Refine your search

Your search returned 1070 results. Subscribe to this search

| |
741. Wirtschaft im ohr 1 : Hörtexte und Verständnisübungen : Übungsbuch : Werbung, Tourismus, Export, Alternative Unternehmen, Mitbestimmung / Gerd Nicolas

by Nicolas, Gerd.

Material type: Text Text Language: German Publication details: München : Verlag Klett Edition Deutsch GmbH, 1990Availability: Items available for loan: Khoa Ngữ văn Đức - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 431 W799 (1).

742. Testfragen Wirtschaftsdeutsch / Wilhelm Brüggemann, Karl Hemberger

by Brüggemann, Wilhelm.

Edition: 1Material type: Text Text Language: German Publication details: München : Verlag Klett Edition Deutsch GmbH, 1993Availability: Items available for loan: Khoa Ngữ văn Đức - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 438.33 T342 (1).

743. Mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và xóa đói giảm nghèo ở tỉnh Gia Lai hiện nay : luận văn Thạc sĩ : 60.22.85 / Dương Trung Kiên ; Nguyễn Thế Nghĩa hướng dẫn

by Dương, Trung Kiên | Nguyễn, Thế Nghĩa, PGS.TS [hướng dẫn].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2012Availability: Items available for loan: Khoa Triết - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 303.4 M452Q 2012 (1).

744. Một số vấn đề kinh tế-xã hội và quan hệ dân tộc ở tỉnh Đắc lắc / Nguyễn Văn Tiệp (chủ biên) ; Bùi Minh Đạo, Nguyễn Thị Thanh vân

by Nguyễn, Văn Tiệp [chủ biên.] | Bùi, Minh Đạo | Nguyễn, Thị Thanh Vân.

Material type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: Vietnamese Publication details: TP. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, 2011 Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 338.109597 M458S (1).

745. Thu Dau Mot - Binh Duong The land and the people

by Nguyen, Thi Khanh Nhu | Nguyen, Vinh Trung | Luu, The Thuat | Nguyen, Minh Tien | Ho, Son Diep | Pham, Dinh Chuong | Nguyen, Dinh Thong.

Material type: Text Text Language: English Publication details: Hà Nội : National Political, 2013Availability: Items available for loan: Khoa Du lịch - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 915.9774 T532 (1).

746. Kỷ yếu tọa đàm khoa học: Phát huy giá trị văn hóa trong xây dựng và phát triển kinh tế-xã hội của huyện Cần Đước-Long An

by ĐHQG TPHCM UBND tỉnh Long An | Trường ĐHKHXH&NV UBND huyện Cần Đước.

Material type: Text Text Language: Vietnamese Publication details: Long An : Nxb. Cần Đước-Long An, 2020Availability: Items available for loan: Khoa Văn hóa học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 306 PH110H (3).

747. Triết lý kinh doanh và kinh tế thị trường qua tiểu luận / Vương Liêm.

by Vương Liêm.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: Tp. Hồ Chí Minh : Phương Đông, 2005Availability: No items available :

748. 日本経済史 : 太閤検地から戦後復興まで 老川慶喜, 仁木良和, 渡邉恵一共著

by 老川, 慶喜, 1950- | 仁木, 良和, 1951- | 渡邉, 恵一, 1964-.

Material type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: Japanese Publication details: 東京 税務経理協会 2002Other title: Nipponkeizai-shi: Taikō kenchi kara sengo fukkō made.Availability: Items available for loan: Khoa Nhật Bản học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 332.1 N77 (1).

749. 日本経済の罠 : なぜ日本は長期低迷を抜け出せないのか 小林慶一郎, 加藤創太著

by 小林, 慶一郎, 1966- | 加藤, 創太.

Material type: Text Text Language: Japanese Publication details: 東京 日本経済新聞社 2001Other title: Nipponkeizai no wana: Naze Nihon wa chōki teimei o nukedasenai no ka.Availability: Items available for loan: Khoa Nhật Bản học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 332.107 N77-K (1).

750. Số liệu kinh tế xã hội tphcm với các tỉnh Nam Bộ( 1991- 1995)

Material type: Text Text Language: Vietnamese Publication details: Cục thống kê tphcm, 1995Availability: Items available for loan: Khoa Địa Lý - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh (1).

751. Income distribution in Thailand

by Yukio Ikemoto.

Material type: Text Text; Format: print Language: English Publication details: กรุงเทพฯ : ธีรสาส์นแอนด์ซัน Availability: Items available for reference: Thái Lan học - Khoa Đông Phương học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh Not for loanCall number: 339.2 I374 (1). :

752. Việt Nam & hợp tác phát triển tiểu vùng Mê Công

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: Hà Hội : Thế giới, 2000Availability: Items available for loan: Khoa Nhân học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 338.9597 V308N (1).

753. Nhân học đại cương : Quĩ Ford tài trợ / PGS.TS Nguyễn Văn Tiệp, PGS.TS Phan Thị Yến Tuyết, TS.Thành Phần, TS. Nguyễn Khắc Cảnh, TS. Nguyễn Thanh Bình, Th.S Ngô Thị Phương Lan, Th.S Huỳnh Ngọc Thu ban biên tập; GS.TS Ngô Văn Lệ, PGS.TS Nguyễn Văn Tiệp, PGS.TS Phan Thị Yến Tuyết ban biên tập.

by Ngô, Văn Lệ.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia TP.HCM, 2008Availability: Items available for loan: Khoa Nhân học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 301 NH121Đ (4).

754. Khoa học xã hội và nhân văn trong phát triển kinh tế - xã hội và hội nhập quốc tế / Nhiều tác giả

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: Thành phố Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, 2018Other title: Social sciences and humanties in socio-economic development and international intergration.Availability: Items available for loan: Khoa Triết - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 300 KH401H 2018 (1).

755. Vấn đề viện trợ trong chính sách của Mỹ đối với Châu Phi từ sau chiến tranh lạnh đến nay / Quách Thanh Hằng ; Nguyễn Thái Yên Hương hướng dẫn

by Quách, Thanh Hằng | Nguyễn, Thái Yên Hương, PGS.TS [hướng dẫn].

Material type: Text Text; Format: print Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2009Dissertation note: Luận văn Thạc sĩ -- Học viện ngoại giao, Hà Nội, 2009 Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 338.97306 V121Đ (1).

756. Đô thị hóa ở các tỉnh Miền Trung, Tây Nguyên và những vấn đề kinh tế - xã hội đặt ra

by DDaij học Kinh tế Đà Nẵng, Học viện chính trị - hành chính khu vực III.

Material type: Text Text Language: Vietnamese Publication details: Hà Nội : Chính trị - hành chính, 2010Availability: Items available for loan: Khoa Đô thị học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 307.76 Đ450T (1).

757. Việt Nam học : kỷ yếu Hội thảo Quốc tế lần thứ nhất, Hà Nội 15 - 17.7.1998. T.3

Edition: In lần thứ 2Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: Hà Hội : Thế giới, 2002Availability: Items available for loan: Khoa Nhân học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 915.97 V308N (2).

758. Tư duy nhanh và chậm nên hay không nên tin vào trực giác : Thinhking fast an slow / Daniel Kaneman; Hương Lan, Xuân Thanh dịch giả

by Kahneman, Daniel.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: Hà Hội : Thế giới, 2016Availability: Items available for loan: Khoa Nhân học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 135.4 T550D (1).

759. Marketing định hướng vào khách hàng / Ian Chaston; Vũ Trọng Hùng, Phan Đình Quyền (Dịch giả) . Vol. 3

by Chaston, Ian | Phan Đình Quyền [Dịch giả] | Vũ Trọng Hùng [Dịch giả].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: Đồng Nai : Nxb. Đồng Nai, 1999Availability: No items available :

760. Tiến tới một ASEAN hòa bình, ổn định, hợp tác và phát triển bền vững / Nguyễn Duy Quý

by Nguyễn, Duy Quý.

Material type: Text Text Language: Vietnamese Publication details: Hà Nội : Chính trị Quốc gia, 2001Availability: Items available for loan: Khoa Đông Phương học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 327.59 T305T (1).

Powered by Koha