Refine your search

Your search returned 1070 results. Subscribe to this search

| |
421. 경제 위기 때의 법학 / 김철지음

by 김, 철.

Material type: Text Text; Format: print Language: Korean Publication details: 파주 : 한국학술정보, 2009Other title: Gyongje wigi ttaee bopak | Pháp luật trong cuộc khủng hoảng kinh tế.Availability: Items available for loan: Khoa Hàn Quốc - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 340 G997 (1).

422. Wirtschaftsdidaktik / Dieter Euler, Angela Hahn

by Euler, Dieter | Hahn, Angela.

Edition: 2. AuflageMaterial type: Text Text; Format: print Language: German Publication details: Bern ; Stuttgart ; Wien : Haupt Verlag, 2007Availability: Items available for loan: Khoa Ngữ văn Đức - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 330.71 W799 (1).

423. Vai trò của nhà nước trong phát triển kinh tế : kinh nghiệm Pháp / Chu Đức Dũng

by Chu, Đức Dũng.

Material type: Text Text; Format: print Publication details: Hà Nội : Khoa học xã hội, 2002Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 338.944 V103T (1).

424. Truyền thông đại chúng với ngoại giao kinh tế ở Việt Nam : luận văn thạc sĩ : 60.31.40 / Thái Đức Khải ; Lê Thanh Bình hướng dẫn

by Thái, Đức Khải | Lê, Thanh Bình, PGS.TS [hướng dẫn].

Material type: Text Text; Format: print Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2010Dissertation note: Luận văn Thạc sĩ -- Học viện ngoại giao, Hà Nội, 2010 Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 337597 TR527T (1).

425. Quan hệ kinh tế của Mỹ và Nhật Bản với Việt Nam từ năm 1995 đến nay : sách tham khảo / Nguyễn Thị Như Hoa, Nguyễn Anh Tuấn biên soạn

by Nguyễn, Anh Tuấn [biên soạn.] | Nguyễn, Thị Như Hoa [biên soạn. ].

Material type: Text Text; Format: print Publication details: Hà Nội : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2001Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 337.730597 QU105H (1).

426. Tóm lược nền kinh tế nước Mỹ : sách tham khảo. / Vũ Thế Hùng, Hồng Hạnh, Minh Nguyệt dịch.

by Vũ, Thế Hùng [dịch.] | Hồng Hạnh [dịch.] | Minh Nguyệt [dịch.].

Material type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: Vietnamese Publication details: Hà Nội : Thanh niên , 2008 Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 330.973 T429L (2).

427. Đột phá kinh tế ở Trung Quốc (1978 - 2008) / Ngô Hiểu Ba ; Nguyễn Thị Thu Hằng dịch ; Dương Ngọc Dũng hiệu đính.

by Ngô, Hiểu Ba | Nguyễn, Thị Thu Hằng, Dương, Ngọc Dũng, TS [dịch., hiệu đính.].

Material type: Text Text Language: , Chinese Publication details: Trung Quốc ; TP. Hồ Chí Minh Truyền bá Ngũ Châu ; Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh 2010Availability: Items available for loan: Khoa Ngữ Văn Trung Quốc - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh (1).

428. Trung Quốc gia nhập tổ chức thương mại thế giới WTO : thời cơ và thách thức / Vương Trung Minh biên soạn ; Lê Quang Lâm dịch

by Vương, Trung Minh [biên soạn] | Lê, Quang Lâm [dịch ].

Material type: Text Text; Format: print Publication details: Hà Nội : Khoa học xã hội, 2004Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 338951 TR513Q (1).

429. Việt Nam tích cực chuẩn bị gia nhập WTO trong một số lĩnh vực dịch vụ / Đinh Văn Ân chủ biên

by Đinh, Văn Ân [chủ biên].

Material type: Text Text; Format: print Publication details: Hà Nội : Văn hóa - Thông tin, 2004Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 338.9597 V308N (1).

430. Toàn cầu hóa với các nước đang phát triển / Hans - Rimbert Hemmer, K.Bubl, R.Kruege, H.Marienburg

by Hemmer, Hans-Rimbert | Bubl K | Kruege R | Marienburg H.

Material type: Text Text; Format: print Publication details: Hà Nội : Đại học Quốc gia TP. Hà Nội, 2002Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 337.1 T406C (1).

431. Vấn đề sở hữu và phát triển bền vững ở Việt Nam và Trung Quốc trong những năm đầu thế kỷ XXI / Lương Việt Hải chủ biên

by Lương, Việt Hải [chủ biên ].

Material type: Text Text; Format: print Publication details: Hà Nội : Khoa học xã hội, 2008Other title: The issues of ownership and sustainable development in Vietnam and China in the early years of the 21st century.Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 338.9 V121Đ (1).

432. Các khu kinh tế tự do ở Dubai, Hàn Quốc và Trung Quốc / Võ Đại Lược

by Võ, Đại Lược.

Material type: Text Text; Format: print Publication details: Hà Nội : Khoa học xã hội, 2009Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 338.9 C101K (1).

433. Đồng bằng sông Cửu Long : thực trạng và giải pháp để trở thành vùng trọng điểm phát triển kinh tế giai đoạn 2006 - 2010. / Lê Khắc Cường, Trần Thủy Vịnh biên tập

by Lê, Khắc Cường, TS [biên tập] | Trần, Thủy Vịnh, TS [biên tập].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2006Availability: Items available for loan: Khoa Ngữ văn Đức - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 330.95978 Đ455B (1).

434. Đông Bắc Á - Những vấn đề kinh tế nổi bật (2011 - 2020). / Phạm Quý Long chủ biên … [và những người khác].

by Phạm, Quý Long [chủ biên.] | Dương, Minh Tuấn | Nguyễn, Thị Phi Nga | Viện Khoa học Xã hội Việt Nam.

Material type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: Vietnamese Publication details: Hà Nội : Từ điển Bách khoa, 2011 Other title: Economic Focus Issues in Northeast Asian Area Through (2011 - 2020).Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 330.95 Đ455B (1).

435. 「鉄学」概論 : 車窓から眺める日本近現代史 原武史著

by 原武史著.

Material type: Text Text Language: Japanese Publication details: 新潮社 2011Other title: Tetsu-gaku' gairon: Shasō kara nagameru Nihon kin gendai-shi.Availability: Items available for loan: Khoa Nhật Bản học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 686.21 Te86 (1).

436. Địa lý kinh tế vận tải biển

by Nguyễn Khắc Duật.

Material type: Text Text Language: Vietnamese Publication details: H. : Giao thông vận tải, 1987Availability: No items available :

437. Kinh tế-xã hội Việt Nam năm 2000 mục tiêu phương hướng và giải pháp chủ yếu

by Lê Xuân Trinh chủ biên.

Material type: Text Text Language: Vietnamese Publication details: H. : Tạp chí Kế hoạch hoá (UBKH nhà nước), 1990Availability: Items available for loan: Khoa Địa Lý - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh (1).

438. Việt Nam - APEC: tăng cường hợp tác cùng phát triển / Hoàng Lan Hoa, Nguyễn Ngọc Mạnh, Đỗ Trí Dũng

by Hoàng Lan Hoa | Đỗ Trí Dũng [Tác giả] | Nguyễn Ngọc Mạnh [Tác giả].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: Hà Hội : Thế giới, 2006Availability: No items available :

439. Toàn cầu hóa và những hiện thực mới / Mahathir Mohamad.

by Mohamad, Mahathir.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2004Availability: No items available :

440. Địa lí kinh tế - xã hội thế giới / Ông Thị Đan Thanh

by Ông, Thị Đan Thanh.

Edition: Tái bản lần thứ 8 có chỉnh lý bổ sungMaterial type: Text Text; Format: print Publication details: Hà Nội : Đại học Sư phạm, 2013Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 330.91 Đ301L (1).

Powered by Koha