|
|
61.
|
Lựa chọn giải pháp công nghệ thích hợp chuyển rác đô thị thành phân bón hữu cơ cho thị trấn Ba Tri by Nguyễn Văn Sơn. Material type: Text Language: Vietnamese Publication details: 2004 Availability: Items available for loan: Khoa Địa Lý - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh (1).
|
|
|
62.
|
Media now : communications media in the information age / Joseph Straubhaar, Robert LaRose by Straubhaar, Joseph | LaRose, Robert. Material type: Text; Format:
print
Language: English Publication details: Australia ; Belmont, CA : Wadsworth/Thomson Learning, 2002Availability: Items available for loan: Khoa Báo chí và Truyền thông - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 384.09 S9122 (1).
|
|
|
63.
|
Nóng, phẳng, chật : tại sao thế giới cần cách mạng xanh và làm thế nào chúng ta thay đổi được tương lai / Thomas L. Friedman; Nguyễn Hằng dịch by Friedman, Thomas L | Nguyễn, Hằng [dịch]. Material type: Text; Format:
print
Publication details: TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2010Other title: Hot, Flat, and Crowded .Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 363.7 N431P (1).
|
|
|
64.
|
Tương lai hậu nhân loại : hậu quả của cách mạng công nghệ sinh học / Francis Fukuyama ; Hà Hải Châu dịch. by Fukuyama, Francis | Hà, Hải Châu [dịch. ]. Material type: Text; Format:
print
; Literary form:
Not fiction
Language: Vietnamese Publication details: TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2014 Other title: Our posthuman future : consequences of the biotechnology revolution .Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 303.4 T561L (1).
|
|
|
65.
|
Kỷ yếu Hội thảo quốc tế - Thành phố Hồ Chí Minh trong mạng lưới các thành phố thông minh ở ASEAN: Cơ hội và thách thức by Michael, Ling Tiing Soon | Phan, Thị Hồng Xuân | Bùi, Ngọc Hiền | Ngô, Thị Phương Lan | Trần, Hoàng Ngân | Phan, Tấn Hùng. Material type: Text Language: Vietnamese Publication details: Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2021Availability: Items available for loan: Khoa Du lịch - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 307.760959779 K600Y (1).
|
|
|
66.
|
Điều chỉnh chính sách kinh tế của Nhật Bản : Sách tham khảo / Dương Phú Hiệp, Nguyễn Duy Dũng, Ngô Xuân Bình, Vũ Văn Hà. by Dương Phú Hiệp [Tác giả] | Ngô Xuân Bình [Tác giả] | Nguyễn Duy Dũng [Tác giả] | Vũ Văn Hà [Tác giả]. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: Hà Hội : Chính Trị Quốc Gia, 2002Availability: No items available :
|
|
|
67.
|
Good to great : จากบริษัทดีสู่ความเป็นบริษัทที่ยิ่งใหญ่ / เจมส์ ชาร์ลส คอลลินส์; ขุนทอง ลอเสรีวานิช by เจมส์ ชาร์ลส คอลลินส์ | ขุนทอง ลอเสรีวานิช. Material type: Text; Format:
print
Language: Thai Publication details: Bangkok : แมเนเจอร์ มีเดีย กรุ๊ป, 2003Availability: Items available for loan: Thái Lan học - Khoa Đông Phương học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 658 G646 (1).
|