|
|
981.
|
瓶盧叢稿 (二) : Bình Lư tùng cảo. Q.1 / 翁同龢 by 翁同龢. Material type: Text; Format:
print
Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 895.18 P738 (1).
|
|
|
982.
|
瓶盧叢稿 (六) : Bình Lư tùng cảo. Q.5 / 翁同龢 by 翁同龢. Material type: Text; Format:
print
Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 895.18 P738 (1).
|
|
|
983.
|
Trung Quốc và Asean trong hội nhập : thử thách mới, cơ hội mới / Trần Quốc Hùng by Trần, Quốc Hùng. Material type: Text; Format:
print
Publication details: TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2003Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 337.51059 TR513Q (1).
|
|
|
984.
|
Văn hóa cổ truyền phương Đông (Trung Quốc) / Đặng Đức Siêu by Đặng, Đức Siêu. Material type: Text Language: Vietnamese Publication details: Nam Định : Công ty cổ phần in Nam Định, 2004Availability: Items available for loan: Khoa Ngữ văn Đức - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 398.0951 V115H (1).
|
|
|
985.
|
Đàm thoại tiếng Hoa phổ thông cho mọi người / Nguyễn Thị Ngọc Hoà, Quốc Bình, Quang Minh by Nguyễn, Thị Ngọc Hoà | Quốc Bình | Quang Minh. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese, Chinese Publication details: TP. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, 2001Availability: Items available for loan: Khoa Ngôn ngữ học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 495.1 H401 (1).
|
|
|
986.
|
周易時論合編校注(上册) / (明)方孔炤, (淸)方以智 by (明)方孔炤, (淸)方以智 | 蔡振豐 | 李忠達 | 魏千鈞 [hiệu chú]. Material type: Text; Format:
print
Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181.112 Z618 (1).
|
|
|
987.
|
睡虎地秦簡文字辭例新編 (下) : Tuyển tập mới về các thẻ tre đất Thụy Hổ thời Tần / 徐富昌 ; 张晏瑞 by 徐富昌 | 张晏瑞 [tổng biên tập]. Material type: Text; Format:
print
Language: chi Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 495.17 S562 (1).
|
|
|
988.
|
瓶盧叢稿 (五) : Bình Lư tùng cảo. Q.4 / 翁同龢 by 翁同龢. Material type: Text; Format:
print
Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 895.18 P738 (1).
|
|
|
989.
|
易林彙校集注 (上册) / 焦延壽, 徐傳武 , 胡真 by 焦延壽 [Biên soạn] | 徐傳武 [hiệu đính] | 胡真 [hiệu đính]. Material type: Text; Format:
print
Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181.0951 Y11 (1).
|
|
|
990.
|
สายลับสำนึกบาป (ผมเป็นสายลับทหาร) / เสิ่นจุ้ย; บุญศักดิ์ แสงระวี by เสิ่นจุ้ย; บุญศักดิ์ แสงระวี. Material type: Text; Format:
print
Language: Thai Publication details: กรุงเทพฯ : บริษัท ซีเอ็ดยูเคชั่น จำกัด (มหาชน), 2002Other title: Sailap samnuekbap (phom pen sailap thahan).Availability: Items available for reference: Thái Lan học - Khoa Đông Phương học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh Not for loanCall number: 923.551 S132 (1). :
|
|
|
991.
|
Biển Đông trong tầm nhìn chiến lược của Trung Quốc: 10 năm nhìn lại (2012-2022) - Từ chính sách đến thực thi. / Bùi Thị Thu Hiền ... [và những người khác]. by Bùi Thị Thu Hiền | Nguyễn Đặng Lan Anh | Vũ Thị Phương Dung | Vũ Thị Vân Dung | Đỗ Tiến Sâm. Material type: Text; Format:
print
; Literary form:
Not fiction
Language: Vietnamese Publication details: Hà Nội : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2023 Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 320.12951 B305Đ (1).
|
|
|
992.
|
Quan hệ Trung - Nhật và tác động đến an ninh khu vực Đông Bắc Á từ sau chiến tranh lạnh đến nay : luận văn Thạc sĩ : 60.31.02.06 / Nguyễn Thị Thảo ; Hoàng Anh Tuấn hướng dẫn by Nguyễn, Thị Thảo | Hoàng, Anh Tuấn, TS [hướng dẫn]. Material type: Text; Format:
print
Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2012Dissertation note: Luận văn Thạc sĩ -- Học viện Ngoại giao, Hà Nội, 2012. Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 327.51052 QU105H (1).
|
|
|
993.
|
Quan hệ Trung - Nhật và tác động tới Asean sau sự kiện 11/9/2001 : luận văn thạc sĩ : 60310206 / Đặng Phương Anh ; Bùi Thành Nam hướng dẫn by Đặng, Phương Anh | Bùi, Thành Nam, TS [hướng dẫn]. Material type: Text; Format:
print
Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2013Dissertation note: Luận văn Thạc sĩ -- Học viện Ngoại giao, Hà Nội, 2014 Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 327.51052 QU105H (1).
|
|
|
994.
|
Quan hệ Nga - Trung trong giai đoạn 2000-2008 : luận văn thạc sĩ : 60.31.02.06 / Phùng Duy Hiệp ; Đỗ Thị Thanh Bình hướng dẫn by Phùng, Duy Hiệp | Đỗ, Thị Thanh Bình, TS [hướng dẫn]. Material type: Text; Format:
print
Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2013Dissertation note: Luận văn Thạc sĩ -- Học viện Ngoại giao, Hà Nội, 2013 Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 327.47051 QU105H (1).
|
|
|
995.
|
Văn hóa Bách Việt vùng Lĩnh Nam trong quan hệ văn hóa truyền thống ở Việt Nam : luận án Tiến sĩ : 61.23.70.01 / Nguyễn Ngọc Thơ ; Trần Ngọc Thêm, Chen Yi Yuan hướng dẫn by Nguyễn, Ngọc Thơ | Trần, Ngọc Thêm, GS.TSKH [hướng dẫn.] | Chen, Yi Yuan, GS.TS [hướng dẫn.]. Material type: Text Language: Vietnamese Publication details: [k.đ. : k.n.x.b.], 2011Dissertation note: Luận án Tiến sĩ --Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh), TP. Hồ Chí Minh, 2011. Availability: Items available for loan: Khoa Văn hóa học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 306 V115H 2011 (1).
|
|
|
996.
|
ยิ้มซ่อนคม จากภาษิตนิทานตลกขบขันของจีนโบราณ / ศักดิ์รวี by ศักดิ์รวี. Edition: Lần thứ 2Material type: Text; Format:
print
Language: Thai Publication details: กรุงเทพฯ : ธรรมชาติ, 1990Other title: Yim Son Khom Chak Phasit Nithan Talok Khopkhan Khong Chin Boran.Availability: Items available for loan: Thái Lan học - Khoa Đông Phương học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 398.21 Y514 (1).
|
|
|
997.
|
Nghiên cứu tiểu thuyết Hán Văn Trung-Việt by Trần, Ích Nguyên | Phạm, Tú Châu [dịch.] | Phạm, Ngọc Lan [dịch.] | Phạm, Tú Châu [chỉnh lý.]. Material type: Text Language: Vietnamese Publication details: Hà Nội : Khoa Học Xã Hội, 2009Availability: Items available for loan: Khoa Văn hóa học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 895.1 NGH305C (1).
|
|
|
998.
|
Chính sách tài chính vĩ mô trong phát triển và hội nhập : Kỷ yếu hội thảo khoa học Việt - Trung. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: Hà Hội : Tài chính, 2002Availability: No items available :
|
|
|
999.
|
Phong tục tập quán trong nghi lễ vòng đời của dân tộc Choang- Trung Quốc / Ngô, Văn Lệ hướng dẫn by Nguyễn, Thị Thu Thuỷ. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: [k.đ. : k.n.x.b.], 2012Dissertation note: Châu Á học Availability: Items available for loan: Khoa Nhân học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 391 (1).
|
|
|
1000.
|
周易時論合編校注(下册) / (明)方孔炤, (淸)方以智 by (明)方孔炤, (淸)方以智 | 蔡振豐 | 李忠達 | 魏千鈞 [hiệu chú]. Material type: Text; Format:
print
Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181.112 Z618 (1).
|