Refine your search

Your search returned 19 results. Subscribe to this search

| |
1. Bàn về Khổng Tử / Quang Phong, Lâm Duật Thời

by Quang, Phong.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: Hà Hội : Sự Thật, 1963Availability: Items available for loan: Khoa Nhân học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181 B105V (1).

2. 孔子のことば / 小丸法之, 佐藤利行 ; 李均洋, dịch ; 藤井壽峰, thư pháp

by 小丸, 法之 | 佐藤, 利行 | 李, 均洋 [dịch] | 藤井, 壽峰 [thư pháp].

Material type: Text Text; Format: print Language: Japanese Publication details: 豊島区 : 白帝社, 2009Other title: Koushi no kotoba | Lời dạy của Khổng Tử.Availability: Items available for loan: Khoa Nhật Bản học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181.112 K86 (1).

3. 孔子の教え / 小丸成洋;佐藤利行

by 小丸, 成洋 | 佐藤, 利行.

Material type: Text Text; Format: print Language: Japanese Publication details: 池袋 : 白帝社, 2023Other title: Koushi no Oshie. | Lời răn của Khổng Tử. .Availability: Items available for loan: Khoa Nhật Bản học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181.112 K88 (5).

4. Confucianism in Vietnam

by Nguyễn, Quang Điển.

Material type: Text Text Language: English Publication details: TP. Hồ Chí Minh : Đại học quốc gia, 2002Availability: Items available for loan: Khoa Đô thị học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 182.112 C430 (4).

5. Tính thống nhất giữa đạo đức và chính trị trong tư tưởng của Khổng Tử : luận văn Thạc sĩ : 60.22.03.01 / Nguyễn Văn Ý ; Bùi Xuân Thanh hướng dẫn

by Nguyễn, Văn Ý | Bùi, Xuân Thanh., TS [hướng dẫn].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2015Availability: Items available for loan: Khoa Triết - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181.112 T312T 2015 (1).

6. Phạm trù nhân trong triết học Khổng Tử và ý nghĩa lịch sử của nó : luận văn Thạc sĩ : 60.22.80 / Phan Thị Ngọc Nhân ; Phạm Đình Đạt hướng dẫn

by Phan, Thị Ngọc Nhân | Phạm, Đình Đạt, TS [hướng dẫn.].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2014Availability: Items available for loan: Khoa Triết - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181 PH104T 2014 (1).

7. 曲阜孔氏家风 : Khúc Phụ Khổng thị gia phong / 孔祥林 著;王志民 主编 ; 王钧林,刘爱敏 副主编

by 王志林 | 方国根 [biên tập] | 李之美 [biên tập].

Material type: Text Text; Format: print Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 392.36 Q13 (1).

8. Nho giáo / Trần Trọng Kim

by Trần, Trọng Kim.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: Hà Nội : Văn Học, 2017Availability: Items available for loan: Khoa Giáo Dục - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181.112 NH400G (1).

9. Sự tương đồng và khác biệt giữa Mạnh Tử và Tuân Tử trong việc phát triển triết học của Khổng Tử : luận văn Thạc sĩ : 60.22.80 / Trần Mộng Nghi ; Nguyễn Sinh Kế hướng dẫn

by Trần, Mộng Nghi | Nguyễn, Sinh Kế, TS [hướng dẫn].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2014Availability: Items available for loan: Khoa Triết - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181 S550T 2014 (1).

10. Tư tưởng đức trị của Khổng Tử và ảnh hưởng của nó ở Việt Nam : luận văn Thạc sĩ : 5.01.02 / Bùi Long Dung ; Trịnh Doãn Chính hướng dẫn

by Bùi, Long Dung | Trịnh, Doãn Chính, PGS.TS [hướng dẫn].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 1998Availability: Items available for loan: Khoa Triết - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181.122 T550T 1998 (1).

11. Tư tưởng đạo đức của Khổng Tử trong tác phẩm " Luận ngữ" : luận văn Thạc sĩ : 60.22.80 / Trần Kim Oanh ; Nguyễn Sinh Kế hướng dẫn

by Trần, Kinh Oanh | Nguyễn, Sinh Kế, TS [hướng dẫn].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2012Availability: Items available for loan: Khoa Triết - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181 T550T 2012 (1).

12. 孔孟要義 : Nội dung trọng yếu trong tư tưởng của Khổng - Mạnh / 周紹賢 ; 劉郁君

by 周紹賢 | 劉郁君 [chủ biên].

Edition: Lần thứ 1Material type: Text Text; Format: print Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181.112 K73 (1).

13. Đạo Nho và văn hóa phương Đông : Tái bản lần thứ nhất / Hà Thúc Minha

by Hà, Thúc Minh.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: Tp. Hồ Chí Minh : Giáo dục, 2002Availability: Items available for loan: Khoa Nhân học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 299.5 Đ108N (1).

14. Tư tưởng trị nước của Khổng Tử và ý nghĩa lịch sử : luận văn Thạc sĩ : 60.22.03.01 / Nguyễn Thị Kiều Oanh ; Nguyễn Sinh Kế hướng dẫn

by Nguyễn, Thị Kiều Oanh | Nguyễn, Sinh Kế, TS [hướng dẫn].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2016Availability: Items available for loan: Khoa Triết - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181 T550T 2016 (1).

15. Học thuyết "chính danh" của Khổng Tử và ý nghĩa lịch sử của nó : luận văn Thạc sĩ : 60.22.80 / Võ Thị Thủy ; Trịnh Doãn Chính hướng dẫn.

by Võ, Thị Thủy | Trịnh, Doãn Chính, PGS.TS [hướng dẫn].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2013Availability: Items available for loan: Khoa Triết - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181 H419T 2013 (2).

16. Phạm trù lễ trong triết học Khổng Tử và ý nghĩa của nó trong giáo dục đạo đức học sinh Trung học Phổ thông ở Đồng Nai hiện nay : luận văn Thạc sĩ : 60.22.80 / Trần Thị Vương Nhi ; Trịnh Doãn Chính hướng dẫn

by Trần, Thị Vương Nhi | Trịnh, Doãn Chính, PGS.TS [hướng dẫn].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2010Availability: Items available for loan: Khoa Triết - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181 PH104T 2010 (1).

17. 黎朝洪德經理詩集

Material type: Text Text; Format: print Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 895.9221 L459 (1).

18. Từ điển triết học Trung Quốc / Doãn Chính

by Doãn, Chính.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: Hà Hội : Chính Trị Quốc Gia, 2009Availability: Items available for loan: Khoa Nhân học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 413.03 T550Đ (1).

19. Quan điểm luân lý đạo đức của Khổng Tử với việc giáo dục đạo đức cho sinh viên các trường đại học ở Thành phố Hồ Chí Minh : luận văn Thạc sĩ : 60.22.80 / Phạm Thị Dinh ; Nguyễn Anh Quốc hướng dẫn

by Phạm, Thị Dinh | Nguyễn, Anh Quốc, PGS.TS [hướng dẫn].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2015Availability: Items available for loan: Khoa Triết - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181 QU105Đ 2015 (1).

Powered by Koha