Refine your search

Your search returned 1216 results. Subscribe to this search

| |
981. 瓶盧叢稿 (二) : Bình Lư tùng cảo. Q.1 / 翁同龢

by 翁同龢.

Material type: Text Text; Format: print Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 895.18 P738 (1).

982. 瓶盧叢稿 (六) : Bình Lư tùng cảo. Q.5 / 翁同龢

by 翁同龢.

Material type: Text Text; Format: print Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 895.18 P738 (1).

983. Trung Quốc và Asean trong hội nhập : thử thách mới, cơ hội mới / Trần Quốc Hùng

by Trần, Quốc Hùng.

Material type: Text Text; Format: print Publication details: TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2003Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 337.51059 TR513Q (1).

984. Văn hóa cổ truyền phương Đông (Trung Quốc) / Đặng Đức Siêu

by Đặng, Đức Siêu.

Material type: Text Text Language: Vietnamese Publication details: Nam Định : Công ty cổ phần in Nam Định, 2004Availability: Items available for loan: Khoa Ngữ văn Đức - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 398.0951 V115H (1).

985. Đàm thoại tiếng Hoa phổ thông cho mọi người / Nguyễn Thị Ngọc Hoà, Quốc Bình, Quang Minh

by Nguyễn, Thị Ngọc Hoà | Quốc Bình | Quang Minh.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese, Chinese Publication details: TP. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, 2001Availability: Items available for loan: Khoa Ngôn ngữ học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 495.1 H401 (1).

986. 周易時論合編校注(上册) / (明)方孔炤, (淸)方以智

by (明)方孔炤, (淸)方以智 | 蔡振豐 | 李忠達 | 魏千鈞 [hiệu chú].

Material type: Text Text; Format: print Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181.112 Z618 (1).

987. 睡虎地秦簡文字辭例新編 (下) : Tuyển tập mới về các thẻ tre đất Thụy Hổ thời Tần / 徐富昌 ; 张晏瑞

by 徐富昌 | 张晏瑞 [tổng biên tập].

Material type: Text Text; Format: print Language: chi Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 495.17 S562 (1).

988. 瓶盧叢稿 (五) : Bình Lư tùng cảo. Q.4 / 翁同龢

by 翁同龢.

Material type: Text Text; Format: print Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 895.18 P738 (1).

989. 易林彙校集注 (上册) / 焦延壽, 徐傳武 , 胡真

by 焦延壽 [Biên soạn] | 徐傳武 [hiệu đính] | 胡真 [hiệu đính].

Material type: Text Text; Format: print Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181.0951 Y11 (1).

990. สายลับสำนึกบาป (ผมเป็นสายลับทหาร) / เสิ่นจุ้ย; บุญศักดิ์ แสงระวี

by เสิ่นจุ้ย; บุญศักดิ์ แสงระวี.

Material type: Text Text; Format: print Language: Thai Publication details: กรุงเทพฯ : บริษัท ซีเอ็ดยูเคชั่น จำกัด (มหาชน), 2002Other title: Sailap samnuekbap (phom pen sailap thahan).Availability: Items available for reference: Thái Lan học - Khoa Đông Phương học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh Not for loanCall number: 923.551 S132 (1). :

991. Biển Đông trong tầm nhìn chiến lược của Trung Quốc: 10 năm nhìn lại (2012-2022) - Từ chính sách đến thực thi. / Bùi Thị Thu Hiền ... [và những người khác].

by Bùi Thị Thu Hiền | Nguyễn Đặng Lan Anh | Vũ Thị Phương Dung | Vũ Thị Vân Dung | Đỗ Tiến Sâm.

Material type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: Vietnamese Publication details: Hà Nội : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2023 Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 320.12951 B305Đ (1).

992. Quan hệ Trung - Nhật và tác động đến an ninh khu vực Đông Bắc Á từ sau chiến tranh lạnh đến nay : luận văn Thạc sĩ : 60.31.02.06 / Nguyễn Thị Thảo ; Hoàng Anh Tuấn hướng dẫn

by Nguyễn, Thị Thảo | Hoàng, Anh Tuấn, TS [hướng dẫn].

Material type: Text Text; Format: print Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2012Dissertation note: Luận văn Thạc sĩ -- Học viện Ngoại giao, Hà Nội, 2012. Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 327.51052 QU105H (1).

993. Quan hệ Trung - Nhật và tác động tới Asean sau sự kiện 11/9/2001 : luận văn thạc sĩ : 60310206 / Đặng Phương Anh ; Bùi Thành Nam hướng dẫn

by Đặng, Phương Anh | Bùi, Thành Nam, TS [hướng dẫn].

Material type: Text Text; Format: print Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2013Dissertation note: Luận văn Thạc sĩ -- Học viện Ngoại giao, Hà Nội, 2014 Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 327.51052 QU105H (1).

994. Quan hệ Nga - Trung trong giai đoạn 2000-2008 : luận văn thạc sĩ : 60.31.02.06 / Phùng Duy Hiệp ; Đỗ Thị Thanh Bình hướng dẫn

by Phùng, Duy Hiệp | Đỗ, Thị Thanh Bình, TS [hướng dẫn].

Material type: Text Text; Format: print Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2013Dissertation note: Luận văn Thạc sĩ -- Học viện Ngoại giao, Hà Nội, 2013 Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 327.47051 QU105H (1).

995. Văn hóa Bách Việt vùng Lĩnh Nam trong quan hệ văn hóa truyền thống ở Việt Nam : luận án Tiến sĩ : 61.23.70.01 / Nguyễn Ngọc Thơ ; Trần Ngọc Thêm, Chen Yi Yuan hướng dẫn

by Nguyễn, Ngọc Thơ | Trần, Ngọc Thêm, GS.TSKH [hướng dẫn.] | Chen, Yi Yuan, GS.TS [hướng dẫn.].

Material type: Text Text Language: Vietnamese Publication details: [k.đ. : k.n.x.b.], 2011Dissertation note: Luận án Tiến sĩ --Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh), TP. Hồ Chí Minh, 2011. Availability: Items available for loan: Khoa Văn hóa học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 306 V115H 2011 (1).

996. ยิ้มซ่อนคม จากภาษิตนิทานตลกขบขันของจีนโบราณ / ศักดิ์รวี

by ศักดิ์รวี.

Edition: Lần thứ 2Material type: Text Text; Format: print Language: Thai Publication details: กรุงเทพฯ : ธรรมชาติ, 1990Other title: Yim Son Khom Chak Phasit Nithan Talok Khopkhan Khong Chin Boran.Availability: Items available for loan: Thái Lan học - Khoa Đông Phương học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 398.21 Y514 (1).

997. Nghiên cứu tiểu thuyết Hán Văn Trung-Việt

by Trần, Ích Nguyên | Phạm, Tú Châu [dịch.] | Phạm, Ngọc Lan [dịch.] | Phạm, Tú Châu [chỉnh lý.].

Material type: Text Text Language: Vietnamese Publication details: Hà Nội : Khoa Học Xã Hội, 2009Availability: Items available for loan: Khoa Văn hóa học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 895.1 NGH305C (1).

998. Chính sách tài chính vĩ mô trong phát triển và hội nhập : Kỷ yếu hội thảo khoa học Việt - Trung.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: Hà Hội : Tài chính, 2002Availability: No items available :

999. Phong tục tập quán trong nghi lễ vòng đời của dân tộc Choang- Trung Quốc / Ngô, Văn Lệ hướng dẫn

by Nguyễn, Thị Thu Thuỷ.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: [k.đ. : k.n.x.b.], 2012Dissertation note: Châu Á học Availability: Items available for loan: Khoa Nhân học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 391 (1).

1000. 周易時論合編校注(下册) / (明)方孔炤, (淸)方以智

by (明)方孔炤, (淸)方以智 | 蔡振豐 | 李忠達 | 魏千鈞 [hiệu chú].

Material type: Text Text; Format: print Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181.112 Z618 (1).

Powered by Koha