Refine your search

Your search returned 55 results. Subscribe to this search

| |
41. 西方與老子的相遇 : 《華裔學志》老子論文中譯精選輯 : The encounter of Western world and Lao Zi : Chinese translation of selected articles on Lao Zi in Monumenta Serica / 黃渼婷, 魏思齊

by 黃渼婷 [chủ biên] | 魏思齊 [chủ biên].

Material type: Text Text; Format: print Language: chi Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181.112 X6 (1).

42. Tư tưởng duy vật, vô thần trong triết học Tuân Tử : luận văn Thạc sĩ : 60.22.03.01 / Phạm Đình Nam ;Phan Quốc Khánh hướng dẫn

by Phạm, Đình Nam | Phan, Quốc Khánh, TS [hướng dẫn].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2016Availability: Items available for loan: Khoa Triết - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181 T550T 2016 (2).

43. Tính thống nhất giữa đạo đức và chính trị trong tư tưởng của Khổng Tử : luận văn Thạc sĩ : 60.22.03.01 / Nguyễn Văn Ý ; Bùi Xuân Thanh hướng dẫn

by Nguyễn, Văn Ý | Bùi, Xuân Thanh., TS [hướng dẫn].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2015Availability: Items available for loan: Khoa Triết - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181.112 T312T 2015 (1).

44. Tư tưởng quản lý xã hội của Nho gia thời Tiên Tần : luận văn Thạc sĩ : 60.22.80 / Bùi Thị Thu Hiền ; Trịnh Doãn Chính hướng dẫn

by Bùi, Thị Thu Hiền | Trịnh, Doãn Chính, PGS.TS [hướng dẫn.].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2010Availability: Items available for loan: Khoa Triết - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181 T550T 2010 (1).

45. 以佛解莊:以《莊子》註為線索之考察 : Interpretation of Chuang-tzu’s Philosophy From Buddhist Perspective : An Investigation Based On Annotations of Chuang-tzu / 邱敏捷

by 邱敏捷.

Material type: Text Text; Format: print Language: chi Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181.12 Y11 (1).

46. 莊子人性論:當代道家學者陳鼓應從莊子中的心性情,剖析人生哲理 / 陳鼓應

by 陳鼓應.

Material type: Text Text; Format: print Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181.114 Z618 (1).

47. Tư tưởng vô vi của đạo gia thực chất và ý nghĩa lịch sử : luận văn Thạc sĩ : 60.22.80 / Trịnh Thị Thanh ; Hà Thiên Sơn hướng dẫn

by Trịnh, Thi Thanh | Hà, Thiên Sơn, TS [hướng dẫn].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2010Availability: Items available for loan: Khoa Triết - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181 T550T 2010 (1).

48. 清代學術思想史(上册) / 張麗珠

by 張麗珠.

Material type: Text Text; Format: print Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181.112 Q12 (1).

49. 清代學術思想史(下册) / 張麗珠

by 張麗珠.

Material type: Text Text; Format: print Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181.112 Q12 (1).

50. 中國近代思想史論 / 李澤厚; 劉振強

by 李澤厚 | 劉振強 [phát hành].

Edition: Lần thứ 3Material type: Text Text; Format: print Language: chi Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181.11 Z637 (1).

51. Tư tưởng biện chứng trong triết học Trung Quốc thời kỳ Xuân Thu - Chiến Quốc : luận văn Thạc sĩ : 60.22.03.01 / Hàng Bá Linh ; Trương Văn Chung hướng dẫn

by Hàng, Bá Linh | Trương, Văn Chung, PGS.TS [hướng dẫn].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2018Availability: Items available for loan: Khoa Triết - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181 T550T 2018 (1).

52. 老子哲學與教育 : Triết lí giáo dục của Lão tử / 林秀珍

by 林秀珍.

Material type: Text Text; Format: print Language: chi Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181.114 L925 (1).

53. 芻蕘對話 : Sô nghiêu đối thoại

Material type: Text Text; Format: print Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181.11 C426 (1).

54. 新老子道德經闡釋 : Sự diễn giải mới về Đạo Đức kinh của Lão tử / 朱維煥 ; 王悽安, 潘燕玉

by 朱維煥 | 王悽安 [chủ biên] | 潘燕玉 [chủ biên].

Material type: Text Text; Format: print Language: chi Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181.11 X7 (1).

55. 秦漢歷史與思想的幾個側面 : Một số khía cạnh của lịch sử và tư tưởng nhà Tần và nhà Hán / 林聰舜 ; 劉立葳

by 林聰舜 | 劉立葳 [biên tập].

Material type: Text Text; Format: print Language: chi Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 951.01 Q12 (1).

Powered by Koha