武士的宗教:中國與日本的禪學 : Tông giáo Võ sĩ (Samurai): Thiền tông ở Trung Quốc và Nhật Bản / 忽滑谷快天 ; 林錚顗; 龎君豪
Material type:
TextLanguage: Chinese Description: 新北市 : 暖暖書屋文化事业股份有限公司, 2018; 303 p. ; 20 cmISBN: 9789869465786Subject(s): Võ sĩ -- Đời sống tôn giáo | Phật giáo và võ sĩ đạo | Thiền tông -- Trung Quốc | Thiền tông -- Nhật BảnDDC classification: 294.392
| Item type | Current library | Call number | Status | Date due | Barcode |
|---|---|---|---|---|---|
| Sách | Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh Khoa Văn học | 294.392 H646 (Browse shelf (Opens below)) | Available | 202611001335 |
Browsing Khoa Văn học - ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh shelves, Shelving location: Khoa Văn học Close shelf browser (Hides shelf browser)
| 294.382 K310C Kim cổ kỳ quan Vân Tiên. Q.1 / | 294.382 K310C Kim cổ kỳ quan / | 294.392 D649 敦煌佛教讚歌寫本之「原生態」與應用研究 : Nghiên cứu về ‘nguyên sinh thái’ và ứng dụng của các bản chép tán ca Phật giáo Đôn Hoàng / | 294.392 H646 武士的宗教:中國與日本的禪學 : Tông giáo Võ sĩ (Samurai): Thiền tông ở Trung Quốc và Nhật Bản / | 294.3927 C451 禪思想與禪美學 | 299.5 S558 上岸公主文 : Thượng Ngạn Công Chúa văn | 299.5 S561 十二仙娘請練秘法全集 : Thập nhị tiên nương thỉnh luyện bí pháp toàn tập |
Trung tâm tư liệu Hán Học Việt Nam, số hiệu: 227



There are no comments on this title.