Refine your search

Your search returned 1070 results. Subscribe to this search

| |
901. Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam : những vấn đề kinh tế-văn hóa-xã hội

by Trường ĐHKHXH&NV.

Material type: Text Text Language: Vietnamese Publication details: Tp. Hồ Chí Minh : Tồng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2004Availability: Items available for loan: Khoa Văn hóa học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 338.95977 V513K (1).

902. Tầm nhìn của người Việt vùng Tây Nam Bộ trong kinh tế nông nghiệp từ đổi mới đến nay dưới góc nhìn văn hóa học : luận văn Thạc sĩ : 60.31.06.40 / Nguyễn Thị Trăng Thanh ; Trần Ngọc Thêm hướng dẫn

by Nguyễn, Thị Trăng Thanh | Trần, Ngọc Thêm, GS.TSKH [hướng dẫn.].

Material type: Text Text Language: Vietnamese Publication details: [k.đ. : k.n.x.b.], 2016Dissertation note: Luận văn thạc sĩ -- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh), TP. Hồ Chí Minh, 2016. Availability: Items available for loan: Khoa Văn hóa học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 306.09597 T120N 2016 (1).

903. Cẩm nang cho các doanh nghiệp thâm nhập thị trường Trung Quốc : Sách tham khảo / Nguyễn Thanh Nga, Nguyễn Việt Hưng, Hoàng Thị Vân Anh, ..

by Hoàng Thị Vân Anh [Tác giả] | Nguyễn Thanh Nga [Tác giả] | Nguyễn Việt Hưng [Tác giả].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: Hà Hội : Chính Trị Quốc Gia, 2001Availability: No items available :

904. Cấu trúc lại nền kinh tế Mỹ từ thập kỷ 70 của thế kỷ trước đến nay : Sách chuyên khảo / Vũ Đăng Hinh (Biên soạn)

by Vũ Đăng Hinh [Biên soạn].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: Hà Hội : Thế giới, 2005Availability: No items available :

905. 戦後日本資本主義 その分析と批判 守屋典郎著

by 守屋, 典郎, 1907-1996.

Material type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: Japanese Publication details: 東京 青木書店 1971Other title: Sengonihon shihon shugi Sono bunseki to hihan.Availability: Items available for loan: Khoa Nhật Bản học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 332.107 Se64 (1).

906. Hội thảo khoa học xây dựng chính quyền đô thị thành phố Hồ Chí Minh - Một yêu cầu cấp thiết của cuộc sống

by Vieenj nghiên cứu xã hội, Viện kinh tế sở nội vụ, Ban tư tưởng văn hóa.

Material type: Text Text Language: Vietnamese Publication details: TP. Hồ Chí Minh : Viện nghiên cứu xã hội TP. HCM, 2006Availability: Items available for loan: Khoa Đô thị học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 320.959776 H452T (1).

907. Hoạt động kinh tế sông nước ở đồng bằng sông Cửu Long : Nghiên cứu này được tài trợ bởi Quỹ Phát triển Khoa học và công nghệ Quốc gia ( Nafosted) trong đề tài mã số IV1.1-2011.09 / GS.TS Ngô Văn Lệ, TS. Ngô Thi Phương Lan, TS.Huỳnh Ngọc Thu ban biên tập; Phan Thj Yến Tuyết, Lê Công Lý, Lâm Nhân..[và những người khác..] tác giả.

by Ngô, Văn Lệ | Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn Thành phố Hồ Chí Minh.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh, 2014Availability: Items available for loan: Khoa Nhân học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 381.095978 H411Đ (1).

908. Thúc đẩy quan hệ thương mại - đầu tư giữa liên hiệp Châu Âu và Việt Nam trong những năm đầu thế kỷ XXI / Bùi Huy Khoát chủ biên ; Trần Kim Dung, Lê Thiền Hạ, Phùng Thị Vân Kiều

by Bùi, Huy Khoát [chủ biên] | Trần, Kim Dung | Lê, Thiền Hạ | Phùng, Thị Vân Kiều.

Material type: Text Text; Format: print Publication details: Hà Nội : Khoa học xã hội, 2001Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 337.1597 TH506Đ (1).

909. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 55 năm xây dựng và phát triển / Viện Khoa học xã hội Việt Nam. Viên Nghiên cứu Trung Quốc

by Viện Khoa học xã hội Việt Nam. Viên Nghiên cứu Trung Quốc.

Material type: Text Text; Format: print Publication details: Hà Nội : Khoa học xã hội, 2005Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 951 C455H (1).

910. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 55 năm xây dựng và phát triển / Viện Khoa học xã hội Việt Nam. Viên Nghiên cứu Trung Quốc

by Viện Khoa học xã hội Việt Nam. Viên Nghiên cứu Trung Quốc.

Material type: Text Text; Format: print Publication details: Hà Nội : Khoa học xã hội, 2005Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 951 C455H (1).

911. Trung Quốc năm 2009-2010 / Đỗ Tiến Sâm, Nguyễn Xuân Cường đồng chủ biên

by Đỗ, Tiến Sâm | Nguyễn, Xuân Cường [đồng chủ biên ].

Material type: Text Text; Format: print Publication details: Hà Nội : Từ điển bách khoa, 2010Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 303.4 TR513Q (1).

912. Đô thị hóa và cấu trúc đô thị Việt Nam trước và sau đổi mới 1979 - 1989 và 1989 - 1999 = Urbanization and urban structure in pre - and post - reform VietNam 1979 - 1989 and 1989 - 1999

by Lê, Thanh Sang | Viện khoa học xã hội vùng Nam Bộ.

Material type: Text Text Language: Vietnamese Publication details: Hà Nội : Khoa học Xã hội, 2008Availability: Items available for loan: Khoa Đô thị học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 307.76 Đ450T (1).

913. Thông báo dân tộc học năm 2005 : Kỷ yếu hội nghị / Viện Dân tộc học

by Trần, Đức Cường | Đỗ Thị Bình | Mạc Đường | Dương Huy Đức | Viện dân tộc học.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: Hà Hội : Khoa học Xã hội, 2005Availability: Items available for loan: Khoa Nhân học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 205.8 TH455B (1).

914. Thế giới phẳng : tóm lược lịch sử thế giới thế kỷ 21 / Thomas L. Friedman ; Nguyễn Hồng Quang dịch

by Friedman, Thomas L | Nguyễn, Hồng Quang [dịch].

Edition: Bản đã cập nhật và bổ sung Material type: Text Text; Format: print Publication details: TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2008Other title: The world is flat : a brief history of the twenty-first century .Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 330.90511 TH250G (1).

915. Trung Quốc và Ấn Độ trỗi dậy : tác động và đối sách của các nước Đông Nam Á = The rise of China and India : impacts and policy of East Asia / Phạm Thái Quốc chủ biên

by Phạm, Thái Quốc, PGS.TS [chủ biên. ].

Material type: Text Text; Format: print Publication details: Hà Nội : Khoa học xã hội, 2013Other title: The rise of China and India : Impacts and policy of East Asia .Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 320.95 TR513Q (1).

916. Quan hệ thương mại và đầu tư Việt Nam - CHLB Đức / Nguyễn Thanh Đức

by Nguyễn, Thanh Đức, TS [chủ biên].

Material type: Text Text; Format: print Publication details: Hà Nội : Khoa học xã hội, 2005Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 337.597043 QU105H (1).

917. 戦後日本資本主義と「東アジア経済圏」 小林英夫著

by 小林, 英夫, 1943-.

Material type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: Japanese Publication details: 東京 御茶の水書房 1983Other title: Sengonihon shihon shugi to `Higashiajia keizai-ken'.Availability: Items available for loan: Khoa Nhật Bản học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 332.107 Se64-N (1).

918. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp : Vùng nông thôn ngoại thành Thành phố Hồ Chí Minh / Trương Thị Minh Sâm chủ biên, Lâm Quang Huyền..[ và những người khác]

by Trương, Thị Minh Sâm Tiến sĩ.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: Tp. Hồ Chí Minh : Khoa học xã hội, 2002Availability: Items available for loan: Khoa Nhân học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 630.2 CH527D (1).

919. Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc gia: 80 năm Nam Bộ cùng cả nước xây dựng, bảo vệ, phát triển và hội nhập quốc tế (1945 - 2025) / Lê Đình Trọng ... [và những người khác]

by Lê, Đình Trọng | Trần, Chúc Lam | Ngô, Hồ Khánh Băng | Nguyễn, Thị Ánh Nguyệt | Mai, Quốc Dũng | Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh. Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn.

Material type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: Vietnamese Publication details: TP. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, 2025 Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 959.7 K600Y (1).

920. The Economic, Cultural snd Social Life of Bahnar People Sustainable Development / Thanh Phan ... [và những người khác]

by Center for Vietnamese and Southeast Asian Studies | Thanh Phan | Tran, Dinh Lam | Van Mon | Le, Dinh Ba | Y Brom | Phan Thanh Bang | La, Vinh Hai Ha | H'Juih Nie K' Dam | Hwen Nie K' Dam | Nguyen, Dinh Toan | Pham, Thanh Thoi | Nguyen, Thi Thu.

Material type: Text Text; Format: print Language: English Publication details: TP. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, 2011Availability: Items available for loan: Khoa Nhật Bản học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 305.89593 E19 (1).

Powered by Koha