|
|
21.
|
Đạo đức kinh / Lão Tử; Phan Ngọc dịch by Lão Tử. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: Hà Hội : Văn học, 2001Availability: Items available for loan: Khoa Nhân học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 299.5 L108T (1).
|
|
|
22.
|
佛教與儒教 : Phật giáo và Nho giáo / 荒木見悟 ; 胡金倫 by 荒木見悟 | 胡金倫 [biên tập]. Edition: Lần thứ 2Material type: Text; Format:
print
Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181.11 F589 (1).
|
|
|
23.
|
Confucianism in VietNam = Nho giáo ở Việt Nam. Material type: Text; Format:
print
Publication details: TP. Hồ Chí Minh : Ho Chi Minh City Pub. House, 2002Other title: Nho giáo ở Việt Nam. .Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 299.5 C748 (1).
|
|
|
24.
|
宗教の世界史. 第5卷/ 小島毅 by 小島, 毅, 1962-. Material type: Text Language: Japanese Publication details: 東京: 山川出版社, 2017Other title: Shūkyō no sekaishi. .Availability: Items available for loan: Khoa Nhật Bản học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 124.1 Sh696 (1).
|
|
|
25.
|
Confucianism in Viet Nam (Nho giáo ở Việt Nam) / Nguyễn Quang Điển by Nguyễn, Quang Điển. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: TP. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh, 2002Availability: Items available for loan: Khoa Triết - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 299.597 C748 2002 (6).
|
|
|
26.
|
Phật giáo và nho giáo thời Trần nhìn từ triết học so sánh : luận văn Thạc sĩ : 60.22.80 / Phan Đình Thùy ; Trương Văn Chung hướng dẫn by Phan, Đình Thùy | Trương, Văn Chung, PGS.TS [hướng dẫn]. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2014Availability: Items available for loan: Khoa Triết - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 200 PH124G 2014 (1).
|
|
|
27.
|
Lễ kí đại toàn diễn nghĩa (2/2) : 禮記大全節要演義卷之二 Material type: Text; Format:
print
Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 299.51 L250K (1).
|
|
|
28.
|
Confucianism in VietNam = Nho giáo ở Việt Nam. Material type: Text; Format:
print
Publication details: Ho Chi Minh City : Ho Chi Minh City Pub. House, 2002Other title: Nho giáo ở Việt Nam. .Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 299.512 C748 (1).
|
|
|
29.
|
Học thuyết tử tư Mạnh Tử / Hầu Ngoại Lư, Triệu Kỷ Bân, Đỗ Quốc Tường by Hầu, Ngoại Lư. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: Hà Hội : Sự Thật, 1960Availability: Items available for loan: Khoa Nhân học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 299.5 H419T (1).
|
|
|
30.
|
Lễ kí đại toàn diễn nghĩa (1/2) : 禮記大全節要演義卷之一 / 温,陵; 二,水; Sa張,瑞圖 by 温,陵 [編纂] | 温,陵 [編纂] | 二,水 [編纂] | 張,瑞圖 [編纂]. Material type: Text; Format:
print
Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 299.51 L250K (1).
|
|
|
31.
|
儀禮復原研究叢刊: 鄉射禮儀節簡釋,鄉飲酒禮儀節簡釋 : Tập sách nghiên cứu phục nguyên các nghi lễ: giải thích lễ nghi ở làng thôn, và lễ uống rượu ở làng quê / 施隆民, 吳宏一 ; 劉郁君 by 施隆民 | 吳宏一 [tác giả ] | 劉郁君 [chủ biên]. Material type: Text; Format:
print
Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181.112 Y101 (1).
|
|
|
32.
|
講道德經: 老子思想的現代意義 : Giảng Đạo Đức kinh: ý nghĩa hiện đại của tư tưởng Lão tử / 傅佩榮 by 傅佩榮. Material type: Text; Format:
print
Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181.112 F949 (1).
|
|
|
33.
|
Quá trình nho giáo du nhập Việt Nam từ đầu công nguyên đến thế kỷ XIX : luận văn Thạc sĩ : 60.22.80 / Phạm Thị Loan ; Trịnh Doãn Chính hướng dẫn by Phạm, Thị Loan | Trịnh, Doãn Chính, PGS.TS [hướng dẫn.]. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2009Availability: Items available for loan: Khoa Triết - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181.09597 QU100T 2009 (1).
|
|
|
34.
|
Lão tử và đạo đức kinh / Dương Hưng Thuận by Dương, Hưng Thuận. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: Hà Hội : Sự Thật, 1963Availability: Items available for loan: Khoa Nhân học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 299.5 L108T (1).
|
|
|
35.
|
论文集: 中国、曲阜. 5. THE 5TH SESSION OF THE WORLD CONFUCIAN CONFERENCE / 中华人民共和国文化部; 山东省人民政府 by 中华人民共和国文化部; 山东省人民政府. Material type: Text; Format:
print
Language: chi Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181.11 L779 (1).
|
|
|
36.
|
Nam Sơn tùng thoại. T.2/2 / Nguyễn Đức Đạt by Nguyễn, Đức Đạt. Material type: Text; Format:
print
Language: Chinese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 1880Other title: 南山叢話.Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181.11 N104S (1).
|
|
|
37.
|
曲阜孔氏家风 : Khúc Phụ Khổng thị gia phong / 孔祥林 著;王志民 主编 ; 王钧林,刘爱敏 副主编 by 王志林 | 方国根 [biên tập] | 李之美 [biên tập]. Material type: Text; Format:
print
Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 392.36 Q13 (1).
|
|
|
38.
|
Nho giáo / Trần Trọng Kim by Trần, Trọng Kim. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: Hà Nội : Văn Học, 2017Availability: Items available for loan: Khoa Giáo Dục - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181.112 NH400G (1).
|
|
|
39.
|
從當代儒學觀點看韓國儒學的重要論爭續編 : Phần tiếp theo của những tranh cãi quan trọng trong Nho giáo Hàn Quốc từ góc nhìn của Nho giáo đương đại / 楊祖漢 ; 黃俊傑 by 楊祖漢 | 黃俊傑 [biên tập]. Material type: Text; Format:
print
Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181.11 C629 (1).
|
|
|
40.
|
Nam Sơn tùng thoại. T.1/2 / Nguyễn Đức Đạt by Nguyễn, Đức Đạt. Material type: Text; Format:
print
Language: Chinese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 1880Other title: 南山叢話.Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181.11 N104S (1).
|