Refine your search

Your search returned 1070 results. Subscribe to this search

| |
761. Viet Nam environmental program and policy priorities for a socialist economy in transition : Vietnam, Hanoi, February 27, 1995 / World Bank editor

Material type: Text Text; Format: print Publication details: Hà Nội : World Bank, 2007Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 338.927 V666 (1).

762. 日本の経済計画 : 戦後の歴史と問題点 林雄二郎編

by 林, 雄二郎, 1916-2011.

Material type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: Japanese Publication details: 東京 日本経済評論社 1987Other title: Nihon no keizai keikaku: Sengo no rekishi to mondaiten.Availability: Items available for loan: Khoa Nhật Bản học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 332.107 N77 (1).

763. Phương pháp thống kê và quản lý sử dụng ruộng đất

by Ngọc Kiềm | Văn Lân.

Material type: Text Text Language: Vietnamese Publication details: H. : Nông nghiệp, 1979Availability: Items available for loan: Khoa Địa Lý - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh (1).

764. Phân tích tác động kinh tế-Xã hội của biến đổi khí hậu đối với cộng đồng dân cư miền biển tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu

by Trần Thị Đoan Trinh.

Material type: Text Text Language: Vietnamese Availability: Items available for loan: Khoa Địa Lý - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh (1).

765. Phép biện chứng duy vật với quản lý doanh nghiệp

by Lê, Thanh Sinh | Trường ĐH Kinh tế TP.HCM.

Edition: 2nd ed.Material type: Text Text Language: Vietnamese Publication details: TP. Hồ Chí Minh : Nxb. TP. Hồ Chí Minh, 2003Availability: Items available for loan: Khoa Đô thị học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 335.4112 PH206B (1).

766. Những chuyển biến về ruộng đất và đời sống kinh tế của nông dân ở tỉnh Vĩnh Long trong quá trình đổi mới (1986- 2000) : Luận văn thạc sĩ / Nguyễn Bách Khoa: Nguyễn Công Bình hướng dẫn.

by Nguyễn, Bách Khoa | Nguyễn Công Bình GS.TS [Hướng dẫn].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: [k.đ. : k.n.x.b.], 2003Dissertation note: Luận văn thạc sĩ Availability: Items available for loan: Khoa Nhân học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 330.12 (1).

767. Mối quan hệ giữa phát triển văn hóa và tăng trưởng kinh tế trong công cuộc đổi mới ở Việt Nam hiện nay / Nguyễn Lâm Thảo Linh

by Nguyễn, Lâm Thảo Linh, TS.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: Hà Nội : Lý luận chính trị, 2019Availability: Items available for loan: Khoa Triết - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 306 M452Q 2019 (4).

768. Vai trò của các dân tộc thiểu số đối với việc phát triển kinh tế - xã hội ở tỉnh Bình Thuận hiện nay : luận văn Thạc sĩ : 60.22.85 / Nguyễn Thị Phương ; Trần Chí Mỹ hướng dẫn

by Nguyễn, Thị Phương | Trần, Chí Mỹ, TS [hướng dẫn].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2014Availability: Items available for loan: Khoa Triết - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 305.8959 V103T 2014 (1).

769. Kinh tế và chính trị thế giới năm 2013 - triển vọng năm 2014 / Chu Đức Dũng, Nguyễn Mạnh Hùng đồng chủ biên.

by Chu, Đức Dũng, PGS.TS [chủ biên ] | Nguyễn, Mạnh Hùng, TS | Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam. Viện Kinh tế và Chính trị Thế giới.

Material type: Text Text; Format: print Publication details: Hà Nội : Khoa học xã hội, 2014Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 330.91 K312T (1).

770. สารานุกรบ ศาสตร์พระราชา / ปรัชญา ปานเกตุ

by ปรัชญา ปานเกตุ.

Material type: Text Text; Format: print Language: Thai Publication details: กรุงเทพฯ : มูลนิธิสมเด็จพระเทพรัตนราชสุดา, 1997Other title: Encyclopaedia of the King's Philosophy.Availability: Items available for loan: Thái Lan học - Khoa Đông Phương học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 330 E563 (4). Items available for reference: Thái Lan học - Khoa Đông Phương học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh Not for loanCall number: 330 E563 (1).

771. 日本経済の活性化 : 市場の役割・政府の役割 伊藤隆敏, 八代尚宏 編

by 伊藤, 隆敏, 1950-.

Series: シリーズ・現代経済研究Material type: Text Text Language: Japanese Publication details: 東京 日本経済新聞出版社 2009Other title: Nipponkeizai no kassei-ka: Ichiba no yakuwari seifu no yakuwari.Availability: Items available for loan: Khoa Nhật Bản học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 332.107 N77 (1).

772. Đề cương bài giảng và bài tập Kinh tế học phát triển

Material type: Text Text Language: Vietnamese Publication details: Bộ Giáo dục và đào tạo Trường Đại học Kinh tế Availability: No items available :

773. Thiết kế đô thị có minh họa

by Mangin, David | Panerai, Philippe.

Material type: Text Text Language: Vietnamese Publication details: Hà Nội : Parenthèses, 2008Availability: Items available for loan: Khoa Đô thị học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 711 TH308K (3).

774. Thế giới một thập niên nhìn lại : sách tham khảo / Lê Thế Mẫu

by Lê, Thế Mẫu.

Material type: Text Text; Format: print Publication details: Hà Nội : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2011Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 320.91 TH250G (1).

775. 23 vấn đề họ không nói với bạn về chủ nghĩa tư bản / Ha-Joon Chang ; Nguyễn Lợi dịch

by Chang, Ha-Joon | Nguyễn, Lợi [dịch].

Material type: Text Text; Format: print Publication details: Hà Nội : Hồng Đức, 2012Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 330122 H103M (1).

776. Kinh tế, chính trị thế giới 2005 và dự báo 2006 / Lê Bộ Lĩnh chủ biên

by Lê, Bộ Lĩnh, PGS.TS [chủ biên].

Material type: Text Text; Format: print Publication details: Hà Nội : Từ điển Bách khoa, 2006Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 330.91 K312T (1).

777. Wirtschaft im ohr 2 : Hörtexte und Verständnisübungen : Lehrerheft : Bundeskartellamt, Bewerbungen, Arbeitsmarkt, Stellenangebote, Verbraucherinformation, Reklamation, Ausbildung, Umweltschutz, Ökosozialismus, Anlageberatung, Wirtschaftspolitik, Börse / Gerd Nicolas

by Nicolas, Gerd.

Material type: Text Text Language: German Publication details: München : Verlag Klett Edition Deutsch GmbH, 1990Availability: Items available for loan: Khoa Ngữ văn Đức - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 431 W799 (1).

778. Định hướng phát triển ngoại thương trên địa bàn Tp. Hồ Chí Minh đến năm 2010 / Ngô Thị Ngọc Huyền.

by Ngô Thị Ngọc Huyền.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: Hà Hội : Thống Kê, 2000Availability: No items available :

779. Thế giới toàn cảnh ramses : Nghiên cứu tổng hợp thường niên của viện q / Thierry de Montbrial, Pierre Jacquet, Đỗ Đức THành; Phạm Thị Thanh Huyền, Nguyễn Văn Trung dịch.

by Đỗ Đức THành | Nguyễn Văn Trung [Dịch] | Phạm Thị Thanh Huyền [Dịch] | Jacquet, Pierre | Montbrial, Thierry de.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: Hà Hội : Chính Trị Quốc Gia, 2001Availability: No items available :

780. Chủ nghĩa tư bản hiện đại : Sách tham khảo / Lê Văn Sang, Đào Lê Minh, Trần Quang Lâm, T1.- Khoa học công nghệ và phát triển kinh t

by Lê Văn Sang | Đào Lê Minh [Tác giả] | Trần Quang Lâm [Tác giả].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: Hà Hội : Chính Trị Quốc Gia, 1995Availability: No items available :

Powered by Koha