|
|
41.
|
Đối sách của các quốc gia và vùng lãnh thổ ở Đông Bắc Á về chuyển đổi mô hình tăng trưởng và thúc đấy hội nhập kinh tế giai đoạn 2011 - 2020 : sách tham khảo / Phạm Quý Long chủ biên by Phạm, Quý Long, TS [chủ biên]. Material type: Text; Format:
print
Publication details: Hà Nội : Từ điển Bách Khoa, 2013Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 338.95 Đ452S (1).
|
|
|
42.
|
Điều tiết thị trường : Lý thuyết kinh tế và vai trò của chính phủ trong công nghiệp hóa ở Đông Á / Robert Wade; Trần Thị Thái Hà dịch; Trần Đình Thiên hiệu đính. by Wade, Robert | Trần Đình Thiên [Hiệu đính] | Trần Thị Thái Hà [Dịch giả]. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: Hà Hội : Chính Trị Quốc Gia, 2005Availability: No items available :
|
|
|
43.
|
Kinh tế Trung Quốc những rủi ro trung hạn / Phạm Sỹ Thành chủ biên by Phạm, Sỹ Thành [chủ biên. ]. Material type: Text; Format:
print
Publication details: Hà Nội : Thế giới, 2014Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 338.50951 K312T (1).
|
|
|
44.
|
Một số xu hướng phát triển chủ yếu hiện nay của nền kinh tế thế giới : sách chuyên khảo / Nguyễn Xuân Thắng by Nguyễn, Xuân Thắng [chủ biên]. Material type: Text; Format:
print
Publication details: Hà Nội : Khoa học xã hội, 2003Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 337 M458S (1).
|
|
|
45.
|
Báo cáo phát triển thế giới 2005 : môi trường đầu tư tốt hơn cho mọi người / Vũ Cương, Nguyễn Quỳnh Hoa, Lê Đồng Tâm,... dịch ; Vũ Cương hiệu đính by Vũ, Cương [dịch, hiệu đính.] | Nguyễn, Quỳnh Hoa [dịch.] | Lê, Đồng Tâm [dịch. ]. Material type: Text; Format:
print
Publication details: Hà Nội : Văn hóa - Thông tin, 2005Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 332.6 B108C (1).
|
|
|
46.
|
30 năm đổi mới và phát triển ở Việt Nam by Đinh, Thế Huynh | Phùng, Hữu Phú, GS.TS | Lê, Hữu Nghĩa, GS.TS | Vũ, Văn Hiền, GS.TS | Nguyễn, Viết Thông. Material type: Text Language: Vietnamese Publication details: Hà Nội : Chính trị quốc gia, 2015Availability: Items available for loan: Khoa Văn hóa học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 338.9597 B100M (2).
|
|
|
47.
|
Chất lượng tăng trưởng nhìn từ Đông Á / Trần Văn Tùng by Trần, Văn Tùng. Material type: Text; Format:
print
Publication details: Hà Nội : Thế giới, 2003Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 338.95 CH124L (1).
|
|
|
48.
|
Giấc mộng châu Á của Trung Quốc. / Tom Miller ; Đoàn Duy dịch ; Phạm Sỹ Thành hiệu đính. by Miller, Tom | Đoàn, Duy [dịch, ] | Phạm, Sỹ Thành [hiệu đính.]. Material type: Text; Format:
print
; Literary form:
Not fiction
Language: Vietnamese Publication details: Hà Nội : Hội Nhà văn ; Công ty Sách Phương Nam, 2018 Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 337.5105 GI-119M (1).
|
|
|
49.
|
Các con đường phát triển của ASEAN by Phạm Nguyên Long. Material type: Text Language: Vietnamese Publication details: NXB Khoa học xã hội, 1996Availability: No items available :
|
|
|
50.
|
Tư liệu kinh tế các nước thành viên ASEAN by Tổng cục thống kê - Vụ tổng hợp và thông tin. Material type: Text Language: Vietnamese Publication details: Hà Nội : Thống kê, 1998Availability: Items available for loan: Khoa Địa Lý - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh (1).
|
|
|
51.
|
Kinh tế Mỹ lí thuyết chính sách đổi mới và thực tiễn by Ngô Xuân Bình. Material type: Text Language: Vietnamese Publication details: H. : Thống kê, 1993Availability: Items available for loan: Khoa Địa Lý - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh (1).
|
|
|
52.
|
Kinh tế học - khái lược những tư tưởng lớn / Dorling Kindersley ; Phan Thủy dịch by Kindersley, Dorling. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: Hà Nội : Dân Trí, 2019Other title: The Economics Book.Availability: Items available for loan: Khoa Nhật Bản học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 338 K312T (1).
|
|
|
53.
|
MBA / ดรักเกอร์ by ดรักเกอร์. Material type: Text; Format:
print
Language: Thai Availability: Items available for reference: Thái Lan học - Khoa Đông Phương học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh Not for loanCall number: 330 M478 (1). :
|
|
|
54.
|
Bí quyết thành công những thương hiệu truyền thông hàng đầu thế giới / Mark Tungate by Tungate, Mark. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2007Availability: Items available for loan: Khoa Hàn Quốc - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 650.1 B300Q (1).
|
|
|
55.
|
Suy thoái kéo dài cải cách nửa vời : Tương lai nào cho nền kinh tế Nhật Bản ? / Lưu Ngọc Trịnh by Lưu, Ngọc Trịnh. Material type: Text; Format:
print
Publication details: Hà Nội : Thế giới, 2004Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 338.0952 S523T (1).
|
|
|
56.
|
Toàn cầu hóa kinh tế : cơ hội và thách thức với các nước đang phát triển / Đường Vinh Sường by Đường, Vinh Sường. Material type: Text; Format:
print
Publication details: Hà Nội : Thế giới, 2004Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 337 T406C (1).
|
|
|
57.
|
Các thể chế, sự thay đổi thể chế và hoạt động kinh tế = Institutions, institutional change and economic performance / Douglass C. North by North, Douglass C. Material type: Text; Format:
print
Publication details: Hà Nội : Khoa học xã hội, 1998Other title: Institutions, institutional change and economic performance.Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 330.1552 C101T (1).
|
|
|
58.
|
Kinh tế học quốc tế / Hoàng Vĩnh Long chủ biên ; Nguyễn Văn Luân,... [và những người khác]. by Hoàng, Vĩnh Long [chủ biên] | Nguyễn, Văn Luân | Nguyễn, Tiến Dũng | Nguyễn, Văn Trình. Material type: Text; Format:
print
Publication details: TP. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, 2004Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 337 K312T (1).
|
|
|
59.
|
Giáo trình lịch sử các học thuyết kinh tế / Phạm Quang Phan, An Như Hải. by Phạm, Quang Phan, GS.TS | An, Như Hải, PGS.TS. Material type: Text; Format:
print
Publication details: Hà Nội : Giáo dục, 2009Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 330.1 GI-108T (1).
|
|
|
60.
|
Kinh tế Mỹ lí thuyết chính sách đổi mới và thực tiễn by Ngô Xuân Bình. Material type: Text Language: Vietnamese Publication details: H. : Thống kê, 1993Availability: No items available :
|