|
|
41.
|
Vận động hành lang của Israel và chính sách ngoại giao của Hoa Kỳ : sách tham khảo / John J. Mearheimer, Stephen M. Walt ; Quế Chi, Vũ Thị Lanh biên dịch, hiệu đính by Mearheimer, John J | Walt, Stephen M | Quế Chi [dịch và hiệu đính] | Vũ, Thị Lanh [dịch và hiệu đính]. Material type: Text; Format:
print
Publication details: Hà Nội : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2020Other title: The Israel lobby and U.S. foreign policy.Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 327.7305694 V121Đ (1).
|
|
|
42.
|
Từ điển thuật ngữ ngoại giao Việt - Anh - Pháp / Dương Văn Quảng, Vũ Dương Huân chủ biên by Dương, Văn Quảng, TS [chủ biên] | Vũ, Dương Huân, TS [chủ biên]. Material type: Text; Format:
print
Publication details: Hà Nội : Thế giới, 2002Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 327203 T550Đ (1).
|
|
|
43.
|
Vai trò của báo mạng đối với ngoại giao văn hóa : trường hợp của Việt Nam : luận văn Thạc sĩ : 60.31.02.06 / Nguyễn Lê Phương ; Phạm Thái Việt hướng dẫn by Nguyễn, Lê Phương | Phạm, Thái Việt, PGS.TS [hướng dẫn]. Material type: Text; Format:
print
Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2012Dissertation note: Luận văn Thạc sĩ -- Học viện Ngoại giao, Hà Nội, 2012. Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 070.435 V103T (1).
|
|
|
44.
|
Quan hệ Việt Nam-Nhật Bản : những vấn đề lịch sử và hiện đại by Trường ĐHKHXH&NV | Khoa Đông Phương Học. Material type: Text Language: Vietnamese Publication details: Hà Nội : ĐHQG Hà Nội, 2003Availability: Items available for loan: Khoa Văn hóa học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 327.597052 QU105H (1).
|
|
|
45.
|
대한민국 공공외교 30년 / Korea Foundation 지음 by Korea Foundation. Material type: Text; Format:
print
Language: Korean Publication details: 서울 : 한국국제교류재단, 2021Other title: 30 năm ngoại giao công chúng ở Hàn Quốc | Daehanmingug gong-gong-oegyo 30nyeon.Availability: Items available for loan: Khoa Hàn Quốc - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 327.519 D122 (1).
|
|
|
46.
|
한국 외교사 / 한국정치외교사학회 by 한국정치외교사학회. Material type: Text; Format:
print
Language: Korean Publication details: 서울 : 집문당, 1996Other title: Lịch sử ngoại giao Hàn Quốc | Hangug oegyosa.Availability: Items available for loan: Khoa Hàn Quốc - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 327.519 H239 (1).
|
|
|
47.
|
Ngoại giao văn hóa Trung Quốc tại Việt Nam những năm đầu thế kỷ XXI : luận văn Thạc sĩ / Liêu Quốc Vũ ; Trần Nguyên Khang hướng dẫn. by Liêu, Quốc Vũ | Trần, Nguyên Khang, TS [hướng dẫn.]. Material type: Text; Format:
print
Publication details: [k.đ.] : k.n.x.b.], 2021Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 306 NG404G (1).
|
|
|
48.
|
Bác Hồ trong trái tim các nhà ngoại giao / Nhiều tác giả Edition: In lần thứ 2, có bổ sung Material type: Text; Format:
print
Publication details: Hà Nội : Thanh niên, 2004Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 923.1597 B101H (1).
|
|
|
49.
|
Những gì chưa phai mờ trong ký ức : hồi ký ngoại giao / Võ Anh Tuấn by Võ, Anh Tuấn. Material type: Text; Format:
print
Publication details: Hà Nội : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2002Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 327597 NH556G (1).
|
|
|
50.
|
Quan hệ quốc tế những năm đầu thế kỷ XXI : vấn đề, sự kiện và quan điểm / Trình Mưu, Vũ Quang Vinh by Trình Mưu | Vũ, Quang Vinh. Material type: Text; Format:
print
Publication details: Hà Nội : Lý luận chính trị, 2005Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 327.1 QU105H (1).
|
|
|
51.
|
Ngoại giao Hồ Chí Minh lấy chí nhân thay cường bạo / Nguyễn Phúc Luân by Nguyễn, Phúc Luân. Material type: Text; Format:
print
Publication details: Hà Nội : Công an Nhân dân, 2004Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 335.4346 NG404G (1).
|
|
|
52.
|
Nhân tố Đài Loan trong quan hệ Trung - Mỹ (từ năm 2012 đến nay) : luận văn thạc sĩ : 8.31.02.06 / Vũ Danh Nhân ; Nguyễn Minh Mẫn hướng dẫn. by Vũ, Danh Nhân | Nguyễn, Minh Mẫn, TS [hướng dẫn.]. Material type: Text; Format:
print
Publication details: [k.đ.] : k.n.x.b.], 2022Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 327.5107 NH121T (1).
|
|
|
53.
|
冷戰,霸權秩序與兩岸外交 : Cold War, Hegemonic Order and Cross-Strait Foreign Relations / 蔡東傑, 龐君豪 by 蔡東傑 | 龐君豪 [biên tập]. Material type: Text; Format:
print
Language: chi Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 327.51 L794 (1).
|
|
|
54.
|
Chính sách đối ngoại của Hoa Kỳ từ sau Nội chiến đến kết thúc Chiến tranh thế giới thứ nhất (1865 - 1918) / Dương Quang Hiệp by Dương, Quang Hiệp, TS. Material type: Text; Format:
print
Publication details: Hà Nội : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2019Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 327.73 CH312S (1).
|
|
|
55.
|
Đấu tranh ngoại giao trong cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân (1945-1954) Material type: Text; Format:
print
Publication details: Hà Nội : Học viên Quan hệ quốc tế, 2002Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 959.7041 Đ125T (1).
|
|
|
56.
|
Nhà ngoại giao Nguyễn Cơ Thạch / Nguyễn Phú Bình, Vũ Sơn Thuỷ, Nguyễn Ngọc Trường, Nguyễn Ngọc Diên by Nguyễn, Phú Bình | Nguyễn, Ngọc Trường | Vũ, Sơn Thuỷ | Nguyễn, Ngọc Diên. Material type: Text; Format:
print
Publication details: Hà Nội : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2003Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 327597 NH100N (1).
|
|
|
57.
|
Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) quá trình phát triển và hoạt động by Nguyễn Văn Lịch. Material type: Text Language: Vietnamese Publication details: H. : Chính trị Quốc gia, 1995Availability: Items available for loan: Khoa Địa Lý - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh (1).
|
|
|
58.
|
Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) quá trình phát triển và hoạt động by Nguyễn Văn Lịch. Material type: Text Language: Vietnamese Publication details: H. : Chính trị Quốc gia, 1995Availability: No items available :
|
|
|
59.
|
Lễ tân - công cụ giao tiếp : sách tham khảo / Louis Dussault ; Lê Hồng Phấn ... [và những người khác] dịch by Dussault, Louis | Lê, Hồng Phấn [dịch ] | Lê, Hồng Phấn [dịch ] | Vũ, Đình Hòe | Vũ, Đình Hòe | Trần, Văn Cường [dịch ] | Trần, Văn Cường [dịch ] | Nguyễn, Tử Dương [dịch ] | Nguyễn, Tử Dương [dịch ] | Đỗ, Đức Thành [dịch ] | Đỗ, Đức Thành [dịch ] | Dương, Văn Quảng [hiệu đính ] | Dương, Văn Quảng [hiệu đính ] | Nguyễn, Quang Chiến [hiệu đính] | Nguyễn, Quang Chiến [hiệu đính]. Edition: Tái bản lần thứ 2Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: Hà Nội : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2013Availability: Items available for loan: Khoa Lưu trữ học - Quản trị văn phòng - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 327.2 L250T (1).
|
|
|
60.
|
Một số vấn đề về liên kết, tập hợp lực lượng trên thế giới ngày nay / Hoàng Thụy Giang, Nguyễn Mạnh Hùng by Hoàng, Thụy Giang | Nguyễn, Mạnh Hùng. Material type: Text; Format:
print
Publication details: Hà Nội : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2002Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 327 M458B (1).
|