|
|
921.
|
Quan hệ thương mại Việt Nam với Vân Nam và Quảng Tây Trung Quốc / Nguyễn Văn Lịch chủ biên. by Nguyễn, Văn Lịch [chủ biên]. Material type: Text; Format:
print
Publication details: Hà Nội : Thế giới, 2007Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 337.597051 QU105H (1).
|
|
|
922.
|
Nhìn về toàn cầu hóa = George Soros on globalization / George Soros ; Võ Kiều Linh dịch. by Soros, George | Võ, Kiều Linh [dịch. ]. Material type: Text; Format:
print
Publication details: TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2009Other title: George Soros on globalization .Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 337 NH311V (1).
|
|
|
923.
|
Chính sách kinh tế Mỹ dưới thời Bill Clinton : Sách tham khảo / Vũ Đăng Hinh by Vũ Đăng Hinh. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: Hà Hội : Chính Trị Quốc Gia, 2002Availability: No items available :
|
|
|
924.
|
Deutsche Handelskorrespondenz : der Briefwechsel in Export und Import / Rudolf Sachs by Sachs, Rudolf. Edition: 2Material type: Text Language: German Publication details: Dilligen : Max Hueber Verlag, 1998Availability: Items available for loan: Khoa Ngữ văn Đức - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 439 D486 (1).
|
|
|
925.
|
Testfragen Wirtschaftsdeutsch / Wilhelm Brüggemann, Karl Hemberger by Brüggemann, Wilhelm | Hemberger, Karl. Edition: 1. AuflageMaterial type: Text; Format:
print
Language: German Publication details: München : Klett Edition Deutsch, 1993Availability: Items available for loan: Khoa Ngữ văn Đức - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 438.33 T343 (1).
|
|
|
926.
|
Ma Cao sau khi trở về Trung Quốc : thực trạng và triển vọng / Vũ Thùy Dương chủ biên by Vũ, Thùy Dương, TS [chủ biên]. Material type: Text; Format:
print
Publication details: Hà Nội : Từ điển Bách khoa, 2012Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 320.95126 M100C (1).
|
|
|
927.
|
Một số vấn đề cơ bản về hợp tác Asean +3 / Nguyễn Thu Mỹ chủ biên ; Phạm Đức Thành ... [và những người khác] biên soạn by Nguyễn, Thu Mỹ [chủ biên] | Phạm, Đức Thành [biên soạn] | Trần, Khánh [biên soạn] | Lê, Bộ Lĩnh [biên soạn] | Đỗ, Tiến Sâm [biên soạn ]. Material type: Text; Format:
print
Publication details: Hà Nội : Khoa học xã hội, 2008Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 337.59 M458S (1).
|
|
|
928.
|
全球生產壓力鏈:越南台商,工人與國家 : Under Global Production Pressure: Taiwan Capital, Vietnamese Workers and the State by Hong-Zen Wang / 王宏仁 by 王宏仁. Material type: Text; Format:
print
Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 337.1 Q89 (1).
|
|
|
929.
|
産業化の時代 Vol. 5 産業化の時代. 下 西川俊作, 阿部武司編 by 梅村, 又次, 1921-2006 | 西川, 俊作, 1932-2010 | 山本, 有造, 1940-. Material type: Text; Format:
print
; Literary form:
Not fiction
Language: Japanese Publication details: 東京 岩波書店 1990Other title: Sangyō-ka no jidai.Availability: Items available for loan: Khoa Nhật Bản học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 332.1 Sa63(5G) (1).
|
|
|
930.
|
Korea after Kim Jong-il by Noland, Marcus. Material type: Text Language: English Publication details: Washington, DC : Institute for International Economics, 2004Availability: Items available for loan: Khoa Văn hóa học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 330.9519 K84 (1).
|
|
|
931.
|
Quan hệ giữa phát triển khoa học và công nghệ với phát triển kinh tế-xã hội trong công nghiệp hoá và hiện đại hoá ở Việt Nam by Viện nghiên cứu chiến lược và chính sách khoa học và công nghệ Chủ biên: PTS. Danh Sơn. Material type: Text Language: Vietnamese Publication details: Hà Nội : NXB khoa học xã hội, 1999Availability: Items available for loan: Khoa Địa Lý - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh (1).
|
|
|
932.
|
Các nước Đông Âu gia nhập liên minh Châu Âu và những tác động tới Việt Nam / Nguyễn Quang Thuấn, Nguyễn An Hà by Nguyễn, Quang Thuấn | Nguyễn, An Hà. Material type: Text; Format:
print
Publication details: Hà Nội : Khoa học xã hội, 2005Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 337.14 C101N (1).
|
|
|
933.
|
Trung Quốc trước thách thức của thế kỉ XXI / Lưu Kim Hâm ; Minh Giang dịch by Lưu, Kim Hâm | Minh Giang [dịch]. Series: Tri thức không biên giớiMaterial type: Text; Format:
print
Publication details: Hà Nội : Văn hoá Thông tin, 2004Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 320951 TR513Q (1).
|
|
|
934.
|
Đặc sắc Trung Hoa / Văn Trọng by Văn, Trọng. Material type: Text; Format:
print
Publication details: Hà Nội : Văn học, 2008Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 951.05 Đ113S (1).
|
|
|
935.
|
Thương mại điện tử trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế : luận văn Thạc sĩ : 60.31.40 / Hà Đăng Tiên ; Hoàng Phước Hiệp hướng dẫn by Hà, Đăng Tiên | Hoàng, Phước Hiệp, PGS.TS [hướng dẫn]. Material type: Text; Format:
print
Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2010Dissertation note: Luận văn Thạc sĩ --Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia Hà Nội), Hà Nội, 2010 Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 381142 TH561M (1).
|
|
|
936.
|
Quan hệ giữa phát triển kinh tế với phát triển văn hóa ở thành phố Hồ Chí Minh trong thời kỳ đổi mới / Nguyễn Ngọc Thư by Nguyễn, Ngọc Thư, TS. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: Hà Nội : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2018Availability: Items available for loan: Khoa Triết - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181 QU105H 2018 (1).
|
|
|
937.
|
Quan hệ giữa phát triển kinh tế với phát triển văn hóa ở Thành phố Hồ Chí Minh trong thời kỳ đổi mới : luận án Tiến sĩ : 62.22.80.01 / Nguyễn Ngọc Thư ; Trịnh Doãn Chính hướng dẫn by Nguyễn, Ngọc Thư | Trịnh, Doãn Chính, PGS.TS [hướng dẫn]. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2017Availability: Items available for loan: Khoa Triết - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181 QU105H 2017 (1).
|
|
|
938.
|
Vai trò trí thức Chăm trong phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Bình Thuận : luận văn Thạc sĩ : 60.22.70 / Thanh Thị Minh Hiền ; Thành Phần hướng dẫn. by Thanh, Thị Minh Hiền | Thành, Phần PGS.TS [hướng dẫn. ]. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: [k.đ. : k.n.x.b.], 2010Dissertation note: Luận văn Thạc sĩ. Availability: Items available for loan: Khoa Nhân học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 305.899 (1).
|
|
|
939.
|
Quan hệ kinh tế Việt Nam - Nhật Bản trong bối cảnh quốc tế mới. / Dương Phú Hiệp ... [và những người khác]. by Dương, Phú Hiệp | Vũ, Văn Hà | Nguyễn, Duy Dũng | Trần, Anh Phương | Nguyễn, Thuý Phương | Phạm, Quý Long | Nguyễn, Thanh Đức | Đinh, Thị Hoàng Yến. Material type: Text; Format:
print
; Literary form:
Not fiction
Language: Vietnamese Publication details: Hà Nội : Khoa học Xã hội, 2004 Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 337.597052 QU105H (1).
|
|
|
940.
|
ยุทธศาสตร์ 3 ก้าว สู่ความสำเร็จแบบจีน / สันติ ตั้งรพีพากร by สันติ ตั้งรพีพากร. Material type: Text; Format:
print
Language: Thai Publication details: กรุงเทพฯ : ซีเอ็ดยูเคชั่น, 2002Other title: Yutthasat 3 kao su khwamsamret baep chin.Availability: Items available for reference: Thái Lan học - Khoa Đông Phương học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh Not for loanCall number: 951 Y959 (1). :
|