|
|
581.
|
Tư tưởng chính trị - xã hội của Mạnh Tử và ý nghĩa của nó đối với việc xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam hiện nay : luận án Tiến sĩ : 62.22.80.01 / Bùi Xuân Thanh ; Trịnh Doãn Chính, Lương Minh Cừ hướng dẫn by Bùi, Xuân Thanh | Trịnh, Doãn Chính, PGS.TS [hướng dẫn] | Lương, Minh Cường, PGS.TS [hướng dẫn]. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2008Availability: Items available for loan: Khoa Triết - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181 T550T 2008 (1).
|
|
|
582.
|
Quan hệ "Hai bờ bốn bên" trong quá trình trỗi dậy của Trung Quốc và những vấn đề đặt ra cho Việt Nam : sách tham khảo / Vũ Thùy Dương chủ biên by Vũ, Thùy Dương, TS [chủ biên]. Material type: Text; Format:
print
Publication details: Hà Nội : Từ điển bách khoa, 2013Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 327.51 QU105H (1).
|
|
|
583.
|
Môi trường Trung Quốc = 中国环境 / Lưu Quân Hội, Vương Giai ; Nguyễn Thị Thu Hằng dịch ; Dương Ngọc Dũng hiệu đính và giới thiệu. by Lưu, Quân Hội | Vương, Giai. Trương, Gia Quyền, TS., Dương, Ngọc Dũng, TS [dịch., hiệu đính và giới thiệu.]. Material type: Text Language: , Chinese Publication details: Trung Quốc ; TP. Hồ Chí Minh Truyền bá Ngũ Châu ; Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh 2012Other title: 中国环境 = Zhong guo huan jing.Availability: Items available for loan: Khoa Ngữ Văn Trung Quốc - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh (1).
|
|
|
584.
|
Tư tưởng trị nước trong triết học Trung Quốc thời kỳ Xuân Thu - Chiến Quốc : luận văn Thạc sĩ : 60.22.03.01 / Nguyễn Quốc Minh ; Nguyễn Anh Quốc hướng dẫn by Nguyễn, Quốc Minh | Nguyễn, Anh Quốc, TS [hướng dẫn]. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2018Availability: Items available for loan: Khoa Triết - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181 T550T 2018 (2).
|
|
|
585.
|
Tư tưởng biện chứng trong triết học Trung Quốc thời kỳ Xuân Thu - Chiến Quốc : luận văn Thạc sĩ : 60.22.03.01 / Hàng Bá Linh ; Trương Văn Chung hướng dẫn by Hàng, Bá Linh | Trương, Văn Chung, PGS.TS [hướng dẫn]. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2018Availability: Items available for loan: Khoa Triết - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181 T550T 2018 (1).
|
|
|
586.
|
Bàn về Trung Quốc - Tiết lộ của người trong cuộc về siêu cường kinh tế mới : sách tham khảo / Henry M. Paulson ; Vũ Hoàng Linh … [và những người khác] dịch. by Paulson, Henry M., JR | Vũ, Hoàng Linh [dịch.] | Tạ, Phúc Đường [dịch.] | Nguyễn, Thị Phương [dịch. ]. Material type: Text; Format:
print
Publication details: Hà Nội : Chính trị Quốc gia - Sự thật Sự thật, 2018Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 330951 B105V (1).
|
|
|
587.
|
清代女詩人:汪端 : The Study of Qing Dynasty female poet / 陳瑞芬 ; 陳慈蓉 by 陳瑞芬. Material type: Text; Format:
print
Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 895.11 Q12 (1).
|
|
|
588.
|
人間西遊:《西遊記》裡的世道、人生與情難 / 張怡微 ; 官子程 by 張怡微 | 官子程 [biên tập]. Material type: Text; Format:
print
Language: chi Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 895.13 R627 (1).
|
|
|
589.
|
玉嬌梨新傳 / 永湖參知李公 by 永湖參知李公 [biên soạn]. Material type: Text; Format:
print
Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 895.13 Y11 (1).
|
|
|
590.
|
Quan hệ của Mỹ với Trung Quốc trong lĩnh vực thương mại - đầu tư (1993 - 2008) : luận văn Thạc sĩ : 60.31.40 / Đặng Quang Hòa ; Nguyễn Thị Thanh Thủy hướng dẫn by Đặng, Quang Hòa | Nguyễn, Thị Thanh Thủy, TS [hướng dẫn]. Material type: Text; Format:
print
Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2011Dissertation note: Luận văn Thạc sĩ -- Học viện Ngoại giao, Hà Nội, 2011. Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 327.73051 QU105H (1).
|
|
|
591.
|
中國的靈魂:後毛澤東時代的宗教復興 : The Souls of China : The Return of Religion after Mao / Ian Johnson; 廖彥博; 廖珮杏 by Ian Johnson | 廖彥博 [dịch giả] | 廖珮杏 [dịch giả]. Edition: Lần thứ 1Material type: Text; Format:
print
Language: chi Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 200.951 Z637 (1).
|
|
|
592.
|
歷代日記叢鈔 : Lịch đại nhật kí tùng sao. Q.50 / 梁章钜 by 梁章钜. Material type: Text; Format:
print
Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 895.18 L432 (1).
|
|
|
593.
|
Cuộc chiến dài hơi: Đại chiến lược của Trung Quốc nhằm thay đổi trật tự của Mỹ. / Russi Doshi ; Mỹ Châu dịch. by Doshi, Russi | Mỹ Châu [dịch.]. Material type: Text; Format:
print
; Literary form:
Not fiction
Language: Vietnamese Publication details: Hà Nội : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2022 Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 327.51073 C514C (1).
|
|
|
594.
|
歷代日記叢鈔 : Lịch đại nhật kí tùng sao. Q.49 / 梁章钜 by 梁章钜. Material type: Text; Format:
print
Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 895.18 L432 (1).
|
|
|
595.
|
歷代日記叢鈔 : Lịch đại nhật kí tùng sao. Q.51 / 梁章钜 by 梁章钜. Material type: Text; Format:
print
Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 895.18 L432 (1).
|
|
|
596.
|
陳剛中詩集卷 一,二 / 陳剛中 by 陳, 剛中. Material type: Text; Format:
print
Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 895.1 C544 (1).
|
|
|
597.
|
陳剛中詩集卷三 / 陳剛中 by 陳, 剛中. Material type: Text; Format:
print
Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 895.1 C544 (1).
|
|
|
598.
|
Quan hệ kinh tế - văn hóa Việt Nam - Trung Quốc hiện trạng và triển vọng : kỷ yếu hội thảo chào mừng 50 năm thiết lập quan hệ ngoại giao Việt Nam - Trung Quốc. Material type: Text; Format:
print
Publication details: Hà Nội : Trung tâm Nghiên cứu Trung Quốc (Trung tâm Khoa học xã hội và Nhân văn Quốc gia), 2001Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 337.597051 QU105H (1).
|
|
|
599.
|
清代基督宗教小說選注(下卷) / 吳淳邦, 李奭學, 黎子鵬; 林熙強, 徐東風 by 吳淳邦, 李奭學, 黎子鵬 | 林熙強 [phó chủ biên] | 徐東風 [phó chủ biên]. Material type: Text; Format:
print
Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 895.13 Q12 (1).
|
|
|
600.
|
Vũ điệu với người khổng lồ Trung Quốc, Ấn Độ và nền kinh tế toàn cầu by L. Alan Winters | Shahid Yusuf. Material type: Text Language: Vietnamese Publication details: Hà Nội : Ngân hành NXB Thế giới: Viện nghiên cứu chính sách, 2017Availability: Items available for loan: Khoa Công tác xã hội - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh (1).
|