|
|
1.
|
Tam quốc sử ký / 이강래 dịch Hán -Hàn ; Nguyễn Ngọc Quế biên dịch by 이, 강래 [dịch Hán -Hàn] | Nguyễn, Ngọc Quế [biên dịch]. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: Hà Nội : Phụ Nữ, 2016Availability: Items available for loan: Khoa Hàn Quốc - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 951.901 T104Q (1).
|
|
|
2.
|
(베트남인을 위한) 비즈니스 한국어 입문 / 김재욱 ; 진정란 ; 안정민 ; 정회란 ; 응우옌 응옥 꿰베트남어 번역 및 감수 by 김, 재욱 | 김, 재욱 | 진, 정란 | 안, 정민 | 정, 회란 | Nguyen, Ngoc Que [베트남어 번역 및 감수]. Material type: Text; Format:
print
Language: Korean Publication details: 서울 : Hu:ine, 2019Other title: Bijeuniseu hangugeo ibmun | Nhập môn tiếng Hàn thương mại.Availability: Items available for loan: Khoa Hàn Quốc - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 495.707 B594 (5).
|
|
|
3.
|
(베트남인을 위한) 비즈니스 한국어 입문활용 / 김재욱 ; 박기선 ; 노채환 ; 송은정 ; 응우옌 응옥 꿰베트남어 번역 및 감수 by 김, 재욱 | 박, 기선 | 노, 채환 | 송, 은정 | Nguyen, Ngoc Que [베트남어 번역 및 감수]. Material type: Text; Format:
print
Language: Korean Publication details: 서울 : Hu:ine, 2019Other title: Bijeuniseu hangug-eo ibmunhwalyong | Nhập môn tiếng Hàn thương mại - Bài tập.Availability: Items available for loan: Khoa Hàn Quốc - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 495.707 B594 (3).
|
|
|
4.
|
Trí tuệ nhân tạo từ góc nhìn quan hệ quốc tế: Cơ hội, thách thức và hàm ý cho Việt Nam. / Vũ Lê Thái Hoàng chủ biên ; Đỗ Thị Thuỷ ... [và những người khác]. by Vũ, Lê Thái Hoàng [chủ biên] | Đỗ, Thị Thuỷ | Đỗ, Lê Chi | Ngô, Di Lân | Phan, Hồ Thế Nam | Huỳnh, Hồ Đại Nghĩa | Lê, Duy Tiến | Nguyễn, Anh Dương | Từ, Anh Tuấn | Nguyễn, Ngọc Quế. Material type: Text; Format:
print
; Literary form:
Not fiction
Language: Vietnamese Publication details: Hà Nội : Khoa học Xã hội, 2024 Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 006.3 TR300T (2).
|