
Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên trong thập niên đầu thế kỷ XXI / Phạm Quý Long chủ biên ; Trần Quang Minh, Nguyễn Thanh Bình. by Phạm, Quý Long [chủ biên. ] | Trần, Quang Minh | Nguyễn, Thanh Bình. Material type: Text; Format:
print
Publication details: Hà Nội : Từ điển bách khoa, 2009Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 915193 C455H (1).
|
|
|
54.
|
Nhà thương điên thế kỷ / Greg Palast ; Sơn Nam dịch. by Palast, Greg | Sơn Nam [dịch.]. Material type: Text; Format:
print
Publication details: Hà Nội : Công an Nhân dân, 2006Other title: Armed madhouse .Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 973931 NH100T (1).
|