Your search returned 47 results. Subscribe to this search

| |
1. Đề Tỉnh Linh Mị Thổi Loa Quyển Một : 提醒靈寐𠺙螺卷壹 / Nhóm dịch thuật Hán Nôm Công giáo

by Nhóm dịch thuật Hán Nôm Công giáo.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 241.042 D250T (1).

2. 冊𠰺等濫𠊚所命 (Tập 2) : Sách dạy đấng làm người sửa mình (Tập 2) / Đức cha Pierre Gendreau Đông

by Đức cha Pierre Gendreau Đông (1892 - 1935).

Material type: Text Text; Format: print Language: Chinese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 241.042 C111 (1).

3. Lối Nguyện Ngắn : 𡓃願𥋴 / Nhóm dịch Hán Nôm Công giáo

by Nhóm dịch thuật Hán Nôm Công giáo.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 242 L452N (1).

4. Sửa lưỡi quyển : 所𥚇卷 / Nhóm dịch thuật Hán Nôm Công giáo

by Nhóm dịch thuật Hán Nôm Công giáo.

Material type: Text Text; Format: print Language: vie Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 226.6 S551L (1).

5. Tập dụng thần công : 習用神功 / Thánh Ignace de Loyola

by Thánh Ignace de Loyola.

Material type: Text Text; Format: print Language: vie Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 248.3 T123D (1).

6. Truyện ông Thánh Dominhgô ông Thánh Rôcô ngắm về ba ngày trước lễ Mẹ Thánh Catarina : 傳翁聖由明姑翁聖嚕姑吟𧗱𠀧𣈜略禮媄聖歌些移那 / Dominicô Bùi Văn An

by Dominicô Bùi Văn An.

Material type: Text Text; Format: print Language: vie Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 282.092 TR527-Ô (1).

7. Truyện ba Thánh tử đạo Việt Nam: Bà Thánh Đê, Cố Thánh Bắc, Cụ Thánh Hưởng : 傳𠀧聖死道越南妑聖低故聖北具聖享 / Đức Cha Pierre Marie Gendreau

by Đức Cha Pierre Marie Gendreau.

Material type: Text Text; Format: print Language: vie Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 282.092 TR527B (1).

8. Kinh Những Lễ Mùa Phục Sinh Quyển thứ ba : 經仍禮務復生卷之叄 / Jêrônimô Maiorica S.J

by Jêrônimô Maiorica S.J.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 282.092 K312N (1).

9. Sách khuyên răn : 冊勸噒 / Nhóm dịch thuật Hán Nôm Công giáo

by Nhóm dịch thuật Hán Nôm Công giáo.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 241.042 S102K (1).

10. Sách sấm truyền cũ phần II tập 1 : 冊讖傳窭 / Nhóm dịch thuật Hán Nôm Công giáo

by Nhóm dịch thuật Hán Nôm Công giáo.

Material type: Text Text; Format: print Language: vie Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 224 S120S (1).

11. Đức Chúa Giê Su Ngự Trong Phép Mình Thánh(Tập 1) : 德主支秋御𥪝法命聖 / PhêRô Maria Lương M.E.P

by PhêRô Maria Lương M.E.P.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 242.73 D552C (1).

12. Đề Tỉnh Linh Mị Thổi Loa Quyển 4 : 提醒靈寐𠺙騾卷肆 / Nhóm dịch thuật Hán Nôm Công giáo

by Nhóm dịch thuật Hán Nôm Công giáo.

Material type: Text Text; Format: print Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 241.042 D250T (1).

13. Truyện hai Thánh tử đạo Việt Nam: Cụ Thánh Tịnh, Ông Thánh Vân : 傳𠄩聖死道越南具聖淨翁聖雲 / Đức Cha Pierre Marie Gendreau

by Đức Cha Pierre Marie Gendreau.

Material type: Text Text; Format: print Language: vie Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 282.092 TR527H (1).

14. Những điều ngắm trong các ngày lễ trọng (Quyển chi nhất) : 仍調吟𥪝各𣈜禮重 (卷之壹) / Jêrônimô Maiorica S.J

by Jêrônimô Maiorica S.J.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 264.034 NH556D (1).

15. Thánh giáo giám lược. T.1 : 聖教鑒略 / Nhóm dịch thuật Hán Nôm Công giáo

by Nhóm dịch thuật Hán Nôm Công giáo.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 238.2 TH107G (1).

16. Sách Dẫn Đàng Giữ Đạo (Phần 2 - Tập2) : 冊引塘佇道 / Đức cha PhiliPhê Trung

by Đức cha PhiliPhê Trung.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 241.042 S102D (1).

17. Một Số Thư Chung : 沒數書終 / Giáo Phận Hà Nội, Giáo Phận Bùi Chu

by Giáo Phận Hà Nội Giáo Phận Bùi Chu.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 236 M458S (1).

18. Các nhà tư tưởng lớn của Kito giáo

by Hans Kung | Nguyễn, Nghị [dịch.].

Material type: Text Text Language: Vietnamese Publication details: Hà Nội : Tri thức, 2010Availability: Items available for loan: Khoa Văn hóa học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 230.01 C101N (1).

19. Truyện ông Thánh An tôn làm phép lạ : 傳翁聖安宗濫法𨔍 / Nhóm dịch thuật Hán Nôm Công giáo

by Nhóm dịch thuật Hán Nôm Công giáo.

Edition: Lần thứ 3Material type: Text Text; Format: print Language: vie Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 282.092 TR527-Ô (1).

20. Thánh giáo yếu lý : 聖教要理 / Nhóm dịch thuật Hán Nôm Công giáo

by Nhóm dịch thuật Hán Nôm Công giáo.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Availability: Items available for loan: Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí MinhCall number: 238.2 TH107G (1).

Powered by Koha