|
|
1.
|
Không diệt không sinh đừng sợ hãi = No death, no fear : comforting wisdom for life / Thích Nhất Hạnh ; Chân Huyền dịch. by Nhất Hạnh, Thích | Chân Huyền [dịch.]. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: Hà Nội : Hội Nhà văn, 2018Other title: No death, no fear : comforting wisdom for life.Availability: Items available for loan: Khoa Báo chí và Truyền thông - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 294.34 T428 (1).
|
|
|
2.
|
印度尼西亚孔教研究 : 探讨海外华人的文化传承问题 / 王爱平 by 王爱平. Material type: Text; Format:
print
Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 181.114 Y69 (1).
|
|
|
3.
|
香積尚日程 Material type: Text; Format:
print
Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 294.34 X6 (1).
|
|
|
4.
|
Tư tưởng thần đạo và xã hội Nhật Bản cận - hiện đại / Phạm Hồng Thái by Phạm, Hồng Thái. Material type: Text; Format:
print
Publication details: Hà Nội : Khoa học xã hội, 2008Other title: Shinto thought and modern Japanese society.Availability: Items available for loan: Khoa Quan hệ quốc tế - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 299.5 T550T (1).
|
|
|
5.
|
華人民間信仰文化的本土變遷:第四屆世界華文文化學術研討會論文集 / 楊松年 ; 謝正一 by 楊松年 | 謝正一 [chủ biên]. Material type: Text; Format:
print
Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 299.51 H966 (1).
|
|
|
6.
|
Đạo Tin Lành và ảnh hưởng của nó đến quá trình phát triển kinh tế - xã hội trong cộng đồng dân tộc thiểu số ở Tây Nguyên : luận án Tiến sĩ : 62.22.80.05 / Nguyễn Văn Lai ; Nguyễn Thế Nghĩa hướng dẫn by Nguyễn, Văn Lai | Nguyễn, Thế Nghĩa, PGS.TS [hướng dẫn]. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2012Availability: Items available for loan: Khoa Triết - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 200 Đ108T 2012 (1).
|
|
|
7.
|
武士的宗教:中國與日本的禪學 : Tông giáo Võ sĩ (Samurai): Thiền tông ở Trung Quốc và Nhật Bản / 忽滑谷快天 ; 林錚顗; 龎君豪 by 忽滑谷快天 作者 ; 林錚顗 译者 | 龎君豪 [biên tập]. Material type: Text; Format:
print
Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 294.392 H646 (1).
|
|
|
8.
|
Phật giáo Theravada trong đời sống văn hóa tinh thần của cộng đồng người Khmer Nam Bộ tỉnh Sóc Trăng : luận văn Thạc sĩ : 5.01.02 / Trịnh Thanh Hà ; Trương Văn Chung hướng dẫn by Trịnh, Thanh Hà | Trương, Văn Chung, TS [hướng dẫn]. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2002Availability: Items available for loan: Khoa Triết - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 294.35 PH124G 2002 (1).
|
|
|
9.
|
Đời sống tôn giáo của cộng đồng người Chăm Islam ở tỉnh An Giang hiện nay : luận văn Thạc sĩ / Đỗ Thị Thanh Hà ; Trương Văn Chung hướng dẫn by Đỗ, Thị Thanh Hà | Trương, Văn Chung, PGS.TS [hướng dẫn.]. Material type: Text; Format:
print
Language: Vietnamese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.], 2011Availability: Items available for loan: Khoa Triết - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 297.5 Đ462S 2011 (1).
|
|
|
10.
|
Bách thần lục Material type: Text; Format:
print
Language: Chinese Publication details: [k.đ.] : [k.n.x.b.] Other title: 百神錄.Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 398.4109597 B102T (1).
|
|
|
11.
|
Bách Thần Lục = 百神籙 / Nguyễn Văn Tuân dịch chú ; Dương Tuấn Anh hiệu đính. by Nguyễn, Văn Tuân, Dương, Tuấn Anh [dịch chú., hiệu đính.]. Material type: Text Language: , Chinese Publication details: Hà Nội Đại học Sư phạm 2018Other title: Bai shen lu.Availability: Items available for loan: Khoa Ngữ Văn Trung Quốc - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh (1).
|
|
|
12.
|
靈力具現鄉村與都市中的民間宗教 / 林瑋嬪 by 林瑋嬪. Material type: Text; Format:
print
Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 299.51 L794 (1).
|
|
|
13.
|
Tín ngưỡng thờ Mẫu ở Nam Bộ: bản sắc và giá trị Material type: Text Language: Vietnamese Publication details: Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2014Availability: Items available for loan: Khoa Du lịch - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 398.09597 T311N (1), Khoa Lưu trữ học - Quản trị văn phòng - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 398.09597 T311N (1).
|