Refine your search

Your search returned 1216 results. Subscribe to this search

| |
621. Đặc thù hai miền nam bắc Trung Quốc qua văn hóa tinh thần : luận án Tiến sĩ : 62.31.70.01 / Trần Phú Huệ Quang ; Trần Ngọc Thêm hướng dẫn

by Trần, Phú Huệ Quang | Trần, Ngọc Thêm, GS.TSKH [hướng dẫn.].

Material type: Text Text Language: Vietnamese Publication details: [k.đ. : k.n.x.b.], 2014Dissertation note: Luận án tiến sĩ -- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh), TP. Hồ Chí Minh, 2013. Availability: Items available for loan: Khoa Văn hóa học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 306.0951 Đ113T 2014 (1).

622. 本当にヤバイ!中国経済 バブル崩壊の先に潜む双頭の蛇 三橋貴明著

by 三橋, 貴明.

Material type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: Japanese Publication details: 東京 彩図社 2008Other title: Hontōni yabai! Chūgoku keizai Baburu hōkai no saki ni hisomu sōtō no hebi.Availability: Items available for loan: Khoa Nhật Bản học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 332.22 H85 (1).

623. Chó ngao Tây Tạng / Vương Chí Quân ; Ngô Thái Quỳnh dịch

by Vương, Chí Quân | Ngô, Thái Quỳnh [Dịch].

Material type: Text Text Language: Vietnamese Publication details: Hà Nội : Hội Nhà văn, 2007Availability: Items available for loan: Khoa Tâm lý học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 895.1 C400N (1).

624. 중국신화전설. 2 / 앤커지음 ; 전인초, 김선자옮김

by 위앤커 | 전,인초 [옮김] | 김,선자 [옮김].

Material type: Text Text; Format: print Language: Korean Publication details: 서울 : 민음사, 2011Other title: Thần thoại trung quốc | Jung-gugsinhwajeonseol | 中國神話傳說.Availability: Items available for loan: Khoa Hàn Quốc - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 398.04951 J952 (1).

625. Quần thư khảo biện. T.1/2 / Lê Quý Đôn biên soạn ; Chu Bội Liên, Tần Triều Vu, Hồng Khải Hi đề tựa

by Lê, Quý Đôn [biên soạn] | Chu, Bội Liên [đề tựa] | Tần, Triều Vu [đề tựa] | Hồng, Khải Hi [đề tựa].

Material type: Text Text; Format: print Language: Chinese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 1757Other title: 群書考辨.Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 951 QU121T (1).

626. Các vị thần trong Phật giáo Trung Quốc / Mã Thư Điền, Đào Nam Thắng dịch, Lê Đức Niệm hiệu đính

by Mã, Thư Điền.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: Văn hóa thông tin, 2002Availability: Items available for loan: Khoa Nhân học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 294.3.951 C101V (1).

627. Sự tương đồng và khác biệt giữa Mạnh Tử và Tuân Tử trong việc phát triển triết học của Khổng Tử : luận văn Thạc sĩ : 60.22.80 / Trần Mộng Nghi ; Nguyễn Sinh Kế hướng dẫn

by Trần, Mộng Nghi | Nguyễn, Sinh Kế, TS [hướng dẫn].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2014Availability: Items available for loan: Khoa Triết - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181 S550T 2014 (1).

628. Tư tưởng đức trị của Khổng Tử và ảnh hưởng của nó ở Việt Nam : luận văn Thạc sĩ : 5.01.02 / Bùi Long Dung ; Trịnh Doãn Chính hướng dẫn

by Bùi, Long Dung | Trịnh, Doãn Chính, PGS.TS [hướng dẫn].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 1998Availability: Items available for loan: Khoa Triết - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181.122 T550T 1998 (1).

629. Hí kịch Trung Quốc / Phó Cẩn ; Trần Thị Kim Loan dịch.

by Phó Cẩn | Trần, Thị Kim Loan [dịch.].

Material type: Text Text; Format: print Publication details: TP. Hồ Chí Minh : Truyền bá ngũ châu : Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh, 2012Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 792.1 H300K (1).

630. Quan hệ "Hai bờ bốn bên" trong quá trình trỗi dậy của Trung Quốc và những vấn đề đặt ra cho Việt Nam : sách tham khảo / Vũ Thùy Dương chủ biên

by Vũ, Thùy Dương, TS [chủ biên].

Material type: Text Text; Format: print Publication details: Hà Nội : Từ điển bách khoa, 2013Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 327.51 QU105H (1).

631. Quan hệ Campuchia - Trung Quốc từ 1993 đến nay : luận văn Thạc sĩ : 60.31.40 / Both Sreng ; Nguyễn Hoàng Giáp hướng dẫn

by Both, Sreng | Nguyễn, Hoàng Giáp , PGS.TS [hướng dẫn].

Material type: Text Text; Format: print Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2011Dissertation note: Luận văn Thạc sĩ -- Học viện Ngoại giao, Hà Nội, 2011. Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 327.596051 QU105H (1).

632. Sự trỗi dậy của Trung Quốc và tác động tới trật tự khu vực châu Á- Thái Bình Dương : luận văn thạc sĩ : 60.31.02.06 / Nguyễn Tuấn Anh ; Đỗ Thị Thanh Bình hướng dẫn

by Nguyễn, Tuấn Anh | Đỗ, Thị Thanh Bình, TS [hướng dẫn].

Material type: Text Text; Format: print Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2014Dissertation note: Luận văn Thạc sĩ -- Học viện Ngoại giao, Hà Nội, 2014 Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 327.51 S550T (1).

633. Kinh tế Trung Quốc = 中国经济 / Vũ Lực, Tùy Phúc Dân, Trịnh Lỗi ; Nguyễn Thị Thu Hằng dịch ; Dương Ngọc Dũng hiệu đính và giới thiệu.

by Vũ, Lực | Tùy, Phúc Dân. Trịnh, Lỗi. Nguyễn, Thị Thu Hằng, ThS., Dương, Ngọc Dũng, TS [dịch., hiệu đính và giới thiệu.].

Material type: Text Text Language: , Chinese Publication details: Trung Quốc ; TP. Hồ Chí Minh Truyền bá Ngũ Châu ; Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh 2012Other title: 中国经济 = Zhong guo jing ji.Availability: Items available for loan: Khoa Ngữ Văn Trung Quốc - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh (1).

634. Nam Sơn tùng thoại. T.1/2 / Nguyễn Đức Đạt

by Nguyễn, Đức Đạt.

Material type: Text Text; Format: print Language: Chinese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 1880Other title: 南山叢話.Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181.11 N104S (1).

635. 中國古代書法藝術(全) : Nghệ thuật thư pháp Trung Quốc cổ đại (toàn quyển) / 張龍文 ; 劉郁君,

by 張龍文 | 劉郁君 [chủ biên ].

Edition: Lần thứ 4Material type: Text Text; Format: print Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 745.61951 Z618 (1).

636. Quan hệ Việt - Trung trước sự trỗi dậy của Trung Quốc : sách tham khảo / Nguyễn Đình Liêm chủ biên

by Nguyễn, Đình Liêm, TS [chủ biên. ].

Material type: Text Text; Format: print Publication details: Hà Nội : Từ điển bách khoa, 2013Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 327.597051 QU105H (1).

637. Trung Quốc 25 năm cải cách mở cửa : những vấn đề lý luận và thực tiễn / Viện Khoa học xã hội Việt Nam. Viên Nghiên cứu Trung Quốc

by Viện Khoa học xã hội Việt Nam. Viên Nghiên cứu Trung Quốc.

Material type: Text Text; Format: print Publication details: Hà Nội : Khoa học xã hội, 2004Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 338.951 TR513Q (1).

638. Báo cáo phát triển Trung Quốc : tình hình và triển vọng / Đỗ Tiến Sâm chủ biên ; Đỗ Minh Cao,...[và những người khác] biên soạn

by Đỗ, Tiến Sâm [chủ biên] | Nguyễn, Minh Hằng | Nguyễn, Kim Bảo | Nguyễn, Đình Liêm | Đỗ, Minh Cao | Nguyễn, Huy Quý.

Material type: Text Text; Format: print Publication details: Hà Nội : Thế giới, 2007Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 303.4901 B108C (1).

639. Đánh giá tác động của việc điều chỉnh chính sách đối ngoại của Trung Quốc dưới thời Tập Cận Bình (2012-2018) : luận văn Thạc sĩ : 60.31.02.06.09 / Hồ Minh Đức ; Nguyễn Thành Trung hướng dẫn.

by Hồ, Minh Đức | Nguyễn, Thành Trung, TS [hướng dẫn.].

Material type: Text Text; Format: print Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2021Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 327.51 Đ107G (1).

640. Hoa - Việt tự điển / Khổng Đức, Lạc Thiện, Long Cương

by Khổng, Đức.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese, Chinese Publication details: Thanh Hóa : Thanh Hóa, 1998Availability: No items available :

Powered by Koha