|
|
881.
|
Thị trường chứng khoán phân tích và chiến lược / Noly Trần Hồ dịch. by Noly Trần Hồ [Dịch giả]. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: Hà Hội : Thống Kê, 2000Availability: No items available :
|
|
|
882.
|
Quan điểm của Phranxi Bêcơn về vai trò của tri thức khoa học và vấn đề phát triển kinh tế tri thức trong thời đại hiện nay : luận án Tiến sĩ : 62.22.80.01 / Lê Thị Huyền ; Đinh Ngọc Thạch ; Nguyễn Thanh hướng dẫn by Lê, Thị Huyền | Đinh, Ngọc Thạch, PGS.TS [hướng dẫn] | Nguyễn, Thanh, PGS.TS [hướng dẫn]. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2012Availability: Items available for loan: Khoa Triết - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 100 QU105Đ 2012 (1).
|
|
|
883.
|
The economics of the mass media / Gillian Doyle by Doyle, Gillian. Material type: Text; Format:
print
Language: English Publication details: Northampton, Mass. : Edward Elgar Pub., 2006Availability: Items available for loan: Khoa Báo chí và Truyền thông - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 338.47 D7541 (1).
|
|
|
884.
|
Quan hệ kinh tế của Mỹ với Nhật Bản những năm 1990 : nền tảng, đặc điểm và tác động / Lê Kim Sa by Lê, Kim Sa. Material type: Text; Format:
print
Publication details: Hà Nội : Khoa học xã hội, 2004Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 337.73052 QU105H (1).
|
|
|
885.
|
Công nghiệp hóa hiện đại hóa ở cộng hòa dân chủ nhân dân Lào và những giải pháp tiếp tục tạo tiền đề / Khăm Pheng Say Sổm Pheng by Khăm Pheng Say Sổm Pheng. Material type: Text; Format:
print
Publication details: Hà Nội : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2013Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 338.9594 C455N (1).
|
|
|
886.
|
Việt Nam - ASEAN : quan hệ đa phương và song phương by Vũ, Dương Ninh. Material type: Text Language: Vietnamese Publication details: Hà Nội : Chính trị quốc gia, 2004Availability: Items available for loan: Khoa Đô thị học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 337 V308N (1).
|
|
|
887.
|
Phương pháp sử dụng số liệu thống kê trong dạy - học địa lý kinh tế - xã hội by Nguyễn, Trọng Phúc. Material type: Text Language: Vietnamese Publication details: Hà Nội : ĐH quốc gia Hà Nội, 1998Availability: Items available for loan: Khoa Đô thị học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 371.01 PH561P (1).
|
|
|
888.
|
Khoa học xã hội Nam Bộ / Bùi Thế Cường chủ biên by Bùi, Thế Cường. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: Hà Hội : Khoa học xã hội, 2008Availability: Items available for loan: Khoa Nhân học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 301 KH401H (1).
|
|
|
889.
|
Đời sống xã hội - kinh tế văn hóa của ngư dân và cư dân vùng biển Nam Bộ / Phan Thị Yến Tuyết by Phan, Thị Yến Tuyết. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: TP. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, 2014Availability: Items available for loan: Khoa Nhật Bản học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 305.895922 Đ462S (1).
|
|
|
890.
|
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Trà Vinh - những vấn đề lý luận và thực tiễn : luận văn Thạc sĩ : 60.22.80 / Lê Thúy Hằng ; Nguyễn Thế Nghĩa hướng dẫn by Lê, Thúy Hằng | Nguyễn, Thế Nghĩa, PGS.TS [hướng dẫn.]. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2012Availability: Items available for loan: Khoa Triết - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 330.9597 C455N 2012 (2).
|
|
|
891.
|
Nghiên cứu Ấn Độ tại Việt Nam năm 2013 / Ngô Xuân Bình chủ biên ; Ngô Minh Thanh... [và những người khác]. by Ngô, Xuân Bình [chủ biên] | Ngô, Minh Thanh | Văn, Ngọc Thành | Phạm, Thị Thanh Bình | Trần, Quang Huy. Material type: Text; Format:
print
Publication details: Hà Nội : Khoa học xã hội, 2014Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 954.0532 NGH305C (1).
|
|
|
892.
|
Quan hệ kinh tế giữa Trung Quốc với các nước tiểu vùng sông Mekong mở rộng những năm đầu thế kỷ 21 : Luận văn Thạc Sĩ : 305151022 / Võ Hồng Ánh ; Nguyễn Ngọc Dung hướng dẫn , by Võ, Hồng Ánh | Nguyễn, Ngọc Dung, PGS.TS [hướng dẫn]. Material type: Text; Format:
print
; Literary form:
Not fiction
Language: Japanese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2013Dissertation note: Luận văn Thạc sĩ -- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh), TP. Hồ Chí Minh, 2013 Availability: Items available for loan: Khoa Nhật Bản học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh (1).
|
|
|
893.
|
Ảnh hưởng của quá trình tích tụ ruộng đất đến đời sống kinh tế-xã hội của nông dân huyện Tri Tôn Tỉnh An Giang by Nguyễn Đoàn Vũ Tuyền. Material type: Text Language: Vietnamese Availability: Items available for loan: Khoa Địa Lý - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh (1).
|
|
|
894.
|
近代日本経済史 橋本寿朗, 大杉由香著 by 橋本, 寿朗, 1946-2002 | 大杉, 由香, 1967-. Series: 岩波テキストブックスMaterial type: Text; Format:
print
; Literary form:
Not fiction
Language: Japanese Publication details: 東京 岩波書店 2000Other title: Kindainihon keizai-shi.Availability: Items available for loan: Khoa Nhật Bản học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 332.106 Ki42 (1).
|
|
|
895.
|
日本経済史 Vol. 2 産業革命期 石井寛治, 原朗, 武田晴人編 by 石井, 寛治, 1938- | 原, 朗, 1939- | 武田, 晴人, 1949-. Material type: Text; Format:
print
; Literary form:
Not fiction
Language: Japanese Publication details: 東京 東京大学出版会 2000Other title: Nipponkeizai-shi.Availability: Items available for loan: Khoa Nhật Bản học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 332.106 Sa63 (1).
|
|
|
896.
|
1970年体制の終焉 原田泰著 by 原田, 泰, 1950-. Material type: Text; Format:
print
; Literary form:
Not fiction
Language: Japanese Publication details: 東京 東洋経済新報社 1998Other title: 1970-Nen taisei no shūen.Availability: Items available for loan: Khoa Nhật Bản học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 332.107 Se67 (1).
|
|
|
897.
|
Vai trò của nhân tố chủ quan trong quá trình xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam : luận văn Thạc sĩ : 60.22.80 / Ninh Bá Vinh ; Nguyễn Thế Nghĩa hướng dẫn by Ninh, Bá Vinh | Nguyễn, Thế Nghĩa, PGS.TS [hướng dẫn]. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2013Availability: Items available for loan: Khoa Triết - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 100 V103T 2013 (3).
|
|
|
898.
|
當代藝術市場結構 / 羅青; 紐欣純 by 羅, 青 | 紐, 欣純 [biên tập]. Material type: Text; Format:
print
Language: chi Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 338.477 D182 (1).
|
|
|
899.
|
Nhà Bè hồi sinh từ công nghiệp by Phan, Văn Kích | Phan, Chánh Dưỡng | Tôn, Sĩ Kinh. Material type: Text Language: Vietnamese Publication details: TP. Hồ Chí Minh : Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2006Availability: Items available for loan: Khoa Đô thị học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 338.959779 NH100B (1).
|
|
|
900.
|
Nghiên cứu về Australia : Kỉ yếu hội thảo khoa học lần thứ 2 của khoa Đông phương học / Bùi Khánh Thế by Bùi Khánh Thế. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: Tp. Hồ Chí Minh : Giáo dục, 1999Availability: Items available for loan: Khoa Nhân học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 994 NGH305C (1).
|