|
|
601.
|
Những vấn đề kinh tế chính trị của chủ nghĩa tư bản đương đại : dành cho đào tạo sau đại học / Nguyễn Khắc Thanh chủ biên ; Đoàn Xuân Thủy, Ngô Tuấn Nghĩa. by Nguyễn, Khắc Thanh, PGS.TS [chủ biên] | Đoàn, Xuân Thủy, PGS.TS | Ngô, Tuấn Nghĩa, TS. Material type: Text; Format:
print
Publication details: Hà Nội : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2014Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 330122 NH556V (1).
|
|
|
602.
|
Hệ thống xã hội chủ nghĩa : chính trị kinh tế học phê phán. Tổng quan kinh tế xã hội chủ nghĩa / Kornai János ; Nguyễn Quang A dịch. by János, Kornai | Nguyễn, Quang A [dịch.]. Material type: Text; Format:
print
Publication details: Hà Nội : Văn hóa - Thông tin, 2002Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 335.41 H250T (1).
|
|
|
603.
|
Kinh nghiệm công nghiệp hóa của Nhật Bản và sự thích dụng của nó đối với các nền kinh tế đang phát triển / Kazushi Ohkawa, Hirohisa Kohama. by Ohkawa, Kazushi | Kohama, Hirohisa. Material type: Text; Format:
print
Publication details: Hà Nội : Khoa học xã hội, 2004Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 330952 K312N (1).
|
|
|
604.
|
Grundlagen der Volkswirtschaftslehre : [Hauptbd.] / Horst Seidel, Rudolf Temmen by Seidel, Horst | Temmen, Rudolf. Material type: Text Language: German Publication details: Bad Homburg vor der Höhe : Verlag Dr.Max Gehlen, 1995Availability: Items available for loan: Khoa Ngữ văn Đức - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 330 G889 (1).
|
|
|
605.
|
Gia nhập WTO Trung Quốc làm gì và được gì? : quy tắc cuộc chơi kẻ không biết chơi sẽ bị loại. / Nguyễn Kim Bảo biên soạn. by Nguyễn, Kim Bảo | Nguyễn, Kim Bảo [biên soạn.]. Material type: Text; Format:
print
; Literary form:
Not fiction
Language: Vietnamese Publication details: Hà Nội : Thế giới , 2006 Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 337.51 GI-100N (1).
|
|
|
606.
|
(김정렴 회고록) 최빈국에서 선진국 문턱까지 / 김정렴 지음 by 김, 정렴. Edition: 증보 개정판Material type: Text; Format:
print
Language: Korean Publication details: 서울 : 랜덤하우스중앙, 2006Other title: (Gimjeonglyeom hoegolog) Choebingug-eseo seonjingug munteogkkaji | (Hồi ký của Kim Jeong Reom) Từ một quốc gia kém phát triển đến ngưỡng cửa của cường quốc.Availability: Items available for loan: Khoa Hàn Quốc - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 330.9519 C545 (1).
|
|
|
607.
|
Phát triển dịch vụ hậu cần (logistics) trong tiến trình hình thành cộng đồng kinh tế Asean / Phạm Thị Thanh Bình chủ biên. by Phạm, Thị Thanh Bình [chủ biên. ]. Material type: Text; Format:
print
Publication details: Hà Nội : Khoa học xã hội, 2009Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 338.4 PH110T (1).
|
|
|
608.
|
Kỷ nguyên hỗn loạn : những cuộc khám phá trong thế giới mới / Alan Greenspan ; Nguyễn Hồng Quang, Nguyễn Văn Sảnh, Lê Hồng Vân, Nguyễn Minh Vũ dịch by Greenspan, Alan, 1926- | Nguyễn, Hồng Quang [dịch.] | Nguyễn, Văn Sảnh [dịch.] | Lê, Hồng Vân [dịch.] | Nguyễn, Minh Vũ [dịch.]. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2008Availability: Items available for loan: Trung tâm Đào tạo Quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 332.11092 K600N (1).
|
|
|
609.
|
Wirtschaftsdeutsch von A-Z : Lehr- und Arbeitsbuch / Rosemarie Buhlmann, Anneliese Fearns, Eric Leimbacher by Buhlmann, Rosemarie | Fearns, Anneliese | Leimbacher, Eric. Material type: Text; Format:
print
Language: German Publication details: Berlin : Langenscheidt, 1995Availability: Items available for loan: Khoa Ngữ văn Đức - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 438.24 W799 (1).
|
|
|
610.
|
Mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và công bằng xã hội một số vấn đề lí luận và thực tiễn ở thành phố Cần Thơ : luận văn Thạc sĩ : 60.22.80 / Nguyễn Khánh Linh ; Trịnh Doãn Chính hướng dẫn by Nguyễn, Khánh Linh | Trịnh, Doãn Chính, PGS.TS [hướng dẫn]. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2011Availability: Items available for loan: Khoa Triết - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 338.9597 M452Q 2011 (1).
|
|
|
611.
|
Việt Nam gia nhập Asean từ năm 1995 đến nay - thành tựu, vấn đề và triển vọng : sách chuyên khảo / Nguyễn Thị Quế, Nguyễn Hoàng Giáp chủ biên; Nguyễn Hữu Cát, Thái Văn Long by Nguyễn, Thị Quế [chủ biên ] | Nguyễn, Hoàng Giáp [Chủ biên] | Nguyễn, Hữu Cát | Thái, Văn Long. Material type: Text; Format:
print
Publication details: Hà Nội : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2012Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 337597 V308N (1).
|
|
|
612.
|
Mặt trái của những con rồng by Bello, Walden | Rosenfeld, Stephanie | Trung tâm nghiên cứu tư vấn về phát triển (dịch). Material type: Text Language: Vietnamese Publication details: Hà Nội : Chính trị quốc gia, 1996Availability: Items available for loan: Khoa Đô thị học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 330.9 M118T (1).
|
|
|
613.
|
Khu chế xuất Tân Thuận - Thực trạng và triển vọng : Khóa luận tốt nghiệp / Nguyễn Thị Mỹ Hạnh ; Đào Duy Hân hướng dẫn by Nguyễn, Thị Mỹ Hạnh | Đào, Duy Hân, TS [hướng dẫn]. Material type: Text; Format:
print
; Literary form:
Not fiction
Language: Vietnamese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2000Dissertation note: Khóa luận tốt nghiệp -- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh), TP. Hồ Chí Minh, 2000 Availability: Items available for loan: Khoa Nhật Bản học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh (1).
|
|
|
614.
|
Gia nhập WTO Việt Nam kiên định con đường đã chọn : tiếng nói bè bạn. Material type: Text; Format:
print
Publication details: Hà Nội : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2004Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 338.9597 GI-100N (1).
|
|
|
615.
|
Gia nhập WTO Việt Nam kiên định con đường đã chọn : tiếng nói bè bạn Material type: Text; Format:
print
Publication details: Hà Nội : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2004Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 338.9597 GI-100N (1).
|
|
|
616.
|
ปีศาจเศรษฐกิจกับหายนะของสังคมไทย / ชาตรี ชะนะภัย by ชาตรี ชะนะภัย. Material type: Text; Format:
print
Language: Thai Publication details: กรุงเทพฯ : รวมสาส์น, 1994Other title: Pisat setthakit kap haina khong sangkhom thai.Availability: Items available for reference: Thái Lan học - Khoa Đông Phương học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh Not for loanCall number: 330 P675 (1). :
|
|
|
617.
|
Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương (APEC) / Vụ Hợp Tác Kinh Tế Đa Phương, Vụ Chính Sách Thương Mại by Vụ hợp tác kinh tế đa phương | Vụ Chính Sách Thương Mại. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: Hà Hội : Chính Trị Quốc Gia, 2003Availability: No items available :
|
|
|
618.
|
Kinh tế Sóc Trăng thời Pháp thuộc 1867 - 1945 : Luận án Tiến sĩ : 5.03.15 / Trần Thị Mai by Trần Thị Mai | Nguyễn, Phan Quang PGS.TS [Hướng dẫn]. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: [k.đ. : k.n.x.b.], 1998Dissertation note: Luận án Tiến sĩ. Availability: Items available for loan: Khoa Nhân học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 9597.99 (1).
|
|
|
619.
|
Chuyển biến kinh tế nông hộ và kinh tế hợp tác trong nông nghiệp ngoại thành Thành phồ Hồ Chí Minh 1975-1994 : Luận án tiến sĩ Lịch sử / Đinh Huy Liêm thực hiện; PGS.TS Mạc Đường, Lâm Quang Huyên hướng dẫn. by Đinh, Huy Liêm | Mạc Đường PGS.TS [Hướng dẫn] | Lâm Quang Huyên PGS.TS [Hướng dẫn]. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: [k.đ. : k.n.x.b.], 2001Availability: Items available for loan: Khoa Nhân học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 330.12 (1).
|
|
|
620.
|
Kinh nghiệm thế giới về phát triển khu chế xuất và đặc khu kinh tế = World Experiences on the development of export processing zones and special economic zones : Sách tham khảo . Vol. 2 Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: Hà Hội : Chính Trị Quốc Gia, 1994Other title: World Experiences on the development of export processing zones and special economic zones.Availability: No items available :
|