|
|
481.
|
Việt Nam, APEC : tăng cường hợp tác cùng phát triển / Hoàng Lan Hoa, Nguyễn Ngọc Mạnh, Đỗ Trí Dũng by Hoàng, Lan Hoa | Đỗ, Trí Dũng | Nguyễn, Ngọc Mạnh. Material type: Text Language: Vietnamese Publication details: Hà Nội : Thế giới, 2006Availability: Items available for loan: Khoa Đông Phương học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 337.59705 V308N (1).
|
|
|
482.
|
Wirtschaft unterrichten : Methodik und Didaktik der Wirtschaftslehre / Claus Mathes by Mathes, Claus. Edition: 7. AuflageMaterial type: Text; Format:
print
Language: German Publication details: Haan-Gruiten : Verlag Europa-Lehrmittel, 2011Availability: Items available for loan: Khoa Ngữ văn Đức - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 330.72 W799 (1).
|
|
|
483.
|
Niên giám Nghiên cứu Hàn Quốc 2004 by Viện Khoa học Xã hội Việt Nam | Viện Nghiên cứu Đông Bắc Á | Trung tâm Nghiên cứu Hàn Quốc. Material type: Text Language: Vietnamese Publication details: Hà Nội : Khoa học xã hội , 2005Availability: Items available for loan: Khoa Văn hóa học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 951.9 N305G (1).
|
|
|
484.
|
Chính sách ngoại thương Ấn Độ thời kỳ cải cách : sách tham khảo / Lê Nguyễn Hương Trinh by Lê Nguyễn Hương Trinh. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: Hà Hội : Chính Trị Quốc Gia, 2005Availability: No items available :
|
|
|
485.
|
Chính sách an toàn môi trường của ngân hàng thế giới : hướng dẫn kỹ thuật các ngành giao thông vận tải, nông nghiệp và phát triển nông thôn / Bộ Kế Họach Đầu Tư by Bộ Kế Họach Đầu Tư. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: Hà Hội : Thống Kê, 2004Availability: No items available :
|
|
|
486.
|
Doanh nghiệp nhà nước trong phát triển kinh tế - xã hội ở Việt Nam đến năm 2010 / Ngô Thắng Lợi by Ngô Thắng Lợi. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: Hà Hội : Chính Trị Quốc Gia, 2004Availability: No items available :
|
|
|
487.
|
Vũ điệu với người khổng lồ Trung Quốc, Ấn Độ và nền kinh tế toàn cầu by L. Alan Winters | Shahid Yusuf. Material type: Text Language: Vietnamese Publication details: Hà Nội : Ngân hành NXB Thế giới: Viện nghiên cứu chính sách, 2017Availability: Items available for loan: Khoa Công tác xã hội - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh (1).
|
|
|
488.
|
Nghiệp vụ định giá xây dựng by Bùi, Mạnh Hùng [chủ biên] | Hồ, Bạch Ngọc. Material type: Text Language: Vietnamese Publication details: Hà Nội : Xây dựng, 2008Availability: Items available for loan: Khoa Đô thị học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 692.5 NGH307V (1).
|
|
|
489.
|
35 năm Hội đồng tương trợ kinh tế Material type: Text Language: Vietnamese Publication details: H. : Sự thật, 1984Availability: No items available :
|
|
|
490.
|
한국최초의 100세기업 두산 그룹 / 이수광 지음 by 이, 수광 [지음]. Material type: Text; Format:
print
Language: Korean Publication details: 서울 : 미루북스, 2009Other title: Tập đoàn Doosan, công ty 100 năm tuổi đầu tiên ở Hàn Quốc | Hangugchoechoui 100segieob dusan geulub.Availability: Items available for loan: Khoa Hàn Quốc - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 338.7 H239 (1).
|
|
|
491.
|
Báo cáo phát triển kinh tế và cải cách thể chế phát triển Trung Quốc : 30 năm cải cách mở cửa của Trung Quốc (1978 - 2008) / Trâu Đông Đào chủ biên ; Lê Quang Lâm dịch ; Trần Khang hiệu đính by Trâu, Đông Đào [chủ biên] | Lê, Quang Lâm [dịch] | Trần, Khang [hiệu đính]. Material type: Text; Format:
print
Publication details: Hà Nội : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2010Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 338951 B108C (1).
|
|
|
492.
|
Lịch sử các học thuyết kinh tế : giáo trình / Trần Bình Trọng chủ biên by Trần, Bình Trọng, PGS.TS [chủ biên]. Material type: Text; Format:
print
Publication details: Hà Nội : Kinh tế quốc dân, 2008Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 330.01 L302S (1).
|
|
|
493.
|
ทําเนียบโรงแรมทั่วประเทศ by ศูนย์บริการลูกค้า ส่วนบริการการตลาด ฝ่ายบริการและพัฒนาระบบการตลาด | ศูนย์บริการลูกค้า ส่วนบริการการตลาด ฝ่ายบริการและพัฒนาระบบการตลาด. Material type: Text; Format:
print
Language: Thai Publication details: กรุงเทพฯ : ดอกหญ้าวิชาการ, 1994Other title: Thamniap rongraem thua prathet.Availability: Items available for reference: Thái Lan học - Khoa Đông Phương học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh Not for loanCall number: 647.94 T366 (1). :
|
|
|
494.
|
Sự chuyển biến kinh tế xã hội trong nông thôn Vĩnh Long 1945 - 1975 : Luận án tiến sĩ lLịch sử / Trần Thị Mỹ Hạnh thực hiện; Nguyễn Phan Quang, Phan Lạc Tuyên hướng dẫn. by Trần, Thị Mỹ Hạnh | Nguyễn Phan Quang PGS.TS [Hướng dẫn] | Phan Lạc Tuyên TS [Hướng dẫn]. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: [k.đ. : k.n.x.b.], 2001Dissertation note: Lịch sử Availability: Items available for loan: Khoa Nhân học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 959.7 87 (1).
|
|
|
495.
|
Nhân học đại cương : Tái bản lần thứ 3 có chỉnh lý bổ sung / Ngô Văn Lệ chủ biên, Nguyễn Văn Tiệp, Nguyễn Khắc Cảnh..[ và những người khác] by Ngô, Văn Lệ. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2016Availability: Items available for loan: Khoa Nhân học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 305.8 NH121H (3).
|
|
|
496.
|
Không chỉ là tăng trưởng kinh tế : nhập môn về phát triển bền vững / Lê Kim Tiên, Nguyễn Thị Việt Hà, Nguyễn Thanh Tuấn.. (Dịch giả) by Lê Kim Tiên [Dịch giả] | Nguyễn Thị Việt Hà [Dịch giả] | Nguyễn Thanh Tuấn [Dịch giả]. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: Hà Hội : Văn hóa thông tin, 2005Availability: No items available :
|
|
|
497.
|
Ho Chi Minh City cooperation for development / People's committee of Ho Chi Minh city by People's committee of Ho Chi Minh city. Material type: Text; Format:
print
Language: English Publication details: Tp. Ho Chi Minh : Tre, 2019Availability: Items available for loan: Trung tâm Đào tạo Quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 338.959779 H678 (1).
|
|
|
498.
|
Kinh tế-xã hội Việt Nam năm 2000 mục tiêu phương hướng và giải pháp chủ yếu Material type: Text Language: Vietnamese Publication details: H. : Tạp chí Kế hoạch hoá (UBKH nhà nước), 1990Availability: No items available :
|
|
|
499.
|
South Korea’s economic development, 1948-1996 / . by Michael J. Seth. Material type: Text Publication details: US: James Madison University, 2017Availability: Items available for loan: Khoa Hàn Quốc - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 330.95195 (1).
|
|
|
500.
|
Toàn cầu hóa và quá trình hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam : luận văn Thạc sĩ : 60.22.80 / Nguyễn Thị Hương Giang ; Đinh Ngọc Thạch hướng dẫn by Nguyễn, Thị Hương Giang | Đinh, Ngọc Thạch, PGS.TS [hướng dẫn]. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2008Availability: Items available for loan: Khoa Triết - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 337.1 TT406C 2008 (2).
|