|
|
1.
|
Minh tâm bảo giám thích nghĩa Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 1888Other title: 明心寶鑑釋義.Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181.11 M312T (1).
|
|
|
2.
|
鮑國順教授紀念專號。 23, 文與哲 / 文與哲編輯委員會 by 文與哲編輯委員會. Material type: Text; Format:
print
Language: chi Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181.11 B634 (1).
|
|
|
3.
|
若莊子說法語 : Nhược Trang Tử thuyết Pháp ngôn / 何乏筆 ; 楊儒賓, 陳昭瑛, by 何乏筆 | 楊儒賓 [chủ biên] | 陳昭瑛 [chủ biên]. Material type: Text; Format:
print
Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181.114 R894 (1).
|
|
|
4.
|
Luận ngữ tiết yếu/ tinh nghĩa. T.2/2 / Lê Văn Ngữ biên tập và đề tựa by Lê, Văn Ngữ [biên tập và đề tựa]. Material type: Text; Format:
print
Language: Chinese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 1927Other title: 論語節要.Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181.11 L502N (1).
|
|
|
5.
|
Tư tưởng triết học của tuân tử - Đặc điểm và ý nghĩa lịch sử : luận văn Thạc sĩ : 60.22.80 / Cao Thị Hồng Thắm ; Nguyễn Sinh Kế hướng dẫn by Cao, Thị Hồng Thắm | Nguyễn, Sinh Kế, TS [hướng dẫn]. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2016Availability: Items available for loan: Khoa Triết - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181 T550T 2016 (1).
|
|
|
6.
|
Học thuyết tử tư Mạnh Tử / Hầu Ngoại Lư, Triệu Kỷ Bân, Đỗ Quốc Tường by Hầu, Ngoại Lư. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: Hà Hội : Sự Thật, 1960Availability: Items available for loan: Khoa Nhân học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 299.5 H419T (1).
|
|
|
7.
|
Luận ngữ ngu án. T.2/2 / Phạm Lập Trai soạn ; Đông Xuyên Cư Sĩ viết tựa by Phạm, Lập Trai [soạn] | Đông Xuyên Cư Sĩ [viết tựa]. Material type: Text; Format:
print
Language: Chinese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 1781Other title: 論語愚按.Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181.11 L502N (1).
|
|
|
8.
|
Lịch sử triết học Trung Quốc / Doãn Chính by Doãn Chính, PGS.TS. Edition: 1993Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: Hà Nội : Giáo dục, 1993Availability: Items available for loan: Khoa Triết - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181.11 L302S 1993 (1).
|
|
|
9.
|
Tư tưởng triết học Lão Tử : đặc điểm và ý nghĩa lịch sử : luận văn Thạc sĩ : 60.22.80 / Nguyễn Ngọc Lam ; Hà Thiên Sơn hướng dẫn by Nguyễn, Ngọc Lam | Hà, Thiên Sơn, TS [hướng dẫn]. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2013Availability: Items available for loan: Khoa Triết - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181 T550T 2013 (2).
|
|
|
10.
|
Luận ngữ ngu án / Phạm Lập Trai soạn ; Đông Xuyên Cư Sĩ viết tựa by Phạm, Lập Trai [soạn] | Đông Xuyên Cư Sĩ [viết tựa]. Material type: Text; Format:
print
Language: Chinese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 1781Other title: 論語愚按.Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181.11 L502N (1).
|
|
|
11.
|
Tư tưởng triết học Mạnh Tử - đặc điểm và ý nghĩa lịch sử : luận văn Thạc sĩ : 60.22.03.01 / Phạm Duy Bình ; Phạm Đình Đạt hướng dẫn by Phạm, Duy Bình | Phạm, Đình Đạt, TS [hướng dẫn]. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2017Availability: Items available for loan: Khoa Triết - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181 T550T 2017 (1).
|
|
|
12.
|
Tư tưởng biện chứng của Lão Tử : luận văn Thạc sĩ : 60.22.80 / Phạm Xuân Hoàng ; Phan Quốc Khánh hướng dẫn by Trần, Xuân Hoàng | Phan, Quốc Khánh, TS [hướng dẫn]. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2014Availability: Items available for loan: Khoa Triết - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181 T550T 2014 (1).
|
|
|
13.
|
Hỏi đáp triết học. T.1, Triết học Trung Hoa / Nhóm biên soạn Triết học by Nhóm biên soạn Triết học. Material type: Text; Format:
print
Publication details: TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2005Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181.11 H428Đ (1).
|
|
|
14.
|
Phạm trù nhân trong triết học Khổng Tử và ý nghĩa lịch sử của nó : luận văn Thạc sĩ : 60.22.80 / Phan Thị Ngọc Nhân ; Phạm Đình Đạt hướng dẫn by Phan, Thị Ngọc Nhân | Phạm, Đình Đạt, TS [hướng dẫn.]. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2014Availability: Items available for loan: Khoa Triết - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181 PH104T 2014 (1).
|
|
|
15.
|
Tính thống nhất và đa dạng trong triết học Trung Quốc cổ đại : luận văn Thạc sĩ : 60.22.80 / Mai Thị Ngân ; Nguyễn Thế Nghĩa hướng dẫn by Mai, Thị Ngân | Nguyễn, Thế Nghĩa, PGS.TS [hướng dẫn]. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2014Availability: Items available for loan: Khoa Triết - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181 T312T 2014 (1).
|
|
|
16.
|
Trang Tử tinh hoa- Trang Tử Nam Hoa kinh / Nguyễn Duy Cần by Nguyễn, Duy Cần. Material type: Text Language: Vietnamese Publication details: TP. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2014Availability: Items available for loan: Khoa Tâm lý học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181.11 T106T (1).
|
|
|
17.
|
中國哲學導論: 從古代哲學至中國佛學 : Giới thiệu về Triết học Trung Quốc: Từ Triết học cổ đại đến Phật giáo Trung Quốc / 劉紀璐 ; 沙淑芬 by 劉紀璐 | 沙淑芬 [chủ biên]. Material type: Text; Format:
print
Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181 Z637 (1).
|
|
|
18.
|
Sự tương đồng và khác biệt giữa Mạnh Tử và Tuân Tử trong việc phát triển triết học của Khổng Tử : luận văn Thạc sĩ : 60.22.80 / Trần Mộng Nghi ; Nguyễn Sinh Kế hướng dẫn by Trần, Mộng Nghi | Nguyễn, Sinh Kế, TS [hướng dẫn]. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2014Availability: Items available for loan: Khoa Triết - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181 S550T 2014 (1).
|
|
|
19.
|
Nam Sơn tùng thoại. T.1/2 / Nguyễn Đức Đạt by Nguyễn, Đức Đạt. Material type: Text; Format:
print
Language: Chinese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 1880Other title: 南山叢話.Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181.11 N104S (1).
|
|
|
20.
|
Nam Sơn tùng thoại. T.2/2 / Nguyễn Đức Đạt by Nguyễn, Đức Đạt. Material type: Text; Format:
print
Language: Chinese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 1880Other title: 南山叢話.Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181.11 N104S (1).
|